HEYGOW ASMR

Từ vựng JLPT N5

429 phrases

429 từ, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và âm thanh người bản xứ. Chạm vào từ để nghe lặp lại; chạm vào câu bên dưới để nghe từ đó trong câu.

Luyện các từ này bằng tai
  1. Chào hỏi và đáp lờigặphẹn gặp lại nhé
  2. Màu sắc, hình dạng và kích cỡđỏChiếc xe màu đỏ
  3. Màu sắc, hình dạng và kích cỡsáng; tươiCó màu nào sáng hơn không?
  4. Ngôi nhà và việc trong nhàmởTôi mở cửa sổ
  5. Cho và nhậncho; tặngTôi cho đi
  6. Ăn và uốngbuổi sángBữa sáng
  7. Chào hỏi và đáp lờingày maimai gặp lại
  8. Cửa hàng và quầy thu ngânnhận giữTôi nhận của bạn một nghìn yên
  9. Sinh vật và thế giới bên ngoàiở đằng kiaNó ở đằng kia
  10. Cửa hàng và quầy thu ngânấmBạn ăn lúc còn nóng nhé
  11. Cửa hàng và quầy thu ngânhâm nóngCó cần hâm nóng không ạ?
  12. Quần áo và đồ mang theomớiĐây là quần áo mới
  13. Địa điểm và vị trí đồ vậtquanh đây; vùngquanh đây có chỗ nào không
  14. Chào hỏi và đáp lờisau; lát nữalát nữa gặp lại
  15. Trong lớp họcsau; lát nữaLát nữa em sẽ hỏi
  16. Mua sắm và giá cảkiangười kia
  17. Một ngày bình thườngrửa; giặttôi rửa
  18. Mời và hẹnđáng cảm kích; biết ơnTôi rất cảm kích, nhưng mà
  19. Chào hỏi và đáp lờicảm ơncảm ơn bạn
  20. Chào hỏi và đáp lờicó; tồn tạitôi thành thật xin lỗi
  21. Đi lạiđi bộĐi bộ năm phút
  22. Địa điểm và vị trí đồ vậthướng dẫn; chỉ dẫntôi dẫn bạn đến đó
  23. Chào hỏi và đáp lờitốt; haynghe hay đấy
  24. Chào hỏi và đáp lờiđi (khi ra khỏi nhà)tôi đi đây
  25. Trong lớp họcnóiTiếng Nhật nói thế nào ạ?
  26. Đi lạiđiXin đi thẳng
  27. Cách đếm đồ vậtmấy cái; bao nhiêu tuổiTất cả là bao nhiêu cái?
  28. Mua sắm và giá cảbao nhiêuBao nhiêu tiền?
  29. Địa điểm và vị trí đồ vậtcó thể điđi bộ đến được không
  30. Sinh vật và thế giới bên ngoàighếCó một cái ghế
  31. Ở nhà gavội; gấpTôi đang vội
  32. Ăn và uốngnhận; ăn (khiêm nhường)Xin mời, tôi ăn đây
  33. Địa điểm và vị trí đồ vậtnhất; số mộtở tận trong cùng
  34. Cửa hàng và quầy thu ngâncùng nhauXin tính chung
  35. Ăn và uốngđầy; noTôi no rồi
  36. Cho và nhậnkhi nàoLúc nào cũng sẵn lòng
  37. Cách đếm đồ vậtchótôi nuôi hai con chó
  38. Số đếm và thời gianbây giờBây giờ là mấy giờ?
  39. Trong lớp họcý nghĩa; nghĩaNghĩa là gì vậy ạ?
  40. Con người và gia đìnhem gáiEm gái bạn
  41. Điện thoại trong taytai (trong "tai nghe")Tai nghe
  42. Mua sắm và giá cảđến; có mặt (kính ngữ)Xin mời quý khách
  43. Cửa hàng và quầy thu ngânlối vàoLối vào ở phía này
  44. Con người và gia đìnhcó; ở (người, vật)Bạn có anh chị em không?
  45. Điện thoại trong taycho vào; bỏ vàoxin nhập vào chỗ này
  46. Màu sắc, hình dạng và kích cỡmàuTôi thích màu này
  47. Cho và nhậnnhiều thứ; đủ điềucảm ơn vì mọi điều
  48. Ở nhà gachuyển động; chạyKhi nào chạy lại được?
  49. Địa điểm và vị trí đồ vậtphía sau; sauphía sau nhà ga
  50. Ở nhà gaphía trong; bên trongVui lòng đứng đợi phía trong vạch trắng
  51. Mua sắm và giá cảbán hếtHết hàng rồi ạ
  52. Cửa hàng và quầy thu ngânbán hếtĐã bán hết rồi
  53. Cho và nhậnvui; mừngcảm ơn nhé, mình vui lắm
  54. Quần áo và đồ mang theoáo khoácBạn treo áo khoác lên nhé
  55. Màu sắc, hình dạng và kích cỡtranh; bức vẽtôi sẽ vẽ ra
  56. Mời và hẹnphimĐi xem phim không?
  57. Chào hỏi và đáp lờitiếng Anhbạn có hiểu tiếng Anh không
  58. Màu sắc, hình dạng và kích cỡvẽtôi sẽ vẽ ra
  59. Đi lạinhà gaXin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
  60. Ở nhà ganhân viên nhà gaTôi sẽ hỏi nhân viên nhà ga
  61. Cách đếm đồ vậtbút chìcó hai cây bút chì
  62. Cho và nhậnsự ngại ngùng; khách sáoxin đừng ngại
  63. Ăn và uốngngonNgon lắm
  64. Mua sắm và giá cảto; lớnCó cái to hơn không ạ?
  65. Cho và nhậnquà đáp lễđây là quà đáp lễ
  66. Chào hỏi và đáp lờinhờ; nhờ ơncảm ơn, tôi vẫn khỏe
  67. Sinh vật và thế giới bên ngoàitiềnTôi không có tiền
  68. Một ngày bình thườngthức dậytôi thức dậy
  69. Địa điểm và vị trí đồ vậtphía trong; sâu bên trongở tận trong cùng
  70. Ở nhà gađặt; đểTôi để quên trên tàu rồi
  71. Cho và nhậngửiHọ đã cho tôi đi nhờ xe
  72. Mời và hẹntrễ; muộnTôi sẽ đến muộn khoảng mười phút
  73. Chào hỏi và đáp lờitrước (xin phép về trước)tôi xin phép về trước
  74. Địa điểm và vị trí đồ vậtchỉ; dạylàm ơn chỉ đường giúp tôi với
  75. Điện thoại trong taynhấn; đẩytôi bấm
  76. Ăn và uốngmón gợi ý; đề xuấtBạn có món nào muốn giới thiệu không?
  77. Cách đếm đồ vậttràtôi đã uống hai cốc trà
  78. Ngôi nhà và việc trong nhàrơiCó chiếc chìa khóa rơi ở đó
  79. Chào hỏi và đáp lờicảm ơn đã vất vảbạn vất vả rồi
  80. Cửa hàng và quầy thu ngântiền thừaĐây là tiền thừa của bạn
  81. Điện thoại trong tayâm thanh; tiếngtôi vặn nhỏ tiếng
  82. Con người và gia đìnhem traiEm trai bạn
  83. Ngôi nhà và việc trong nhàlàm rơi; đánh mấtTôi đánh rơi ví
  84. Ăn và uốngbụngTôi đói rồi
  85. Cửa hàng và quầy thu ngângiống; cùngCho tôi món giống vậy
  86. Chào hỏi và đáp lờilời nhờ; xinlàm ơn giúp cho
  87. Chào hỏi và đáp lờichào buổi sángchào buổi sáng
  88. Trong lớp họcghi nhớ; nhớEm đã thuộc rồi
  89. Ở nhà gasự chờ đợi (lịch sự)Vui lòng đứng đợi phía trong vạch trắng
  90. Cho và nhậnchúc mừngchúc mừng sinh nhật
  91. Màu sắc, hình dạng và kích cỡnặngtrọng lượng
  92. Ngôi nhà và việc trong nhànước nóngTôi đun nước
  93. Ở nhà gaxuống (xe)Tôi xuống ở ga sau
  94. Chào hỏi và đáp lờiâm nhạcsở thích của tôi là âm nhạc
  95. Ăn và uốnghóa đơn; tính tiềnCho tôi thanh toán
  96. Mời và hẹncửa soát véỞ cửa soát vé nhà ga
  97. Chào hỏi và đáp lờicông tytôi là nhân viên công ty
  98. Một ngày bình thườngai đó (có ai không)Có ai ở đó không?
  99. Cách đếm đồ vậtnuôitôi nuôi hai con chó
  100. Quần áo và đồ mang theotrả lạiTôi sẽ trả lại
  101. Lịchthay đổi; đổiChúng ta đổi ngày được không?
  102. Mời và hẹnvề; về nhàHôm nay tôi về đây
  103. Ngôi nhà và việc trong nhàchìa khóa; khóabạn đã khóa cửa chưa
  104. Trong lớp họcviếtEm viết lại nhé
  105. Đi lạigócRẽ phải ở góc tiếp theo
  106. Quần áo và đồ mang theođeo (kính); treoTôi đeo kính
  107. Quần áo và đồ mang theotreoBạn treo áo khoác lên nhé
  108. Cách đếm đồ vậtô; dùtôi để quên một cái ô
  109. Quần áo và đồ mang theocho mượnCho tôi mượn với
  110. Con người và gia đìnhgia đìnhNhà tôi có ba người
  111. Màu sắc, hình dạng và kích cỡhình dạnghình dạng thế này
  112. Ngôi nhà và việc trong nhàdọn dẹp; thu dọnTôi dọn cất đi
  113. Điện thoại trong taybị treo (máy); đông cứngMáy bị treo rồi
  114. Mời và hẹnnhất định; chắc chắnLần sau nhất định nhé
  115. Quần áo và đồ mang theocặp; túi xáchNó ở trong cặp
  116. Quần áo và đồ mang theođộiTôi đội mũ
  117. Cách đếm đồ vậtgiấycho tôi ba tờ giấy
  118. Sinh vật và thế giới bên ngoàicắn; nhaiNó có cắn không?
  119. Lịchthứ baThứ ba tuần sau thì sao?
  120. Cửa hàng và quầy thu ngânmượnTôi mượn nhà vệ sinh được không ạ?
  121. Cửa hàng và quầy thu ngânthêm phần; thay thếThêm một phần nữa
  122. Cho và nhậnthay thế; thay choĐể tôi làm thay cho nhé?
  123. Mua sắm và giá cảthẻTôi trả bằng thẻ được không?
  124. Chào hỏi và đáp lờihọc sinh; sinh viêntôi là học sinh
  125. Địa điểm và vị trí đồ vậttrường họcgần trường học
  126. Chào hỏi và đáp lờisự chú ý; tâm trícẩn thận nhé
  127. Ngôi nhà và việc trong nhàtắt; biến mấtĐèn tắt đi
  128. Quần áo và đồ mang theothay đồTôi thay quần áo
  129. Trong lớp họcnghe; hỏiCác em nghe nhé
  130. Trong lớp họcnghe thấyXin lỗi, em không nghe rõ
  131. Ngôi nhà và việc trong nhàbẩnCăn phòng bẩn quá
  132. Cách đếm đồ vậtvélàm ơn cho hai vé
  133. Ở nhà gatàu tốc hànhTàu này là tàu nhanh phải không?
  134. Trong lớp họchôm nayHôm nay đến đây thôi
  135. Trong lớp họcsách giáo khoaCác em mở sách giáo khoa ra
  136. Con người và gia đìnhanh chị emBạn có anh chị em không?
  137. Tả trạng thái và đặt câu hỏighét; không thíchGhét
  138. Mua sắm và giá cảmặcTôi mặc thử được không?
  139. Ngôi nhà và việc trong nhàsạch; đẹpĐã sạch sẽ hẳn ra
  140. Điện thoại trong tayhết; đứtSắp hết pin đến nơi rồi
  141. Cửa hàng và quầy thu ngâncấm hút thuốcCho tôi chỗ không hút thuốc
  142. Địa điểm và vị trí đồ vậtngân hàngbên cạnh ngân hàng
  143. Ăn và uốngcho (kính ngữ); xin choCho tôi xin thực đơn
  144. Quần áo và đồ mang theogiàyTôi đi giày
  145. Chào hỏi và đáp lờiđếntôi đến từ Tokyo
  146. Cách đếm đồ vậtxe hơi; ô tôcó một chiếc xe
  147. Cho và nhậncho (tôi)Người ta cho tôi
  148. Ngôi nhà và việc trong nhàtắt; xóaTôi tắt đèn
  149. Cửa hàng và quầy thu ngânđược rồi; đủCứ để nguyên vậy cũng được ạ
  150. Ở nhà gabán véMáy bán vé
  151. Chào hỏi và đáp lờikhỏe; khỏe mạnhbạn có khỏe không
  152. Cửa hàng và quầy thu ngântiền mặtChỉ nhận tiền mặt
  153. Trong lớp họcgiọng; tiếngXin nói to hơn một chút
  154. Đi lạiở đâyĐây là chỗ nào vậy?
  155. Cửa hàng và quầy thu ngânđến (kính ngữ); vượt quaMời quý khách quay lại lần sau
  156. Cửa hàng và quầy thu ngântiền lẻTôi có tiền lẻ
  157. Chào hỏi và đáp lờibên này; tôitôi mới phải cảm ơn bạn
  158. Sinh vật và thế giới bên ngoàitrẻ em; conTôi có hai đứa con
  159. Đi lạinàyTàu này có đi Tokyo không?
  160. Cửa hàng và quầy thu ngânbản sao; photocopyỞ đây có máy photocopy không?
  161. Ăn và uốngcái nàyCho tôi cái này
  162. Điện thoại trong tayhỏng; vỡNó hỏng rồi
  163. Điện thoại trong tayổ cắm điệnỔ cắm điện ở đâu vậy?
  164. Mời và hẹnlần tới; lần nàyLần sau khi nào thì bạn tiện?
  165. Màu sắc, hình dạng và kích cỡnhư thế nàyhình dạng thế này
  166. Ăn và uốngcảm ơn vì bữa ănCảm ơn vì bữa ăn ngon
  167. Ăn và uốngcơm; bữa ănBữa sáng
  168. Ngôi nhà và việc trong nhàrácTôi đem rác ra ngoài
  169. Ngôi nhà và việc trong nhàvíTôi đánh rơi ví
  170. Địa điểm và vị trí đồ vậtdốcđi lên dốc
  171. Điện thoại trong taytìm; tìm kiếmtôi tìm
  172. Mời và hẹntrướcBạn cứ vào trước đi
  173. Sinh vật và thế giới bên ngoàihoa anh đàoHoa anh đào đẹp quá
  174. Ăn và uốngrượuRượu
  175. Mời và hẹnrủ; mờiRủ thêm ai nữa nhé?
  176. Ăn và uốngđĩaĐĩa
  177. Sinh vật và thế giới bên ngoàichạm; sờTôi vuốt nó được không?
  178. Lịchtháng baNgày tám tháng ba
  179. Chào hỏi và đáp lờitiếc; đáng tiếctiếc thật
  180. Sinh vật và thế giới bên ngoàihươu; naiCó một con hươu
  181. Tả trạng thái và đặt câu hỏicông việcĐó là công việc như thế nào?
  182. Địa điểm và vị trí đồ vậtdướidưới gầm bàn
  183. Trong lớp họccâu hỏiCó câu hỏi nào không?
  184. Chào hỏi và đáp lờithất lễ; xin phéptôi xin phép về trước
  185. Ngôi nhà và việc trong nhàđóng lạiCửa đóng lại
  186. Ngôi nhà và việc trong nhàđóngTôi đóng cửa
  187. Điện thoại trong tayảnhtôi chụp ảnh
  188. Quần áo và đồ mang theoáo sơ miTôi mặc áo sơ mi
  189. Ở nhà gatrong xeTôi để quên trên tàu rồi
  190. Mời và hẹntập hợp; tập trungGiờ tập trung
  191. Trong lớp họcbài tập về nhàThầy giao bài tập về nhà
  192. Chào hỏi và đáp lờisở thíchsở thích của tôi là âm nhạc
  193. Mời và hẹnbữa ănĐi ăn một bữa thì sao?
  194. Điện thoại trong taytra cứu; kiểm tratôi tra cứu
  195. Chào hỏi và đáp lờibiếttôi không biết
  196. Quần áo và đồ mang theotrắngĐang mặc áo sơ mi trắng
  197. Địa điểm và vị trí đồ vậtđèn giao thông; tín hiệuqua đường ở chỗ đèn tín hiệu
  198. Sinh vật và thế giới bên ngoàithời gian; giờTôi có thời gian
  199. Ở nhà gathời khắc; giờBảng giờ tàu
  200. Quần áo và đồ mang theosạc điệnBộ sạc
  201. Màu sắc, hình dạng và kích cỡđủthế là đủ
  202. Màu sắc, hình dạng và kích cỡthíchTôi thích màu này
  203. Ăn và uốngtrống (đói)Tôi đói rồi
  204. Lịchrảnh; trốngNgày đó tôi rảnh
  205. Địa điểm và vị trí đồ vậtngaynhìn là thấy ngay
  206. Chào hỏi và đáp lờimột chút; một íttôi nói được một chút tiếng Nhật
  207. Địa điểm và vị trí đồ vậttiến; đi tiếpxin cứ đi thẳng
  208. Ngôi nhà và việc trong nhàvứt; bỏTôi vứt đi
  209. Cửa hàng và quầy thu ngânthìa; muỗngCho tôi xin cái thìa
  210. Đi lạixin lỗiXin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
  211. Chào hỏi và đáp lờilàmtôi xin phép về trước
  212. Ở nhà gangồiMời bạn ngồi
  213. Quần áo và đồ mang theoquầnTôi mặc quần
  214. Cửa hàng và quầy thu ngânchỗ ngồiCho tôi chỗ không hút thuốc
  215. Ngôi nhà và việc trong nhàchật; hẹpnhà chật một chút, mời vào
  216. Ở nhà gađường kẻ; vạchVui lòng đứng đợi phía trong vạch trắng
  217. Cho và nhậnthầy; cô giáoTôi nhận được từ thầy giáo
  218. Quần áo và đồ mang theogiặt giũTôi đã giặt rồi
  219. Mời và hẹnhẹn trướcTôi đã có hẹn trước rồi
  220. Cách đếm đồ vậttất cảTất cả là bao nhiêu cái?
  221. Chào hỏi và đáp lờinhư vậy; đúngđúng vậy
  222. Ngôi nhà và việc trong nhàdọn dẹp; quét dọnmáy hút bụi
  223. Địa điểm và vị trí đồ vậtở đónó ở đằng đó
  224. Mua sắm và giá cảđócuốn sách đó
  225. Cửa hàng và quầy thu ngâncứ như vậyCứ để nguyên vậy cũng được ạ
  226. Mời và hẹncái đóNghe hay đấy
  227. Cho và nhậnquan trọng; quý giáTôi sẽ giữ gìn cẩn thận
  228. Mời và hẹntình trạng sức khỏeTôi thấy trong người không khỏe
  229. Màu sắc, hình dạng và kích cỡcao; đắtchiều cao
  230. Cách đếm đồ vậtnhiềuCó rất nhiều
  231. Ở nhà gataxiXin gọi giúp tôi một chiếc taxi
  232. Chào hỏi và đáp lờiđược cứu; được giúpbạn đã giúp tôi rất nhiều
  233. Mời và hẹnmong đợi; niềm vuiTôi đang rất mong chờ
  234. Cửa hàng và quầy thu ngânănTôi ăn tại quán
  235. Màu sắc, hình dạng và kích cỡđủkhông đủ
  236. Lịchsinh; ra đờiSinh nhật
  237. Chào hỏi và đáp lờiổn; không saokhông sao đâu
  238. Ngôi nhà và việc trong nhàđem ra; bỏ raTôi đem rác ra ngoài
  239. Con người và gia đìnhailà ai vậy
  240. Quần áo và đồ mang theonhỏNhỏ quá
  241. Địa điểm và vị trí đồ vậtgầngần thôi
  242. Đi lạigần; lân cậnCó gần đây không?
  243. Màu sắc, hình dạng và kích cỡkhác; saiMàu bị sai rồi
  244. Địa điểm và vị trí đồ vậtbản đồđể tôi vẽ bản đồ cho nhé
  245. Cho và nhậnbố; chaBố tôi đã cho tôi
  246. Địa điểm và vị trí đồ vậtđỗ xebãi đỗ xe
  247. Cửa hàng và quầy thu ngânvừa đúngVừa đủ tiền
  248. Chào hỏi và đáp lờimột chútxin đợi một chút
  249. Ở nhà gabổ sung; thêmPhí phụ thu là bao nhiêu?
  250. Cho và nhậndùng; sử dụngđừng bận tâm làm gì
  251. Cửa hàng và quầy thu ngâncó thể dùngỞ đây nhận thẻ không?
  252. Lịchtháng; mặt trăngTháng mấy?
  253. Đi lạitiếp theo; kế tiếpRẽ phải ở góc tiếp theo
  254. Ngôi nhà và việc trong nhàbật (đèn sáng)Đèn sáng lên
  255. Mời và hẹnđến; tớiTôi đến rồi
  256. Địa điểm và vị trí đồ vậtbàntrên bàn
  257. Ngôi nhà và việc trong nhàlàm; chế tạoTôi nấu ăn
  258. Cửa hàng và quầy thu ngânviệc gắn; kèmQuý khách có lấy đũa không ạ?
  259. Chào hỏi và đáp lờigắn; cẩn thậncẩn thận nhé
  260. Lịchsự thuận tiện; hoàn cảnhNgày đó tôi không tiện
  261. Cho và nhậnnhỏ mọn; chánChỉ là chút quà mọn thôi ạ
  262. Ăn và uốngcayMón này có cay không?
  263. Quần áo và đồ mang theođịnh kỳ; vé thángVé tháng
  264. Trong lớp họcbài kiểm traBài kiểm tra nhỏ
  265. Ngôi nhà và việc trong nhàgiúpGiúp tôi một tay với
  266. Sinh vật và thế giới bên ngoàinhân viên cửa hàngCó ai phục vụ không ạ?
  267. Cửa hàng và quầy thu ngântrong cửa hàngTôi ăn tại quán
  268. Trong lớp họccó thểCho tôi nghe lại lần nữa được không ạ?
  269. Mời và hẹnlối raTrước cửa ra
  270. Ngôi nhà và việc trong nhàđiện; đèn điệnTôi bật đèn
  271. Đi lạitàu điệnTàu này có đi Tokyo không?
  272. Điện thoại trong taypinĐiện thoại hết pin rồi
  273. Điện thoại trong taysóng; tín hiệuỞ đây không có sóng
  274. Đi lạinhà vệ sinhNhà vệ sinh ở đâu ạ?
  275. Chào hỏi và đáp lờiTokyotôi đến từ Tokyo
  276. Địa điểm và vị trí đồ vậtxacó xa không
  277. Mời và hẹnrấtTiếc thật đấy
  278. Điện thoại trong taytới; đến nơiỞ đây không có sóng
  279. Địa điểm và vị trí đồ vậtbên cạnh; hàng xómbên cạnh ngân hàng
  280. Ngôi nhà và việc trong nhàdừng; ngừngNước đã ngừng chảy
  281. Ngôi nhà và việc trong nhàtắt; dừngTôi khóa nước lại
  282. Cho và nhậnbạn; bạn bèTôi đã cho bạn tôi
  283. Sinh vật và thế giới bên ngoàichimLúc nãy có một con chim
  284. Cho và nhậnlấy; cầmĐưa giúp tôi cái đó với
  285. Điện thoại trong taychụp (ảnh)tôi chụp ảnh
  286. Ngôi nhà và việc trong nhàcửaTôi đóng cửa
  287. Mời và hẹnthế nàoĐi ăn một bữa thì sao?
  288. Trong lớp họcnhư thế nàoNghĩa là gì vậy ạ?
  289. Chào hỏi và đáp lờixin mời; xinrất mong được bạn giúp đỡ
  290. Chào hỏi và đáp lờirất; cảm ơnxin chân thành cảm ơn
  291. Đi lạiở đâuXin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
  292. Địa điểm và vị trí đồ vậtbên nào; đâunó nằm ở phía nào
  293. Tả trạng thái và đặt câu hỏiloại nào; như thế nàoĐó là công việc như thế nào?
  294. Ngôi nhà và việc trong nhàsửaTôi sửa lại
  295. Màu sắc, hình dạng và kích cỡdàichiều dài
  296. Ở nhà galàm mấtTôi làm mất vé
  297. Tả trạng thái và đặt câu hỏitại saoTại sao thế?
  298. Số đếm và thời giangì; cái gìhôm nay là thứ mấy
  299. Chào hỏi và đáp lờitêntên bạn là gì
  300. Trong lớp họchọcChúng em chưa học cái đó
  301. Ngôi nhà và việc trong nhàxếp; bàyTôi xếp cho ngay ngắn
  302. Ngôi nhà và việc trong nhàtrở nên; trở thànhĐã sạch sẽ hẳn ra
  303. Quần áo và đồ mang theohợp; vừaHợp với bạn đấy
  304. Con người và gia đìnhanh traiAnh trai bạn
  305. Chào hỏi và đáp lờingười Nhậtbạn là người Nhật phải không
  306. Chào hỏi và đáp lờitiếng Nhậttôi nói được một chút tiếng Nhật
  307. Quần áo và đồ mang theocởiTôi cởi ra
  308. Con người và gia đìnhchị gáiChị gái bạn
  309. Cách đếm đồ vậtmèocó ba con mèo
  310. Một ngày bình thườngngủtôi đi ngủ
  311. Địa điểm và vị trí đồ vậtlên; leođi lên dốc
  312. Cách đếm đồ vậtuốngtôi đã uống hai cốc trà
  313. Ở nhà gaviệc lên xeTôi lên nhầm tàu
  314. Ở nhà gachuyển tàuLối chuyển tuyến
  315. Ở nhà gachuyển tàu; đổi xeTôi đổi tàu ở đâu ạ?
  316. Ở nhà gađi lố gaTôi đi quá bến rồi
  317. Cửa hàng và quầy thu ngânvâng; dạVâng, làm ơn ạ
  318. Mua sắm và giá cảcần; vàoTôi không cần túi
  319. Mời và hẹnvàoBạn cứ vào trước đi
  320. Quần áo và đồ mang theomặc (quần); đi (giày)Tôi mặc quần
  321. Địa điểm và vị trí đồ vậthộptrong hộp
  322. Địa điểm và vị trí đồ vậtcầuqua cầu
  323. Ăn và uốngđũaĐũa
  324. Trong lớp họcbắt đầuChúng ta bắt đầu nào
  325. Một ngày bình thườnglàm việctôi làm việc
  326. Chào hỏi và đáp lờinói; nói chuyệnxin nói chậm một chút
  327. Chào hỏi và đáp lờicó thể nóitôi nói được một chút tiếng Nhật
  328. Mua sắm và giá cảcó thể trảTôi trả bằng thẻ được không?
  329. Ở nhà gangược lại; đối diệnHóa ra là hướng ngược lại
  330. Mời và hẹnđịa điểm; nơiHay mình đổi chỗ nhé?
  331. Ở nhà gaxe buýtĐi bằng xe buýt đến được không?
  332. Ăn và uốngbuổi tốiBữa tối
  333. Điện thoại trong taysốCho tôi xin số của bạn
  334. Ngôi nhà và việc trong nhàkéo ra; rútngăn kéo
  335. Chào hỏi và đáp lờilâu rồi không gặplâu rồi không gặp nhỉ
  336. Địa điểm và vị trí đồ vậtbên tráirẽ trái
  337. Mua sắm và giá cảngườingười kia
  338. Ăn và uốngmột cáiCho tôi thêm một cái nữa
  339. Lịchngày; ngày thángChúng ta đổi ngày được không?
  340. Ngôi nhà và việc trong nhàmở raCửa sổ mở ra
  341. Ăn và uốngbuổi trưaBữa trưa
  342. Địa điểm và vị trí đồ vậtlàm đẹp; thẩm mỹtiệm làm tóc
  343. Màu sắc, hình dạng và kích cỡsâuchiều sâu
  344. Ngôi nhà và việc trong nhàlauTôi lau
  345. Quần áo và đồ mang theoquần áoĐây là quần áo mới
  346. Trong lớp họcôn tậpEm sẽ ôn lại
  347. Mua sắm và giá cảtúiTôi không cần túi
  348. Địa điểm và vị trí đồ vậthai cáigiữa hai cái
  349. Ngôi nhà và việc trong nhàphòngCăn phòng bẩn quá
  350. Cửa hàng và quầy thu ngânriêng; tách raXin tính riêng
  351. Một ngày bình thườnghọc; việc họctôi học
  352. Ăn và uốngcơm hộpCơm hộp
  353. Ở nhà gahướng; phương hướngHóa ra là hướng ngược lại
  354. Cho và nhậnmuốn; mong muốnđúng thứ mình đang muốn
  355. Ngôi nhà và việc trong nhàphơiTôi đem phơi
  356. Điện thoại trong tayphone (trong "tai nghe")Tai nghe
  357. Mua sắm và giá cảsáchcuốn sách đó
  358. Chào hỏi và đáp lờithật; sự thậtthật không
  359. Cho và nhậnthật sự; thực sựThật sự giúp tôi rất nhiều
  360. Quần áo và đồ mang theomũ; nónTôi đội mũ
  361. Cửa hàng và quầy thu ngânđiểm (tích lũy)Quý khách có thẻ tích điểm không ạ?
  362. Địa điểm và vị trí đồ vậtgiữa; khoảnggiữa hai cái
  363. Địa điểm và vị trí đồ vậttrước; phía trướctrước cửa hàng
  364. Địa điểm và vị trí đồ vậtrẽ; congrẽ phải
  365. Trong lớp họcvẫn; chưaChúng em chưa học cái đó
  366. Mời và hẹnnhầm; saiTôi nhầm giờ mất rồi
  367. Đi lạithẳngXin đi thẳng
  368. Chào hỏi và đáp lờiđợi; chờxin đợi một chút
  369. Ngôi nhà và việc trong nhàcửa sổTôi mở cửa sổ
  370. Điện thoại trong tayphép lịch sự; cách cư xửChế độ im lặng
  371. Đi lạilạc đường; do dựTôi bị lạc đường
  372. Đi lạibên phảiRẽ phải ở góc tiếp theo
  373. Ăn và uốngnướcCho tôi xin nước lọc
  374. Mua sắm và giá cảcửa hàngcửa hàng này
  375. Mua sắm và giá cảcho xemCho tôi xem với
  376. Màu sắc, hình dạng và kích cỡvẻ ngoài; bề ngoàinhìn bề ngoài thì đẹp
  377. Đi lạiđườngTôi bị lạc đường
  378. Màu sắc, hình dạng và kích cỡmàu xanh láChiếc xe màu xanh lá
  379. Cho và nhậnquà lưu niệmQuà mang về
  380. Mời và hẹnxem; nhìnĐi xem phim không?
  381. Cho và nhậnmọi người; tất cảchúng ta chia nhau nhé
  382. Địa điểm và vị trí đồ vậtphía bên kiaphía bên kia đường
  383. Sinh vật và thế giới bên ngoàicôn trùng; sâu bọCó con côn trùng
  384. Trong lớp họckhóKhó thật
  385. Cho và nhậnkhông thể; quá sứcXin lỗi, tôi không làm được
  386. Quần áo và đồ mang theokínhTôi đeo kính
  387. Ăn và uốngthực đơnCho tôi xin thực đơn
  388. Ăn và uốngthêm; đãCho tôi thêm một cái nữa
  389. Chào hỏi và đáp lờimột lần nữalàm ơn nói lại lần nữa
  390. Điện thoại trong taysắpSắp hết pin đến nơi rồi
  391. Trong lớp họcthêm một chútSắp được rồi
  392. Cửa hàng và quầy thu ngânmang vềTôi mang về được không?
  393. Mua sắm và giá cảhơn; thêmCó cái to hơn không ạ?
  394. Cửa hàng và quầy thu ngâncó; cầmQuý khách có thẻ tích điểm không ạ?
  395. Ở nhà gacó thể quay lạiTôi quay lại được không?
  396. Cho và nhậnnhận; đượcTôi nhận được
  397. Điện thoại trong taychế độChế độ im lặng
  398. Trong lớp họcdễDễ mà
  399. Một ngày bình thườngnghỉ; nghỉ ngơitôi nghỉ
  400. Ngôi nhà và việc trong nhàlàmĐể tôi làm cho
  401. Ở nhà gaưu tiênGhế ưu tiên
  402. Địa điểm và vị trí đồ vậtbưu điện; thư tínbưu điện
  403. Chào hỏi và đáp lờichậm rãixin nói chậm một chút
  404. Quần áo và đồ mang theonhẫnTôi đeo nhẫn
  405. Cho và nhậntốtthế thì tốt quá nhỉ
  406. Mời và hẹnviệc; công chuyệnTôi có việc bận
  407. Số đếm và thời gianthứ (trong tuần)hôm nay là thứ mấy
  408. Trong lớp họctốt; thườngEm làm tốt lắm
  409. Ở nhà gagọiXin gọi giúp tôi một chiếc taxi
  410. Trong lớp họcđọcEm đọc lên nào
  411. Chào hỏi và đáp lờimong được giúp đỡrất mong được bạn giúp đỡ
  412. Lịchtuần sauThứ ba tuần sau thì sao?
  413. Ở nhà gaphí; cướcPhí phụ thu là bao nhiêu?
  414. Mua sắm và giá cảbiên nhậnBiên lai
  415. Ngôi nhà và việc trong nhàmón ăn; nấu ănTôi nấu ăn
  416. Cửa hàng và quầy thu ngânsử dụngQuý khách có cần túi không ạ?
  417. Điện thoại trong tayvắng nhàHọ không có nhà
  418. Cửa hàng và quầy thu ngânhóa đơn; biên laiBạn có lấy hóa đơn không?
  419. Cửa hàng và quầy thu ngânquầy thu ngânQuý khách có cần túi không ạ?
  420. Trong lớp họcluyện tậpEm sẽ luyện tập
  421. Điện thoại trong tayWi-FiỞ đây có Wi-Fi không?
  422. Ngôi nhà và việc trong nhàđun sôiTôi đun nước
  423. Chào hỏi và đáp lờihiểutôi hiểu rồi
  424. Ngôi nhà và việc trong nhàsôiNước đã sôi rồi
  425. Cho và nhậnchiachúng ta chia nhau nhé
  426. Quần áo và đồ mang theoquênTôi quên mất rồi
  427. Ngôi nhà và việc trong nhàtôiĐể tôi làm cho
  428. Địa điểm và vị trí đồ vậtbăng qua; sangqua đường ở chỗ đèn tín hiệu
  429. Lịchxấu; tệNgày đó tôi không tiện