Hiragana âm ghép
33 phrasesHD
きゃ
VIkya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
きゅ
VIkyu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
きょ
VIkyo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
しゃ
VIsha
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
しゅ
VIshu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
しょ
VIsho
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ちゃ
VIcha
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ちゅ
VIchu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ちょ
VIcho
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
にゃ
VInya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
にゅ
VInyu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
にょ
VInyo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ひゃ
VIhya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ひゅ
VIhyu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ひょ
VIhyo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
みゃ
VImya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
みゅ
VImyu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
みょ
VImyo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
りゃ
VIrya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
りゅ
VIryu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
りょ
VIryo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ぎゃ
VIgya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ぎゅ
VIgyu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ぎょ
VIgyo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
じゃ
VIja
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
じゅ
VIju
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
じょ
VIjo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
びゃ
VIbya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
びゅ
VIbyu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
びょ
VIbyo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ぴゃ
VIpya
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ぴゅ
VIpyu
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
HD
ぴょ
VIpyo
Chữ ya, yu hay yo viết nhỏ sẽ hòa với kana đứng trước thành một âm duy nhất, không phải hai.
Hiragana âm ghép tiếng Nhật: danh sách 33 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| きゃ | kya | kya |
| きゅ | kyu | kyu |
| きょ | kyo | kyo |
| しゃ | sha | sha |
| しゅ | shu | shu |
| しょ | sho | sho |
| ちゃ | cha | cha |
| ちゅ | chu | chu |
| ちょ | cho | cho |
| にゃ | nya | nya |
| にゅ | nyu | nyu |
| にょ | nyo | nyo |
| ひゃ | hya | hya |
| ひゅ | hyu | hyu |
| ひょ | hyo | hyo |
| みゃ | mya | mya |
| みゅ | myu | myu |
| みょ | myo | myo |
| りゃ | rya | rya |
| りゅ | ryu | ryu |
| りょ | ryo | ryo |
| ぎゃ | gya | gya |
| ぎゅ | gyu | gyu |
| ぎょ | gyo | gyo |
| じゃ | ja | ja |
| じゅ | ju | ju |
| じょ | jo | jo |
| びゃ | bya | bya |
| びゅ | byu | byu |
| びょ | byo | byo |
| ぴゃ | pya | pya |
| ぴゅ | pyu | pyu |
| ぴょ | pyo | pyo |
Hiragana, the fused sounds in Japanese - 33 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.