Va chạm
15 phrasesHD
ドン
VItiếng huỵch nặng nề
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
バタン
VItiếng cửa đóng sầm
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
ガチャ
VItiếng lách cách của chốt hay tay nắm cửa
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
カチャカチャ
VItiếng leng keng của dao dĩa
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
パチパチ
VItiếng lách tách của vỗ tay hay lửa cháy
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
ガタガタ
VItiếng lạch cạch rung lắc
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
ゴロゴロ
VItiếng ầm ầm của sấm
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
ピカッ
VIlóe lên một cái
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
ドアがバタンと閉まりました
VIcánh cửa đóng sầm lại
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
大きな音がしました
VIcó tiếng động rất lớn
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
何の音ですか
VItiếng gì thế
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
上の階からです
VItừ tầng trên vọng xuống
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
雷が鳴っています
VItrời đang có sấm
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
びっくりさせないでください
VIđừng làm tôi giật mình chứ
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
HD
音を立てないでください
VIxin đừng gây tiếng động
Những chữ to phía sau khung tranh. Từ điển có dokidoki, nhưng không có doon.
Impact in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.