HEYGOW ASMR

Từ vựng JLPT N4

496 phrases

496 từ, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và âm thanh người bản xứ. Chạm vào từ để nghe lặp lại; chạm vào câu bên dưới để nghe từ đó trong câu.

Luyện các từ này bằng tai
  1. Muốn, có thể, được phép, không đượcgặpTôi muốn gặp bạn
  2. Miêu tả một ngườihợp; khớpChúng tôi hợp nhau
  3. Du lịch và lưu trúra; ngoàiTrả phòng lúc mười giờ
  4. Miêu tả một ngườixanh (dương)Là người mặc áo khoác xanh
  5. Miêu tả một ngườisáng; tươiLà người vui vẻ
  6. Thời tiết và các mùamùa thuTôi thích mùa thu nhất
  7. Sở thích, ý kiến, kế hoạchtừ bỏ; bỏ cuộcTôi sẽ không bỏ cuộc
  8. Ba cách diễn tả trạng tháiđể trống; dành raTôi sẽ để trống ngày hôm đó
  9. Các dạng của động từmởTôi mở cửa sổ được không?
  10. Thể bị độngchânTôi bị giẫm phải chân
  11. Biển báo và thông báodưới chân; bước chânCẩn thận bước chân
  12. So sánhvị; hương vịVị hoàn toàn khác nhau
  13. Du lịch và lưu trúnhận giữXin giữ hành lý giúp tôi
  14. Vận động cơ thểmồ hôiTôi đổ mồ hôi
  15. Trợ từchơiTôi chơi ở công viên
  16. Thời tiết và các mùaấm ápTrời sẽ ấm dần lên
  17. Cơ thể và ốm đauđầuTôi đau đầu
  18. So sánhmớiChỉ là cái này mới hơn thôi
  19. Thời tiết và các mùanóngNóng nhỉ
  20. Kể chuyện của mìnhsau; lát nữaSau đó thì thế nào
  21. Công việc và liên lạcsau; lát nữaLát nữa tôi gọi lại
  22. So sánhanh traiCao hơn anh trai tôi
  23. So sánhkhông mấy; không lắmGiá không khác nhau mấy
  24. Thời tiết và các mùamưaTrời đang mưa
  25. Sai khiến và cho phépđáng cảm kích; biết ơnTôi xin nhận với lòng biết ơn
  26. Công việc và liên lạccảm ơnLuôn cảm ơn bạn rất nhiều
  27. Trợ từđi bộTôi đi bộ từ ga
  28. Du lịch và lưu trúhướng dẫn; chỉ dẫnQuầy hướng dẫn
  29. Trợ từnhàTôi ở nhà
  30. Vận động cơ thểhơi thởTôi hụt hơi rồi
  31. Thử, lỡ, đi và đếndiễn ra (suôn sẻ)Mọi việc suôn sẻ
  32. Vận động cơ thểmấy cái; bao nhiêu tuổiTỉ số bao nhiêu
  33. Du lịch và lưu trúbao nhiêuMột đêm bao nhiêu tiền?
  34. Thuật lại lời nóibậnCô ấy bảo là đang bận
  35. Các dạng của động từvội; gấpNhanh lên
  36. Cơ thể và ốm đauđauĐau quá
  37. Thử, lỡ, đi và đếnmột lầnTôi sẽ thử một lần
  38. Thời tiết và các mùanhất; số mộtTôi thích mùa thu nhất
  39. Sở thích, ý kiến, kế hoạchcùng nhauĐi cùng nhau nhé
  40. Sở thích, ý kiến, kế hoạchmột ngày nào đóMột ngày nào đó tôi muốn sống ở Nhật
  41. Công việc và liên lạcluôn luônLuôn cảm ơn bạn rất nhiều
  42. Trợ từchóCó một con chó
  43. Quá, dễ, có vẻsắp sửa; bất cứ lúc nàoTrông như sắp mưa đến nơi
  44. Sai khiến và cho phépcầnCần phải có sự cho phép
  45. Ba cách diễn tả trạng tháicho vào; bỏ vàoĐã để sẵn trong tủ lạnh
  46. So sánhmàuChỉ khác mỗi màu
  47. Sai khiến và cho phéptrên; cấp trênTôi sẽ thử hỏi cấp trên
  48. Thuật lại lời nóinhậnTôi nghe nói đã nhận được rồi
  49. Vận động cơ thểnhận; đỡBắt lấy
  50. So sánhphía sau; sauLà chỗ ngồi cuối cùng phía sau
  51. Thử, lỡ, đi và đếnvô ý; lơ đãngTôi sơ ý quên mất
  52. Vận động cơ thểđánhĐánh
  53. Thử, lỡ, đi và đếntốt; giỏiMọi việc suôn sẻ
  54. Thể bị độngbánĐang được bán
  55. Thời tiết và các mùaáo khoácTôi không cần áo khoác đâu
  56. Quá, dễ, có vẻtin đồnTôi nghe qua lời đồn
  57. Thể bị độngvận may; may mắnChỉ là không may thôi
  58. Vận động cơ thểvận động; tập thể dụcTôi sẽ khởi động trước
  59. Sở thích, ý kiến, kế hoạchphimTôi thích xem phim
  60. Biển báo và thông báokinh doanh; mở cửaĐang mở cửa
  61. Du lịch và lưu trútiếng AnhCó ai nói được tiếng Anh không?
  62. Trợ từnhà gaTôi sẽ đợi ở nhà ga
  63. Thể bị độngchọnTôi được chọn
  64. Sai khiến và cho phépsự ngại ngùng; khách sáoLần này xin phép từ chối
  65. So sánhngonMón nào ngon nhất
  66. Sở thích, ý kiến, kế hoạchcổ vũ; ủng hộTôi luôn ủng hộ bạn
  67. Du lịch và lưu trúkhứ hồiCho tôi vé khứ hồi
  68. Quá, dễ, có vẻnhiềuHơi nhiều quá một chút
  69. Miêu tả một ngườimẹCô bé giống mẹ
  70. Trợ từthức dậyTôi dậy lúc bảy giờ
  71. Ba cách diễn tả trạng tháiđặt; đểĐã được đặt sẵn trên bàn
  72. Công việc và liên lạcgửiTôi sẽ gửi email
  73. Du lịch và lưu trútrễ; muộnSẽ bị trễ giờ
  74. Thể bị độngtiến hành; tổ chứcSẽ được tổ chức
  75. Công việc và liên lạctrước (xin phép về trước)Tôi xin phép về trước ạ
  76. Vận động cơ thểtiếc; suýt nữaTiếc thật đấy nhỉ
  77. Thể bị độngnhấn; đẩyTôi bị đẩy từ phía sau
  78. Công việc và liên lạcsự chăm sóc; giúp đỡCảm ơn quý vị đã luôn giúp đỡ
  79. Công việc và liên lạcxin lỗi đã làm phiền (khiêm nhường)Tôi thật sự rất biết ơn ạ
  80. Trợ từtràTôi thích trà
  81. Ba cách diễn tả trạng tháirơiCó cái ví rơi ở đó
  82. Thuật lại lời nóitruyền đạt (lịch sự)Tôi báo trước cho chắc
  83. Trợ từâm thanh; tiếngKhông có tiếng động nào
  84. Sai khiến và cho phépem traiTôi sai em trai đi chợ
  85. Thử, lỡ, đi và đếnlàm rơi; đánh mấtTôi lỡ đánh rơi mất
  86. Thể bị độnglàm giật mình; làm ngạc nhiênTôi bị làm cho giật mình
  87. Sở thích, ý kiến, kế hoạchngạc nhiên; giật mìnhTôi đã rất ngạc nhiên
  88. Miêu tả một ngườicùng tuổiChúng tôi bằng tuổi nhau
  89. Cơ thể và ốm đaubụngTôi đau bụng
  90. Ba cách diễn tả trạng tháighi nhớ; nhớBạn nhớ giữ trong đầu nhé
  91. Công việc và liên lạcsự chờ đợi (lịch sự)Xin đợi một lát
  92. Kể chuyện của mìnhkỷ niệmĐó là kỷ niệm đẹp
  93. Sở thích, ý kiến, kế hoạchnghĩ; cho rằngTôi nghĩ
  94. Sở thích, ý kiến, kế hoạchthú vị; hayThú vị lắm
  95. Miêu tả một ngườicha mẹTôi sống cùng bố mẹ
  96. Muốn, có thể, được phép, không đượcbơiTôi biết bơi
  97. Thuật lại lời nóigọi lại; quay lạiAnh ấy nói sẽ gọi lại
  98. Trợ từxuống (xe)Tôi xuống ở đây
  99. Trước, sau, trong khikết thúc; xongSau khi xong việc
  100. Trợ từâm nhạcTôi nghe nhạc
  101. Kể chuyện của mìnhsuối nước nóngBạn đã từng tắm suối nước nóng chưa
  102. Thể bị độngmuỗiTôi bị muỗi đốt
  103. Công việc và liên lạccuộc họpCuộc họp bắt đầu từ ba giờ
  104. Sai khiến và cho phépmua sắmTôi sai em trai đi chợ
  105. Các dạng của động từmuaMua
  106. Trước, sau, trong khitrả lạiMột tuần nữa tôi sẽ trả lại
  107. Các dạng của động từvề; về nhàVề nhà
  108. Ba cách diễn tả trạng tháimặt; khuôn mặtTrông bạn có vẻ mệt
  109. Du lịch và lưu trúchìa khóa; khóaCho tôi xin chìa khóa
  110. Vận động cơ thểđổ (mồ hôi)Tôi đổ mồ hôi
  111. So sánhxác nhận; kiểm traCuối cùng tôi kiểm tra lại
  112. Công việc và liên lạctreoLát nữa tôi gọi lại
  113. Muốn, có thể, được phép, không đượccó thể viếtTôi không viết được
  114. Thời tiết và các mùaô; dùTôi sẽ mang theo ô
  115. Công việc và liên lạcđã rõ (rất khiêm nhường)Vâng, tôi đã rõ ạ
  116. Cơ thể và ốm đaucảm; cảm lạnhTôi bị cảm rồi
  117. Ba cách diễn tả trạng tháidọn dẹp; thu dọnTôi sẽ dọn dẹp sẵn
  118. Du lịch và lưu trúmột chiềuCho tôi vé một chiều
  119. Vận động cơ thểthắngChúng tôi đã thắng
  120. Bao thường xuyên, bao nhiêukhông hẳn; không nhất thiếtKhông nhất thiết là như vậy
  121. Bao thường xuyên, bao nhiêukhá; đáng kểCó khá nhiều
  122. Miêu tả một ngườicặp; túi xáchĐang cầm cặp
  123. Miêu tả một ngườiđộiĐang đội mũ
  124. Trước, sau, trong khibận tâm; quan tâmĐể sau cũng được
  125. Ba cách diễn tả trạng tháigiấyĐã ghi sẵn trên giấy
  126. Miêu tả một ngườitócTóc dài
  127. Vận động cơ thểcơ thểNgười tôi ê ẩm
  128. Trợ từanh ấy; bạn traiAnh ấy là giáo viên
  129. So sánhthay đổiGiá không khác nhau mấy
  130. Sở thích, ý kiến, kế hoạchsuy nghĩ; cân nhắcTôi sẽ suy nghĩ
  131. Biển báo và thông báoquan hệ; liên quanKhông phận sự miễn vào
  132. Cơ thể và ốm đauđiều dưỡng; chăm sócY tá
  133. Quá, dễ, có vẻđơn giản; dễTrông dễ hơn tôi tưởng
  134. Thể bị độngnước ngoàiỞ nước ngoài cũng có người đọc
  135. Sai khiến và cho phéphọc sinh; sinh viênTôi cho sinh viên đọc sách
  136. Trợ từtrường họcTôi đi học
  137. Sở thích, ý kiến, kế hoạchcố gắngTôi sẽ cố gắng
  138. Muốn, có thể, được phép, không đượcnghe thấyNghe thấy được
  139. So sánhmùaMùa xuân là mùa đẹp nhất
  140. Ba cách diễn tả trạng tháivéVé đã mua sẵn rồi
  141. Các dạng của động từhôm quaHôm qua bạn đi đâu?
  142. Vận động cơ thểnghiêm khắc; khắc nghiệtTập luyện khắc nghiệt lắm
  143. Cơ thể và ốm đautâm trạng; cảm giácTôi thấy khó chịu trong người
  144. Thuật lại lời nóiđược quyết địnhĐã được quyết định như vậy
  145. Các dạng của động từquyết địnhVẫn chưa quyết
  146. Vận động cơ thểcảm giác; tâm trạngCảm giác dễ chịu lắm
  147. Trước, sau, trong khiđột ngột; gấpTrời bỗng đổ mưa
  148. Cơ thể và ốm đaucấp cứuXe cấp cứu
  149. Miêu tả một ngườianh chị emBạn có mấy anh chị em
  150. Sai khiến và cho phépsự cho phép; giấy phépCần phải có sự cho phép
  151. So sánhnăm ngoáiNóng hơn năm ngoái
  152. Thời tiết và các mùamặcBạn sẽ mặc gì?
  153. Vận động cơ thểhết; đứtTôi hụt hơi rồi
  154. Muốn, có thể, được phép, không đượccấm hút thuốcCấm hút thuốc
  155. Thể bị độngcấmBị cấm
  156. Vận động cơ thểcơ bắpTôi bị đau cơ
  157. Trợ từsữaBánh mì và sữa
  158. Cơ thể và ốm đauthuốcCho tôi xin thuốc
  159. Cơ thể và ốm đaucho (kính ngữ); xin choCho tôi xin thuốc
  160. Quá, dễ, có vẻgiàyĐôi giày đi rất dễ chịu
  161. Thời tiết và các mùatrời âm u; có mâyTrời nhiều mây
  162. Thử, lỡ, đi và đếntốiTrời tối dần rồi
  163. So sánhso sánhChúng ta thử so sánh xem
  164. Thuật lại lời nóichi tiết; rànhLát nữa tôi sẽ nói chi tiết
  165. Du lịch và lưu trúcảnh sátXin hãy gọi cảnh sát
  166. Miêu tả một ngườikết hônTôi đã lập gia đình
  167. Vận động cơ thểđáĐá
  168. Thuật lại lời nóiviệc; vụChuyện đó tôi đã được nghe rồi
  169. Kể chuyện của mìnhcãi nhau; đánh nhauTôi hay cãi nhau với anh trai
  170. Vận động cơ thểsức khỏeLà vì sức khỏe
  171. Quá, dễ, có vẻkhỏe; khỏe mạnhTrông bạn khỏe nhỉ
  172. Biển báo và thông báonghiêm cấmNghiêm cấm đi giày dép vào
  173. Biển báo và thông báotiền mặtChỉ nhận tiền mặt
  174. Sai khiến và cho phépnguyên tắcVề nguyên tắc là không được
  175. Miêu tả một ngườicon; đứa trẻĐứa lớn năm tuổi
  176. Thuật lại lời nóinhư thế nàyTôi đã quyết định làm theo cách này
  177. Trợ từcông viênTôi chơi ở công viên
  178. Thể bị độngcông trình; thi côngCon đường này đang được thi công
  179. Muốn, có thể, được phép, không đượcở đâyKhông được ăn ở đây
  180. Biển báo và thông báohỏng hócĐang hỏng
  181. Thời tiết và các mùanăm nayMùa đông năm nay dài nhỉ
  182. Trước, sau, trong khitrẻ em; conHồi còn nhỏ
  183. Muốn, có thể, được phép, không đượcgặp khó khăn; phiềnThế thì hơi phiền
  184. Ba cách diễn tả trạng tháiđông; tắcĐường đang đông
  185. Thử, lỡ, đi và đếntừ nay; từ giờTừ giờ sẽ tốt dần lên
  186. Vận động cơ thểngãTôi bị ngã
  187. Thử, lỡ, đi và đếnlàm hỏng; pháTôi lỡ làm hỏng mất
  188. Quá, dễ, có vẻhỏng; vỡDễ vỡ, xin cẩn thận
  189. Sai khiến và cho phéplần nàyLần này xin phép từ chối
  190. Bao thường xuyên, bao nhiêunhiều thế nàyNhiều đến thế này cơ
  191. Miêu tả một ngườiáo khoác dàiLà người mặc áo khoác xanh
  192. Trợ từcà phêCà phê rồi trà các thứ
  193. Sai khiến và cho phéphôm khác; sau nàyXin phép liên lạc lại vào dịp khác
  194. Trợ từcơm; bữa ănTôi ăn cơm
  195. Trước, sau, trong khigần đây; dạo nàyDạo này bạn thế nào?
  196. So sánhcuối cùngCuối cùng tôi kiểm tra lại
  197. So sánhđầu tiênTrước tiên tôi làm cái này
  198. Du lịch và lưu trúvíTôi làm mất ví rồi
  199. Trước, sau, trong khitrướcXin làm cái này trước
  200. Thể bị độngđốt; chíchTôi bị muỗi đốt
  201. Thể bị độngrủ; mờiTôi được rủ đi
  202. Biển báo và thông báochụp ảnh; quay phimCấm chụp ảnh
  203. Trợ từlạnhLạnh quá nên tôi về đây
  204. Thể bị độnglàm ồnTôi bị hàng xóm làm ồn
  205. Muốn, có thể, được phép, không đượcchạm; sờKhông được sờ vào
  206. Sai khiến và cho phéptham giaXin phép được tham gia
  207. Sai khiến và cho phéptiếc; đáng tiếcĐáng tiếc là chúng tôi không thể
  208. Vận động cơ thểtrận đấuBạn xem trận hôm nay chưa
  209. Quá, dễ, có vẻmuốiTôi cho nhiều muối quá
  210. Thể bị độngmắng; laTôi bị mắng
  211. Du lịch và lưu trúyên tĩnhTôi muốn phòng yên tĩnh
  212. Miêu tả một ngườivững vàng; chắc chắnNgười đó rất chững chạc
  213. Công việc và liên lạcthất lễ; xin phépTôi xin phép cúp máy
  214. Thử, lỡ, đi và đếnchết rồi; hỏng rồiChết rồi
  215. Ba cách diễn tả trạng tháiđóng lạiCửa hàng đang đóng cửa
  216. Muốn, có thể, được phép, không đượcảnhTôi chụp ảnh được không
  217. Bao thường xuyên, bao nhiêutuầnBa lần một tuần
  218. Sở thích, ý kiến, kế hoạchcuối tuầnCuối tuần bạn làm gì
  219. Trước, sau, trong khixuất phát; khởi hànhRồi sau đó chúng ta khởi hành
  220. Sở thích, ý kiến, kế hoạchsở thíchSở thích của bạn là gì
  221. Công việc và liên lạcmột chút (lịch sự)Xin đợi một lát
  222. Công việc và liên lạchiểu rõ; đồng ýTôi đã hiểu rồi ạ
  223. Trước, sau, trong khibữa ănChúng tôi đang giữa bữa ăn
  224. Cơ thể và ốm đausự thèm ănTôi không thấy thèm ăn
  225. Biển báo và thông báosử dụngCấm sử dụng
  226. Ba cách diễn tả trạng tháitra cứu; kiểm traTôi sẽ tìm hiểu trước
  227. Ba cách diễn tả trạng tháidấu; ký hiệuĐã được đánh dấu sẵn
  228. Thuật lại lời nóicó lẽ; có thểTôi đã nghĩ có lẽ là như vậy
  229. Miêu tả một ngườitử tế; tốt bụngHọ đã đối xử tử tế với tôi
  230. Sở thích, ý kiến, kế hoạchlo lắngTôi lo lắm
  231. Miêu tả một ngườitin cậyCó thể tin tưởng được
  232. Thể bị độngcản trở; làm phiềnTôi bị cản trở
  233. Bao thường xuyên, bao nhiêuđủThế là đủ rồi
  234. Trước, sau, trong khigiờ học; tiết họcTrong giờ học phải giữ yên lặng
  235. Trước, sau, trong khithứ tự; lượtXin theo thứ tự
  236. Ba cách diễn tả trạng tháichuẩn bịBạn hãy chuẩn bị sẵn trước
  237. Sai khiến và cho phéptự doXin cứ tự nhiên
  238. Sở thích, ý kiến, kế hoạchgiỏi; khéoTôi muốn giỏi lên
  239. Miêu tả một ngườicon útTôi là con út
  240. Trợ từthíchTôi thích trà
  241. Du lịch và lưu trúrảnh; trốngCòn chỗ trống không?
  242. Thử, lỡ, đi và đếnngayTôi quay lại ngay
  243. Sở thích, ý kiến, kế hoạchtuyệt vờiThật tuyệt vời
  244. Du lịch và lưu trúxin lỗiXin lỗi, không sao đâu
  245. Muốn, có thể, được phép, không đượcsống; ởTôi đang sống ở đó
  246. Các dạng của động từngồiNgồi
  247. Biển báo và thông báotrên đầuCẩn thận đụng đầu
  248. So sánhchiều cao; lưngCao hơn anh trai tôi
  249. Cơ thể và ốm đauhoTôi bị ho
  250. Du lịch và lưu trúchỗ ngồiCòn chỗ trống không?
  251. Ba cách diễn tả trạng tháigiải thíchCó dán sẵn hướng dẫn
  252. Trợ từthầy; cô giáoAnh ấy là giáo viên
  253. So sánhhoàn toàn (không)Khác hoàn toàn
  254. Thử, lỡ, đi và đếntất cảTôi ăn hết sạch mất rồi
  255. Sai khiến và cho phéptư vấn; bàn bạcTôi sẽ bàn với cấp trên
  256. Ba cách diễn tả trạng tháiở đóĐã được bày sẵn ở đó
  257. So sánhbên đó; cái đóCái đó tiện hơn
  258. Trước, sau, trong khichẳng bao lâu; rồi sẽRồi bạn sẽ hiểu thôi
  259. Ba cách diễn tả trạng tháicứ như vậyVẫn để nguyên như cũ
  260. Biển báo và thông báotrống; còn phòngCòn phòng trống
  261. Bao thường xuyên, bao nhiêuchỉ vậy thôiChỉ có thế thôi
  262. Bao thường xuyên, bao nhiêuđến mức đó; không đến nỗiCũng không đến mức đó
  263. Muốn, có thể, được phép, không đượcsắp đến lúcTôi cũng nên về thôi
  264. Kể chuyện của mìnhnhư vậy; như thếHóa ra đã có chuyện như vậy
  265. Bao thường xuyên, bao nhiêuđến mức đóKhông đắt đến thế đâu
  266. Bao thường xuyên, bao nhiêuđáng kể; lớnLượng đó cũng không đáng kể
  267. Bao thường xuyên, bao nhiêunhiềuNhiều đến thế này cơ
  268. Thuật lại lời nóichắc chắn; đúngAnh ấy đúng là đã nói vậy
  269. Công việc và liên lạcđược cứu; được giúpVậy thì giúp tôi được nhiều lắm
  270. Du lịch và lưu trúcứu; giúpXin hãy giúp tôi
  271. Biển báo và thông báocấm vàoKhông phận sự miễn vào
  272. Thể bị độngxâyĐã được xây dựng
  273. Sở thích, ý kiến, kế hoạchmong đợi; niềm vuiTôi rất mong chờ
  274. Thể bị độngnhờ; yêu cầuTôi được nhờ làm việc đó
  275. Sở thích, ý kiến, kế hoạchcó lẽ; chắc làTôi nghĩ chắc là sẽ ổn thôi
  276. Bao thường xuyên, bao nhiêuthỉnh thoảngThỉnh thoảng chúng tôi mới gặp nhau
  277. Thử, lỡ, đi và đếnthửTôi sẽ thử một lần
  278. Bao thường xuyên, bao nhiêuđủThế là đủ rồi
  279. Công việc và liên lạcphụ trách; người phụ tráchNgười phụ trách có ở đó không
  280. Cơ thể và ốm đauổn; không saoBạn không sao chứ
  281. Ba cách diễn tả trạng tháiđem ra; bỏ raĐã đem ra ngoài để sẵn
  282. Thử, lỡ, đi và đếnkhông được; vô íchKhông được cũng chẳng sao
  283. Thời tiết và các mùadần dầnTrời sẽ ấm dần lên
  284. Trước, sau, trong khinhỏĐây là ảnh hồi còn bé
  285. Du lịch và lưu trúkiểm traTrả phòng lúc mười giờ
  286. So sánhgầnGa gần nhất là ga nào
  287. Trợ từkhác; saiCái đó không đúng
  288. Công việc và liên lạcđi muộn; trễTôi đã đến muộn
  289. Quá, dễ, có vẻchú ý; cẩn thậnDễ vỡ, xin cẩn thận
  290. Thể bị độnghủy bỏ; đình chỉĐã bị hủy
  291. Biển báo và thông báođỗ xeCấm đỗ xe
  292. Du lịch và lưu trúbữa sángCó bao gồm bữa sáng không?
  293. Sai khiến và cho phépnhận (khiêm nhường)Tôi xin nhận với lòng biết ơn
  294. Trước, sau, trong khivừa đúngVừa mới đi khỏi xong
  295. Miêu tả một ngườicon trai cảTôi là con trai cả
  296. Thuật lại lời nóitrực tiếpTôi sẽ hỏi trực tiếp
  297. Muốn, có thể, được phép, không đượcmột chútThế thì hơi phiền
  298. Vận động cơ thểđộiBạn thích đội nào
  299. Muốn, có thể, được phép, không đượcdùng; sử dụngTôi dùng được không
  300. Vận động cơ thểmệt mỏiĐã hết mệt
  301. Cơ thể và ốm đaumệtTôi mệt rồi
  302. Bao thường xuyên, bao nhiêutháng; mặt trăngMỗi tháng một lần
  303. Du lịch và lưu trútiếp theo; kế tiếpTôi xuống ở ga tiếp theo
  304. Du lịch và lưu trúkèm theo; đính kèmCó bao gồm bữa sáng không?
  305. Trước, sau, trong khiđến; tớiTôi đã đến từ ba ngày trước
  306. Ba cách diễn tả trạng tháibànĐã được đặt sẵn trên bàn
  307. Thể bị độnglàm; chế tạoĐã được làm ra
  308. Muốn, có thể, được phép, không đượcgắn; cẩn thậnHãy cẩn thận nhé
  309. Công việc và liên lạctruyền đạt; nhắnTôi sẽ chuyển lời
  310. Thuật lại lời nóiđược truyền đạtThông tin bị truyền đạt sai
  311. Bao thường xuyên, bao nhiêutiếp tục; kéo dàiSẽ kéo dài bao lâu?
  312. Sở thích, ý kiến, kế hoạchtiếp tụcTôi sẽ tiếp tục
  313. Sở thích, ý kiến, kế hoạchnhỏ mọn; chánChán lắm
  314. Thử, lỡ, đi và đếndẫn; đưa điTôi sẽ dẫn bạn đi
  315. Biển báo và thông báotayVui lòng không chạm tay vào
  316. Biển báo và thông báonhà vệ sinhNhà vệ sinh
  317. Sai khiến và cho phépgiúpHãy để tôi giúp một tay
  318. Trợ từthời tiếtThời tiết đẹp nhỉ
  319. Trước, sau, trong khira ngoài; đi raTôi sẽ gọi điện trước khi ra khỏi nhà
  320. Cơ thể và ốm đaura; xuất hiệnTôi bị ho
  321. Ba cách diễn tả trạng tháiđiện; đèn điệnĐèn đang bật
  322. Du lịch và lưu trútàu điệnTàu đang bị trễ
  323. Công việc và liên lạcsóng; tín hiệuSóng yếu quá
  324. Công việc và liên lạcđiện thoạiSố điện thoại
  325. Trợ từTokyoTôi đi đến tận Tokyo
  326. Biển báo và thông báongày hôm đó; trong ngàyVé mua trong ngày
  327. Kể chuyện của mìnhxaTrường học ở xa lắm
  328. Trước, sau, trong khinhư; đường phốVẫn như mọi khi
  329. Vận động cơ thểđiểm sốTỉ số bao nhiêu
  330. Sai khiến và cho phépđặc biệtKhông có vấn đề gì đặc biệt
  331. Trước, sau, trong khigiữa chừng; dở dangTôi mới làm được nửa chừng
  332. Kể chuyện của mìnhrấtRất tuyệt
  333. Thể bị độngbên cạnh; hàng xómTôi bị hàng xóm làm ồn
  334. Vận động cơ thểnhảyNhảy
  335. Du lịch và lưu trúở lại; trọTôi ở lại qua đêm
  336. Trợ từbạn; bạn bèTôi gặp bạn
  337. Muốn, có thể, được phép, không đượcchụp (ảnh)Tôi chụp ảnh được không
  338. Vận động cơ thểtan biến; rơi raĐã hết mệt
  339. Vận động cơ thểdụng cụKhông cần dụng cụ gì
  340. Công việc và liên lạcxin mời; xinMong bạn giúp đỡ nhé
  341. Miêu tả một ngườiđộc thânTôi độc thân
  342. Biển báo và thông báomang giày (trong nhà)Nghiêm cấm đi giày dép vào
  343. So sánhbên nào; đâuBạn thích cái nào hơn?
  344. Bao thường xuyên, bao nhiêunào; bao (nhiêu)Sẽ kéo dài bao lâu?
  345. So sánhcái nàoTrong ba cái thì cái nào
  346. Sai khiến và cho phéplàm khócTôi đã làm người ta khóc mất rồi
  347. Bao thường xuyên, bao nhiêumãi không; kháMãi vẫn chưa thấy đến
  348. Thời tiết và các mùadàiMùa đông năm nay dài nhỉ
  349. Du lịch và lưu trúlàm mấtTôi làm mất ví rồi
  350. Vận động cơ thểnémNém
  351. Kể chuyện của mìnhhoài niệm; nhớNhớ quá
  352. Công việc và liên lạctênXin cho biết tên
  353. Muốn, có thể, được phép, không đượchọcTôi muốn học tiếng Nhật
  354. Biển báo và thông báoxếp hàngVui lòng xếp hàng theo thứ tự
  355. Ba cách diễn tả trạng tháixếp; bàyĐã được bày sẵn ở đó
  356. Trước, sau, trong khiquenRồi bạn sẽ quen thôi
  357. Thể bị độnggì; ra saoTrên đó viết gì vậy?
  358. Sở thích, ý kiến, kế hoạchNhật BảnMột ngày nào đó tôi muốn sống ở Nhật
  359. Trợ từngười NhậtTôi là người Nhật
  360. Thử, lỡ, đi và đếnkhông bao giờ nữaTôi sẽ không làm vậy nữa
  361. Muốn, có thể, được phép, không đượctiếng NhậtTôi muốn học tiếng Nhật
  362. Du lịch và lưu trúhành lýXin giữ hành lý giúp tôi
  363. So sánhgiốngTrông giống nhau
  364. Trợ từgiáGiá thì cao
  365. Cơ thể và ốm đausốt; nhiệtTôi bị sốt
  366. Quá, dễ, có vẻbuồn ngủTrông bạn buồn ngủ nhỉ
  367. Cơ thể và ốm đaungủ đượcTôi không ngủ được
  368. Muốn, có thể, được phép, không đượcngủTôi muốn ngủ thêm một chút
  369. Ba cách diễn tả trạng tháiđề phòng; cẩn thậnTôi sẽ mang theo cho chắc
  370. Ba cách diễn tả trạng tháicòn lại; sót lạiVẫn còn lại
  371. Cơ thể và ốm đauhọng; cổ họngTôi đau họng
  372. Vận động cơ thểleo; trèoTrèo
  373. Các dạng của động từuốngUống
  374. Du lịch và lưu trúlỡ (tàu)Tôi lỡ chuyến rồi
  375. Cơ thể và ốm đaurăngTôi đau răng
  376. Sai khiến và cho phépxem (khiêm nhường)Xin phép được xem
  377. Thời tiết và các mùacần; vàoTôi không cần áo khoác đâu
  378. Muốn, có thể, được phép, không đượcvàoTôi vào được không
  379. Thử, lỡ, đi và đếnđi (giày); mặc (quần)Tôi thử đi được không?
  380. Thử, lỡ, đi và đếnchạyHọ chạy đi mất rồi
  381. Ba cách diễn tả trạng tháibắt đầuĐã bắt đầu rồi
  382. Thuật lại lời nóibắt đầuHọ nhắn là hãy bắt đầu trước
  383. Muốn, có thể, được phép, không đượclàm việcTôi đang làm việc ở đó
  384. Thể bị độngcông bố; phát biểuKhi nào sẽ được công bố?
  385. Quá, dễ, có vẻchuyện; câu chuyệnĐó là chuyện tôi nghe ai đó kể
  386. Các dạng của động từnói; nói chuyệnNói
  387. Muốn, có thể, được phép, không đượccó thể nóiTôi nói được chút tiếng Nhật
  388. So sánhsớm; nhanhChuyến tàu sớm nhất là
  389. So sánhnhanhTàu điện nhanh hơn xe buýt
  390. Thời tiết và các mùamùa xuânMùa xuân đã đến
  391. Ba cách diễn tả trạng tháidánCó dán sẵn hướng dẫn
  392. Thời tiết và các mùatrời nắng; quang đãngNgày mai chắc trời sẽ nắng
  393. Bao thường xuyên, bao nhiêumột nửaKhoảng một nửa
  394. Trợ từxe buýtTôi đi bằng xe buýt
  395. Công việc và liên lạcsốSố điện thoại
  396. Trợ từbánh mìBánh mì và sữa
  397. Vận động cơ thểhòaHòa nhau
  398. Thời tiết và các mùabị (cảm)Đừng để bị cảm nhé
  399. Cơ thể và ốm đaubị (cảm); kéoTôi bị cảm rồi
  400. Miêu tả một ngườithấpNgười thấp
  401. Miêu tả một ngườirâuAnh ấy để râu
  402. Bao thường xuyên, bao nhiêulâu rồi không gặpLâu rồi mới gặp
  403. Miêu tả một ngườicon mộtTôi là con một
  404. Trước, sau, trong khirảnh rỗiLúc rảnh rỗi
  405. Ba cách diễn tả trạng tháibảng; mặt trướcĐã đem ra ngoài để sẵn
  406. Ba cách diễn tả trạng tháimở raCửa sổ đang mở
  407. Cơ thể và ốm đaubệnh việnBệnh viện ở đâu
  408. Thử, lỡ, đi và đếntăng; nhiều lênCàng ngày càng nhiều lên
  409. Kể chuyện của mìnhnúi Phú SĩTôi đã từng leo núi Fuji
  410. Thể bị độnggiẫm; đạpTôi bị giẫm phải chân
  411. Thời tiết và các mùamùa đôngMùa đông năm nay dài nhỉ
  412. Thời tiết và các mùarơi (mưa)Trời đang mưa
  413. Biển báo và thông báochạm; sờVui lòng không chạm tay vào
  414. Du lịch và lưu trúbồn tắm; tắmNhà tắm ở đâu ạ?
  415. Du lịch và lưu trúphòngTôi muốn phòng yên tĩnh
  416. Sai khiến và cho phéptrả lời; hồi âmNgày mai tôi sẽ trả lời
  417. Trước, sau, trong khihọc; việc họcTôi vừa làm vừa học
  418. So sánhtiện lợiCái đó tiện hơn
  419. Trợ từbútĐây là cái bút
  420. Quá, dễ, có vẻphương pháp; cáchCách nào làm dễ hơn không
  421. Thể bị độngsủaTôi bị chó sủa
  422. Cơ thể và ốm đaubảo hiểmThẻ bảo hiểm y tế
  423. Muốn, có thể, được phép, không đượcmuốn; mong muốnTôi muốn có nước
  424. So sánhhầu như; gần nhưGần như giống hệt nhau
  425. Thể bị độngkhenTôi được khen
  426. Trợ từsáchTôi đọc sách
  427. Biển báo và thông báohôm nay (trang trọng)Chỉ trong hôm nay
  428. Thuật lại lời nóichính người đó; bản thânChính người đó đã nói vậy
  429. Miêu tả một ngườimũ; nónĐang đội mũ
  430. Trước, sau, trong khigiữa; khoảngTôi sẽ đọc trong lúc chờ
  431. Vận động cơ thểmỗi sángSáng nào tôi cũng chạy
  432. Bao thường xuyên, bao nhiêumỗi tuần; hằng tuầnTôi đi hằng tuần
  433. Sở thích, ý kiến, kế hoạchmỗi ngày; hằng ngàyNgày nào tôi cũng luyện tập
  434. Vận động cơ thểthuaChúng tôi đã thua
  435. Miêu tả một ngườinghiêm túc; chăm chỉNghiêm túc
  436. Thể bị độngbắt đợiTôi bị bắt chờ
  437. Quá, dễ, có vẻthị trấn; phốĐây là thị trấn dễ sống
  438. Thuật lại lời nóisai; nhầmThông tin bị truyền đạt sai
  439. Công việc và liên lạcnhầm; saiTôi gọi nhầm số
  440. Các dạng của động từđợi; chờĐợi
  441. Các dạng của động từcửa sổTôi mở cửa sổ được không?
  442. Thuật lại lời nóilạc đường; do dựTôi đang phân vân không biết làm sao
  443. Muốn, có thể, được phép, không đượcnhìn thấyNhìn thấy được
  444. Trước, sau, trong khiđánh (răng); đánh bóngTôi đánh răng trước khi ngủ
  445. Miêu tả một ngườingắnTóc ngắn
  446. Ba cách diễn tả trạng tháicửa hàngCửa hàng đang đóng cửa
  447. Du lịch và lưu trúđườngTôi không biết đường
  448. So sánhba cáiTrong ba cái thì cái nào
  449. Sai khiến và cho phépthừa nhận; chấp thuậnĐã được chấp thuận
  450. Quá, dễ, có vẻdễ nhìn; rõĐã dễ nhìn hơn
  451. So sánhphân biệtTôi không phân biệt được
  452. Thử, lỡ, đi và đếnđónTôi sẽ đến đón
  453. Thời tiết và các mùaoi bức; nóng ẩmTrời nóng ẩm
  454. Sai khiến và cho phépkhông thể; quá sứcTôi đã bắt họ gắng sức quá
  455. Ba cách diễn tả trạng tháikínhLà người đang đeo kính
  456. Bao thường xuyên, bao nhiêuhiếm khiTôi hầu như không bao giờ đi
  457. Cơ thể và ốm đauchóng mặtTôi thấy chóng mặt
  458. Ba cách diễn tả trạng tháighi chúTôi sẽ ghi lại
  459. Công việc và liên lạcemail; thư điện tửTôi sẽ gửi email
  460. Du lịch và lưu trúmột lần nữaXin nói lại lần nữa
  461. Muốn, có thể, được phép, không đượcthêm một chútTôi muốn ngủ thêm một chút
  462. Biển báo và thông báomang vàoCấm mang vào
  463. So sánhhơn; thêmCó chỗ nào yên tĩnh hơn không?
  464. Trước, sau, trong khiquay lại; trở vềTôi muốn quay lại lúc đó
  465. Thử, lỡ, đi và đếnlời hứa; hẹnTôi lỡ quên mất lời hẹn
  466. Sai khiến và cho phéprauTôi cho bọn trẻ ăn rau
  467. Miêu tả một ngườihiền; dịu dàngTôi nghĩ đó là người hiền
  468. Trợ từrẻRẻ hơn cái này
  469. Thể bị độngnghỉ (bị động/kính ngữ)Người ta nghỉ đột ngột làm tôi khổ
  470. Quá, dễ, có vẻngày nghỉ; nghỉNghe nói họ nghỉ
  471. Muốn, có thể, được phép, không đượcnghỉ; nghỉ ngơiTôi muốn nghỉ
  472. Vận động cơ thểgầy đi; giảm cânTôi gầy đi một chút
  473. So sánhnúiĐây là ngọn núi cao nhất Nhật Bản
  474. Ba cách diễn tả trạng tháitạnh (mưa)Mưa đã tạnh
  475. Thuật lại lời nóithôi; bỏTôi định thôi không làm nữa
  476. Vận động cơ thểvô địchHọ đã vô địch
  477. Du lịch và lưu trúchậm rãiXin nói chậm thôi
  478. So sánhtốtĐã tốt hơn trước
  479. Du lịch và lưu trúgọiXin hãy gọi cảnh sát
  480. Muốn, có thể, được phép, không đượccó thể đọcTôi đọc được
  481. Du lịch và lưu trúđặt trước; đặt chỗTôi muốn đặt chỗ
  482. Sai khiến và cho phépđược; tốt (lịch sự)Như vậy có được không ạ
  483. Công việc và liên lạcmong được giúp đỡRất mong được bạn giúp đỡ
  484. So sánhlý doLý do lớn nhất là
  485. Bao thường xuyên, bao nhiêulượng; số lượngLượng đó cũng không đáng kể
  486. Kể chuyện của mìnhbố mẹ; cha mẹBố mẹ tôi rất nghiêm
  487. Muốn, có thể, được phép, không đượcdu lịchTôi muốn đi du lịch
  488. Trước, sau, trong khivắng nhàNhờ trông giúp trong lúc tôi vắng nhà
  489. Ba cách diễn tả trạng tháitủ lạnhĐã để sẵn trong tủ lạnh
  490. Sở thích, ý kiến, kế hoạchluyện tậpNgày nào tôi cũng luyện tập
  491. Sai khiến và cho phépliên lạcXin phép liên lạc lại vào dịp khác
  492. Miêu tả một ngườitrẻTrông trẻ hơn tuổi
  493. Du lịch và lưu trúđồ bỏ quênTôi để quên đồ
  494. Thuật lại lời nóiđưa; traoTôi sẽ để lại lời nhắn cho họ
  495. Thể bị độngcườiTôi bị cười nhạo
  496. Sai khiến và cho phéplàm cườiĐừng làm tôi buồn cười