Di chuyển
15 phrasesHD
うろうろ
VIlảng vảng đáng ngờ
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
ぶらぶら
VIđi dạo lang thang
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
こそこそ
VIlén lút giấu giếm
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
そろそろと
VInhích từng chút thật cẩn thận
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
すたすた
VIrảo bước đi thẳng
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
よろよろ
VIlảo đảo
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
ごろごろ
VInằm ườn chẳng làm gì
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
駅の前をうろうろしていました
VIhọ cứ lảng vảng trước nhà ga
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
休みの日はごろごろしています
VIngày nghỉ tôi chỉ nằm ườn
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
こそこそしないでください
VIđừng có lén lút sau lưng tôi
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
ぶらぶら歩きましょう
VImình cứ thong thả dạo bộ nhé
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
静かに近づきました
VItôi lặng lẽ tiến lại gần
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
急に立ち止まりました
VIhọ đột ngột dừng phắt lại
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
後ろを振り返りました
VItôi ngoái nhìn lại phía sau
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
HD
走って逃げました
VIhọ chạy mất
Urouro không phải là đi lại một cách trung tính. Đó là lảng vảng, và người nói tỏ ý không hài lòng.
On the move in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.