Mỉm cười
15 phrasesHD
にっこり
VIcười tươi rói
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
にこにこ
VIcười tủm tỉm suốt
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
にやり
VIcười nhếch mép đầy ẩn ý
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
にたにた
VIkiểu cười chẳng ai muốn nhận
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
にんまり
VIthầm đắc ý
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
くすっと
VIbật cười khẽ một cái
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
目が笑っていません
VIđôi mắt thì không hề cười
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
にっこり笑いました
VIcô ấy cười thật tươi
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
いい笑顔ですね
VInụ cười đẹp quá
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
笑いをこらえました
VItôi đã nín cười
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
つられて笑いました
VItôi bị cười lây
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
作り笑いです
VIđó là nụ cười gượng
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
嬉しそうですね
VItrông bạn vui nhỉ
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
何かいいことがありましたか
VIcó chuyện gì vui à
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
HD
笑うと感じがいいです
VIcứ cười là gây thiện cảm
Nikkori là nụ cười cởi mở, niyari có ẩn ý phía sau, còn nitanita là kiểu cười bạn không muốn ai hướng về mình.
Smiling in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.