HEYGOW ASMR

Cách khóc

14 phrases
HD
わんわん
VItiếng trẻ khóc oà oà
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
しくしく
VIkhóc thút thít mãi
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
ぐすぐす
VIsụt sịt sau khi khóc
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
ぼろぼろ
VInước mắt rơi lã chã
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
ほろり
VImột giọt nước mắt bất chợt rơi
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
なみだがでました
涙が出ました
VInước mắt trào ra
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
なかないでください
泣かないでください
VIxin đừng khóc
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
なきたいきぶんです
泣きたい気分です
VItôi thấy muốn khóc
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
がまんしました
我慢しました
VItôi đã cố nhịn
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
めがあかいですね
目が赤いですね
VImắt bạn đỏ hoe kìa
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
むねがいっぱいになりました
胸がいっぱいになりました
VIlòng tôi nghẹn lại
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
うれしなきです
嬉し泣きです
VIđây là nước mắt vui mừng
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
なにもいわずにいます
何も言わずにいます
VItôi sẽ ở đây mà không nói gì
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.
HD
おちつくまでまちます
落ち着くまで待ちます
VItôi sẽ đợi đến khi bạn bình tâm
Shikushiku có ở đây và cũng có trong mục cơn đau. Chủ ngữ sẽ quyết định là nghĩa nào.

Crying in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.