Hưởng ứng người nói
14 phrasesHD
うんうん
VIừ ừ
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
はいはい
VIvâng vâng
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
ええ
VIừ
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
へえー
VIồ, thế à
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
ふーん
VIhừm
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
なるほど、確かに
VIthì ra vậy, đúng thật
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
ですよね
VIđúng thế nhỉ
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
それでそれで
VIrồi sao nữa, rồi sao nữa
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
確かに
VIđúng thật
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
わかります
VImình hiểu mà
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
大変でしたね
VIchắc vất vả lắm nhỉ
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
それはよかったです
VIthế thì tốt quá
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
聞いていますよ
VImình đang nghe đây
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
HD
黙っていると心配されます
VIcứ im lặng thì người nói sẽ lo
Cái bị để ý là sự im lặng. Nếu bạn cứ lặng thinh, đầu dây bên kia sẽ hỏi bạn còn nghe không.
Keeping the speaker going in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.