Từ vựng tiếng Nhật trong manga
422 phrases422 từ, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và âm thanh người bản xứ. Chạm vào từ để nghe lặp lại; chạm vào câu bên dưới để nghe từ đó trong câu.
Luyện các từ này bằng tai- hợp; khớpánh mắt chúng tôi chạm nhau
- đỏmắt bạn đỏ hoe kìa
- tiết lộ; công khaiCuối cùng thì sự thật cũng được hé lộ rồi nhỉ.
- sáng; tươimở cửa sổ ra là sáng ngay
- tăng; lêntôi hụt cả hơi
- từ bỏ; bỏ cuộcđừng bỏ cuộc
- để trống; dành raxin nhường đường
- mởhá hốc cả mồm
- khao khát; ngưỡng mộMình mê những chuyến phiêu lưu như thế này lắm.
- buổi sángtất bật từ sáng đến giờ
- mồ hôiHồi hộp đến nghẹt thở tận phút cuối.
- sốt ruột; hoảngxin đừng nóng vội
- đầuđầu tôi đau như búa bổ
- dễ dàng; gọn nhẹhôm nay tôi muốn ăn gì đó thanh đạm
- nhiệt huyết; nóngChà, đoạn đó máu lửa thật đấy.
- sau; lát nữalát nữa tôi sẽ tìm hiểu
- sau; lát nữađể lát nữa nói chuyện
- anime; phim hoạt hìnhCậu là phe anime hay phe truyện gốc?
- không mấy; không lắmngười thật ngoài đời hiếm khi dùng
- mưamưa đang trút xuống ào ào
- rửa; giặtgiặt xong thì mềm ra
- cảm ơncảm ơn cậu đã cho mình biết
- đi bộmình cứ thong thả dạo bộ nhé
- ngươi (cổ); chủcách gọi ngươi theo lối cổ
- hoảng hốt; vội vàngxin đừng cuống
- há hốc (mồm)há hốc cả mồm
- nói quá lờitôi đã nói quá lời
- hơi thởtôi hụt cả hơi
- cách sốngMình thích cách sống của đám hải tặc.
- sốngĐược sống tự do đúng là tuyệt nhất.
- vội; gấpxin nhanh lên
- đauấn vào thì đau
- cơn đauđau kiểu như thế nào
- hỏng; ôi thiutôi nghĩ là hỏng rồi
- đầy; nolòng tôi nghẹn lại
- ghét; không muốntôi không muốn
- bực bộiđừng bực mình nữa mà
- cho vào; bỏ vàocho nhiều vào nhé
- đến thăm; hỏi (khiêm nhường)để tôi xin phép đến
- phơi phới; hớn hởtôi đang lâng lâng vui vẻ
- vận hành; làm chuyển độngxin đừng di chuyển người đó
- chuyển động; chạykhông được nhúc nhích
- phía sau; sautôi ngoái nhìn lại phía sau
- lời nói dốixạo quá đi
- nghi ngờtôi không tin vào mắt mình
- cúi đầucúi gằm mặt
- lâykẻo lại lây cho người khác
- vui mừngtrông bạn vui nhỉ
- khóc vì vuiđây là nước mắt vui mừng
- lang thang; lảng vảnghọ cứ lảng vảng trước nhà ga
- tin đồntôi nghĩ chỉ là tin đồn
- ừừ, đúng thế
- chán ngấytôi ngán đến tận cổ rồi
- lái xexe cộ bò chậm như rùa
- nụ cười; nét mặt tươi cườinụ cười đẹp quá
- nhà gahọ cứ lảng vảng trước nhà ga
- hả?; ơ?hảaa
- đuổi theoMình thích những câu chuyện theo đuổi ước mơ.
- to; lớncó tiếng động rất lớn
- cười ha hảcả bọn cười vang
- kỳ lạ; buồn cườilạ thật đấy
- đặt; đểxin đặt xuống nhẹ tay
- khởi (kiện); gây ralàm ơn đánh thức tôi dậy
- giận; tức giậnbạn giận à
- nhỏ; thơ ấungười lớn dùng thì nghe rất trẻ con
- lắng xuốngcơn bực bội không sao dịu xuống
- dịu đi; lắng xuốngđã dịu dần rồi
- chỉ; dạycảm ơn cậu đã cho mình biết
- tiểu thưđây là lối nói của tiểu thư
- nhấn; đẩyấn vào thì đau
- ủng hộ (thần tượng)Nhân vật cậu thích nhất là ai?
- bình tĩnh; ổn địnhxin hãy bình tĩnh
- có thể bình tĩnh; bình tĩnh nàobình tĩnh lại
- âm thanh; tiếngcó tiếng động rất lớn
- người đàn ông; gãĐúng kiểu lãng mạn của cánh đàn ông nhỉ.
- người lớnngười lớn dùng thì nghe rất trẻ con
- ngạc nhiên; kinh ngạcđó là một bất ngờ dễ chịu
- bụngbụng tôi đau quặn
- ghi nhớ; nhớliệu hồn đấy
- mày (thô lỗ)tôi không muốn nghe câu đó từ miệng cậu
- thú vị; haybuồn cười quá đi
- bơiánh mắt cứ láo liên
- tao; tôi (nam, thân mật)để tao đi
- tầngtừ tầng trên vọng xuống
- hải tặc; cướp biểnMình thích cách sống của đám hải tặc.
- mặt; khuôn mặtmột gương mặt thất vọng
- quyết tâm; sẵn sàngliệu mà chuẩn bị tinh thần
- bóngbóng đã dài ra
- mức độ; chừng mựcthôi vừa phải thôi
- ô; dùbạn nên mang theo ô thì hơn
- hỏa hoạncháy rồi
- giógió đang rít ù ù
- cứng; căng thẳngnét mặt cứng đờ
- dọn dẹp; thu dọnhọ dọn dẹp rất gọn lẹ
- ngầu; tuyệtQuyết tâm của nhân vật đó ngầu thật.
- tùy tiện; theo ý mìnhmuốn làm gì thì làm
- nhất định; chắc chắnnhất định tôi sẽ trở về
- thần; chúaTập này đúng là tập thần thánh luôn.
- sấmtrời đang có sấm
- hỉ (mũi); cắntôi xì mũi
- nhẹcơn đau thuộc loại nhẹ
- khôquần áo giặt mãi không khô
- cảm giácCái cảm giác háo hức của chuyến hải hành đúng là không cưỡng nổi.
- quan hệ; liên quanchẳng liên quan gì đến tôi
- cảm giáccảm giác đau nhói từng cơn
- hoàn toànTập này đúng là tập thần thánh luôn.
- hiểu lầmlà tôi hiểu lầm
- thất vọngmột gương mặt thất vọng
- thất vọngthất vọng quá
- chịu đựng; nhẫn nhịntôi đã cố nhịn
- đau như búa bổđầu tôi đau như búa bổ
- nghe hiểu đượcnghe hiểu được là đủ
- có thể hỏi; có thể nghenghe đây
- thời hạn; hạnxem hạn sử dụng nào
- tâm trạngcó vẻ đang không vui
- nghe thấyngười lớn dùng thì nghe rất trẻ con
- vết thươngvết thương rát quá
- mối gắn kếtCái tình cảm gắn bó đó làm mình khóc luôn.
- đàng hoàng; chỉnh tềxếp cho ngay ngắn nào
- tâm trạng; cảm giáctôi thấy muốn khóc
- dễ chịucầm lên thấy rất đã tay
- nhân vậtNhân vật cậu thích nhất là ai?
- đột ngột; gấphọ đột ngột dừng phắt lại
- cấp cứulàm ơn gọi xe cấp cứu
- nhìn dáo dáccậu ấy cứ ngó nghiêng khắp nơi
- lấp lánhnhững ngôi sao đang lấp lánh
- đau quặnbụng tôi đau quặn
- cấmĐừng spoil nhé, xin đấy!
- chật níchtrong hộp xếp chật ních
- cười khúc khíchbật cười khẽ một cái
- cho (kính ngữ); xin cholàm ơn cho tôi
- miệng; cách nóihá hốc cả mồm
- sụt sịtsụt sịt sau khi khóc
- ngủ saytôi đã ngủ rất say
- vết thương; chấn thươngcó người bị thương
- kịchhay nghe thấy trong phim cổ trang
- khỏe; khỏe mạnhtôi đã thấy khỏe lại
- nguyên tácCậu là phe anime hay phe truyện gốc?
- như thế nàyMình mê những chuyến phiêu lưu như thế này lắm.
- hải trìnhCái cảm giác háo hức của chuyến hải hành đúng là không cưỡng nổi.
- khảo sát; xem xétCái này làm mình muốn ngồi phân tích ghê.
- cao tuổingười già thật ngoài đời nói chuyện bình thường
- giọng; tiếnggiọng bạn nhỏ quá
- mùi khétcó mùi khét
- lén lútđừng có lén lút sau lưng tôi
- đậm đà; béo ngậynước dùng đậm đà béo ngậy
- trẻ em; conđây là cách nói của trẻ con
- gặp khó khăn; phiềnphiền toái thật đấy
- kìm néntôi đã nín cười
- chừa; tởnlòng tôi thấy ấm áp
- nín (thở); giếttôi nín thở
- lớp bột (chiên); y phụclớp bột chiên rất giòn
- đáng sợhọ đang làm mặt dữ tợn
- lần nàyTập này đúng là tập thần thánh luôn.
- vàng ruộmđã nướng vàng đẹp rồi
- lộn xộnphòng bừa bộn quá
- nằm ườn; lăn lócngày nghỉ tôi chỉ nằm ườn
- cao nhất; tuyệt nhấtĐược sống tự do đúng là tuyệt nhất.
- cuối cùngHồi hộp đến nghẹt thở tận phút cuối.
- víví tôi rỗng tuếch
- lùi lại; hạ xuốnglùi lại
- giòn tanlớp bột chiên rất giòn
- lúc nãynãy giờ bạn cứ bồn chồn nhỉ
- mau lên; nhanh chóngbắt tay vào làm luôn đi
- nguộiđể nguội thì bị khô
- chạm; sờthử sờ xem
- xối xảmưa đang trút xuống ào ào
- yên tĩnhyên tĩnh thế này thật dễ chịu
- tự nhiêncách này mới tự nhiên
- héo; mềm oặthéo rũ, nói về rau
- cất đibạn cất nó ở đâu
- đóng lạicánh cửa đóng sầm lại
- thấm thíatôi cảm nhận rất sâu sắc
- bằng chứngcó bằng chứng không
- thành thật; thật lòngThật lòng mà nói thì mình có khóc một chút.
- tiểu thuyếttrong tiểu thuyết cũng có
- trận đấu; phân thắng bạiquyết một trận đi
- hạn dùng ngon nhấtxem hạn sử dụng nào
- thực; ăn uốngkết cấu ngon nhỉ
- lần đầu gặp mặtgặp lần đầu thì dùng watashi là an toàn nhất
- mỏi mắt; cay mắtmắt tôi nặng trĩu
- xì (hắt xì)tiếng hắt hơi
- tra cứu; kiểm tralát nữa tôi sẽ tìm hiểu
- có lẽ; có thểcó lẽ là như vậy
- hít thở sâuchúng ta hít thở sâu nào
- tintôi tin cậu
- sự thật; chân tướngCuối cùng thì sự thật cũng được hé lộ rồi nhỉ.
- timhại tim quá
- lo lắngcứ im lặng thì người nói sẽ lo
- thời đạihay nghe thấy trong phim cổ trang
- thực tếcái này ngoài đời không dùng
- chăm chú; im lìmhọ đang nhìn không rời mắt
- có thậtngười thật ngoài đời hiếm khi dùng
- cản trở; làm phiềnvướng chân quá
- đủnghe hiểu được là đủ
- thứ tự; lượtthứ tự lộn tùng phèo
- tự doĐược sống tự do đúng là tuyệt nhất.
- đùa; nói đùađùa thôi mà
- nhìn chằm chằmxin đừng nhìn chằm chằm như thế
- tê rần; nhoi nhóitê rần rần
- xúc độngtôi thấy xúc động
- thíchMình thích những câu chuyện theo đuổi ước mơ.
- tuyệt; giỏi quágiỏi ghê cơ
- rỗng tuếch; nhẵn túiví tôi rỗng tuếch
- thoải mái; gọn gàngtrông gọn hẳn ra nhỉ
- trượttrơn lắm, cẩn thận nhé
- xin lỗixin lỗi vì để bạn phải nghe thấy thế
- súpnước dùng đậm đà béo ngậy
- đau nhức nhốicảm giác đau nhói từng cơn
- hotôi ho không dứt
- sống lưngmột luồng lạnh chạy dọc sống lưng
- giải thíchtôi sẽ giải thích lại lần nữa
- giặt giũquần áo giặt mãi không khô
- toàn bộ các tậpTruyện tập mình sưu tầm đủ bộ rồi đấy.
- như vậy; như thếthì ra là thế à
- ở đóđến đây là đủ rồi
- nhẹ nhàng; khẽxin đặt xuống nhẹ tay
- trống; còn phòngbầu trời xám xịt nặng nề
- lảng tránh (ánh mắt)tôi đã nhìn đi chỗ khác
- xếp ngay ngắnTruyện tập mình sưu tầm đủ bộ rồi đấy.
- sắp đến lúcnhích từng chút thật cẩn thận
- bồn chồnnãy giờ bạn cứ bồn chồn nhỉ
- như vậy; như thếlàm gì có chuyện đó
- rùng mình (thoáng)một luồng lạnh chạy dọc sống lưng
- rùng mìnhtôi thấy lạnh cả sống lưng
- Zoro (nhân vật)Còn tớ thì thuộc phe Zoro.
- vất vảchắc vất vả lắm nhỉ
- chắc chắn; đúngthì ra vậy, đúng thật
- xác nhận; kiểm tratôi kiểm tra lại được không
- cứu; giúpcứu với
- đứng chết lặngđứng chôn chân tại chỗ
- dừng lạihọ đột ngột dừng phắt lại
- nhiều; đầy đủcho nhiều vào nhé
- đứng; nổi giậnNổi da gà thật sự luôn.
- có thể đứngxin đừng gây tiếng động
- vui; thú vịvui thật đấy
- mong đợi; niềm vuitôi háo hức mong đến ngày mai
- nhờ; yêu cầuphần còn lại giao cho cậu
- không chịu nổiCái cảm giác háo hức của chuyến hải hành đúng là không cưỡng nổi.
- tiếng thở dàihọ thở dài
- đủchừng này là đủ
- sách tập (tankobon)Truyện tập mình sưu tầm đủ bộ rồi đấy.
- ổn; không saocứ từ từ cũng được
- im lặngcứ im lặng thì người nói sẽ lo
- dần dầnđã dịu dần rồi
- nhỏgiọng bạn nhỏ quá
- đến gần; tiếp cậntôi lặng lẽ tiến lại gần
- khác; saiđâu có phải thế
- một chútThật lòng mà nói thì mình có khóc một chút.
- một chút xíucho tôi một chút thôi
- bừa bộnbừa bộn khắp nơi
- thoáng quatôi liếc nhìn một cái
- cuối cùngCuối cùng thì sự thật cũng được hé lộ rồi nhỉ.
- dùng; sử dụngcái này ngoài đời không dùng
- mệtcó lẽ họ đang mệt
- tiếp theo; kế tiếpTò mò quá đi mất, không biết tiếp theo sẽ thế nào.
- bàntôi đã dọn mặt bàn
- cười gượngđó là nụ cười gượng
- bật (đèn)xạo quá đi
- gắn; cẩn thậntrơn lắm, cẩn thận nhé
- phần tiếp theoMuốn đọc phần tiếp theo ngay quá đi!
- bị lôi cuốn theotôi bị cười lây
- trơn trượtsàn nhà trơn lắm
- nhanh gọnhọ dọn dẹp rất gọn lẹ
- cảm giác khi chạmcầm lên thấy rất đã tay
- diễn biếnTò mò quá đi mất, không biết tiếp theo sẽ thế nào.
- thời tiếttrời đã đẹp lên rồi
- hứng khởi; tinh thầnChỉ xem thôi cũng đã thấy máu lên rồi.
- điện; đèn điệnbật đèn lên nào
- dâng lên (cảm xúc); làm sẵntôi thấy xúc động
- dừng; ngừngtôi ho không dứt
- nổi da gàNổi da gà thật sự luôn.
- cửacánh cửa đóng sầm lại
- xin mời; xinăn lúc còn nóng nhé
- hồi hộp; thình thịchtim tôi đập thình thịch
- hàng đốngtôi được cho cả đống quà
- nào; bao (nhiêu)Giờ cậu đọc tới tập mấy rồi?
- loại nào; như thế nàođau kiểu như thế nào
- u ámbầu trời xám xịt nặng nề
- làm cho khócCái tình cảm gắn bó đó làm mình khóc luôn.
- làm lànhlàm hòa nhé
- bạn bè; đồng độiQuả nhiên có đồng đội vẫn là nhất nhỉ.
- dàibóng đã dài ra
- trôi theo; chảythời gian trôi thật chậm
- khócxin đừng khóc
- nước mắtnước mắt trào ra
- xếp; bàyxếp cho ngay ngắn nào
- vang lên; kêubụng tôi kêu ọc ọc
- ra là vậy; thì rathì ra vậy, đúng thật
- gì; cái gìgì thế hả
- mùithơm quá
- nắm; cầmHồi hộp đến nghẹt thở tận phút cuối.
- chạy trốnhọ chạy mất
- mỉm cười tươicô ấy cười thật tươi
- không bao giờ nữađừng nói câu đó lần nữa
- nói mơbạn nói mơ đấy nhé
- chất liệu; nội dungĐừng spoil nhé, xin đấy!
- thiếu ngủthiếu ngủ nên tôi choáng váng
- ngủ quên; dậy muộntôi ngủ quên mất
- ngủ đượcbạn ngủ ngon không
- ngủtôi sắp đi ngủ đây
- phần còn lạichỉ còn lại rất ít
- chấp nhận (điều kiện); uốngtôi nín cả thở
- chậm chạpxe cộ bò chậm như rùa
- thong thảmình cứ thong thả nhé
- hộc (thở dốc)thở hổn hển
- vâng; dạvâng vâng
- vàotrong hộp xếp chật ních
- hắt (hắt xì)tiếng hắt hơi
- hộptrong hộp xếp chật ních
- chạyhọ chạy mất
- lần đầu tiêntôi mới biết lần đầu đấy
- bắt đầubắt tay vào làm luôn đi
- giật mìnhtôi chợt sực nhớ ra
- mũi; niềm tự hàotôi xì mũi
- cách nóiđây là cách nói của trẻ con
- nói; nói chuyệnngười già thật ngoài đời nói chuyện bình thường
- bỏ mặc; thả rađể tôi yên
- sớm; nhanhMuốn đọc phần tiếp theo ngay quá đi!
- thấp thỏmxem mà thót cả tim
- địa điểm; nơixin để lại đúng chỗ cũ
- rầm; sầmcánh cửa đóng sầm lại
- tất bậttất bật từ sáng đến giờ
- rời rạc; lộn xộnthứ tự lộn tùng phèo
- lộ; tiết lộĐừng spoil nhé, xin đấy!
- khô khốcđể nguội thì bị khô
- bốp (vỗ tay)tiếng lách tách của vỗ tay hay lửa cháy
- bánh mìbánh mì này dai mềm ngon
- sáng; phát sángphát sáng mờ mờ
- lâu rồi không gặplâu lắm rồi tôi mới cười như thế
- thì thầmthôi đừng thì thầm về chuyện đó nữa
- nhíu (mày)họ nhíu mày
- nét mặt; biểu cảmnét mặt cứng đờ
- rát; xótvết thương rát quá
- giật mình; ngạc nhiêntôi giật cả mình
- vù vù (gió)gió đang rít ù ù
- bóng loángsàn nhà bóng loáng
- thổigió đang rít ù ù
- chi tiết cài cắm; phục bútCái đoạn cài cắm đó đỉnh thật đấy nhỉ.
- đùa giỡnđừng có giỡn nữa
- thông thườngngười già thật ngoài đời nói chuyện bình thường
- giẫmlông xù mềm mại
- lảo đảo; chóng mặtthiếu ngủ nên tôi choáng váng
- nhìn lạitôi ngoái nhìn lại phía sau
- lắc; vẫylông xù mềm mại
- rơi (mưa)mưa đang trút xuống ào ào
- mềm xốp; bồng bềnhcái chăn này mềm xốp lắm
- bình an; suôn sẻmừng là bạn không sao
- an toàn; không có gì saigặp lần đầu thì dùng watashi là an toàn nhất
- thong dong; lang thangmình cứ thong thả dạo bộ nhé
- kiệt sứctôi kiệt sức hoàn toàn rồi
- phòngphòng bừa bộn quá
- dính nhớptay tôi dính nhớp
- đói meotôi đói lả rồi
- khác; ngoài ranóng hổi bốc khói
- ngôi saonhững ngôi sao đang lấp lánh
- nhẹ nhõmtôi thở phào nhẹ nhõm
- đàolòng tôi thấy ấm áp
- phiêu lưuMình mê những chuyến phiêu lưu như thế này lắm.
- tôi; mình (nam)tôi sẽ làm
- lơ mơ; mơ hồlúc nãy tôi đang thẫn thờ
- lơ đãng; thẫn thờxin lỗi, tôi vừa lơ đãng mất
- ngẩn tò tehá hốc miệng chẳng tiếp thu gì
- thôi thì; ừ thìthôi kệ vậy
- giao phócứ để đó cho tôi
- tậpGiờ cậu đọc tới tập mấy rồi?
- thuatôi sẽ không thua
- thật sự; nghiêm túcNổi da gà thật sự luôn.
- chăm chúnhìn trân trân đầy ngờ vực
- khẩu trangtôi sẽ đeo khẩu trang
- đợi; chờđứng lại
- cửa sổmở cửa sổ ra là sáng ngay
- kịpchúng tôi đã kịp giờ
- sự bắt chướctốt nhất là đừng bắt chước
- chói mắtchói quá không nhìn thấy gì
- lông màyhọ nhíu mày
- lạc đường; do dựnếu phân vân thì cứ dùng cách này
- trònmắt tròn xoe
- nhìn thấychói quá không nhìn thấy gì
- khó coixin lỗi vì để bạn phải nghe thấy thế
- đườngxin nhường đường
- quà lưu niệmtôi được cho cả đống quà
- ngày xưađó là ngôn ngữ thời xưa
- oi bứchôm nay oi bức thật
- hờn dỗi; hấpmặt sưng sỉa lặng thinh
- bực mình; sa sầmtôi phát cáu
- ngực; lòngtim tôi đập thình thịch
- một lần nữatôi sẽ giải thích lại lần nữa
- chăncái chăn này mềm xốp lắm
- dẻo; daibánh mì này dai mềm ngon
- hơn; thêmlàm ơn nói to hơn
- ban đầu; gốcxin để lại đúng chỗ cũ
- khôi phục; trả lạixin để lại đúng chỗ cũ
- quay lại; trở vềnhất định tôi sẽ trở về
- tiếng độngkhông một tiếng động
- mơ hồ; bứt rứttrong lòng vẫn còn ấm ức
- nhận; đượctôi được cho cả đống quà
- chín (nướng)đã nướng vàng đẹp rồi
- raurau héo hết rồi
- ngày nghỉ; nghỉngày nghỉ tôi chỉ nằm ườn
- nghỉ; nghỉ ngơihay là nghỉ một chút nhé
- quả nhiênquả nhiên là vậy
- tạnh (mưa)có vẻ sắp tạnh rồi
- thôi; bỏthôi đừng thì thầm về chuyện đó nữa
- mềmgiặt xong thì mềm ra
- sàn nhàsàn nhà trơn lắm
- chậm rãithời gian trôi thật chậm
- giấc mơ; ước mơtôi đã nằm mơ
- tốtthôi được vậy
- tốtđó là một bất ngờ dễ chịu
- gọilàm ơn gọi xe cấp cứu
- mong được giúp đỡnhư thế có tiện không ạ
- Luffy (nhân vật)Rốt cuộc mình vẫn thích Luffy nhất.
- lãng mạn; mộng ướcĐúng kiểu lãng mạn của cánh đàn ông nhỉ.
- hiểu; biếtmình hiểu mà
- háo hứctôi háo hức mong đến ngày mai
- chia; (không đời nào)làm gì có chuyện đó
- lão; ta (ông già)lão đây sẽ đi
- ít ỏi; nhỏchỉ còn lại rất ít
- tiếng cườitôi đã nín cười
- tiếng cườitôi nghe thấy tiếng cười
- cườiđôi mắt thì không hề cười