Nhanh và chậm
13 phrasesHD
てきぱき
VInhanh nhẹn gọn gàng
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
のろのろ
VIlề mề chậm chạp
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
さっさと
VIlàm lẹ lên
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
あたふた
VIcuống quýt luống cuống
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
ばたばた
VItất bật rối rít
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
じわじわ
VItừ từ mà thấm dần
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
てきぱき片付けました
VIhọ dọn dẹp rất gọn lẹ
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
のろのろ運転です
VIxe cộ bò chậm như rùa
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
さっさと始めましょう
VIbắt tay vào làm luôn đi
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
朝からばたばたしています
VItất bật từ sáng đến giờ
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
慌てないでください
VIxin đừng cuống
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
ゆっくりで大丈夫です
VIcứ từ từ cũng được
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
HD
間に合いました
VIchúng tôi đã kịp giờ
Nhanh, chậm, và khác biệt giữa nhanh nhẹn gọn gàng với cuống quýt luống cuống.
Fast and slow in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.