HEYGOW ASMR

Từ vựng tiếng Nhật trong manga

422 phrases

422 từ, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và âm thanh người bản xứ. Chạm vào từ để nghe lặp lại; chạm vào câu bên dưới để nghe từ đó trong câu.

Luyện các từ này bằng tai
  1. Cử động và ánh mắthợp; khớpánh mắt chúng tôi chạm nhau
  2. Cười và khócđỏmắt bạn đỏ hoe kìa
  3. Nói về tác phẩmtiết lộ; công khaiCuối cùng thì sự thật cũng được hé lộ rồi nhỉ.
  4. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngsáng; tươimở cửa sổ ra là sáng ngay
  5. Âm thanh của cơ thểtăng; lêntôi hụt cả hơi
  6. Lời héttừ bỏ; bỏ cuộcđừng bỏ cuộc
  7. Lời hétđể trống; dành raxin nhường đường
  8. Nét mặtmởhá hốc cả mồm
  9. Nói về tác phẩmkhao khát; ngưỡng mộMình mê những chuyến phiêu lưu như thế này lắm.
  10. Cử động và ánh mắtbuổi sángtất bật từ sáng đến giờ
  11. Nói về tác phẩmmồ hôiHồi hộp đến nghẹt thở tận phút cuối.
  12. Âm thanh của cảm xúcsốt ruột; hoảngxin đừng nóng vội
  13. Âm thanh của cơ thểđầuđầu tôi đau như búa bổ
  14. Kết cấu và vịdễ dàng; gọn nhẹhôm nay tôi muốn ăn gì đó thanh đạm
  15. Nói về tác phẩmnhiệt huyết; nóngChà, đoạn đó máu lửa thật đấy.
  16. Ngạc nhiên và hưởng ứngsau; lát nữalát nữa tôi sẽ tìm hiểu
  17. Nét mặtsau; lát nữađể lát nữa nói chuyện
  18. Nói về tác phẩmanime; phim hoạt hìnhCậu là phe anime hay phe truyện gốc?
  19. Ngôn ngữ vai nhân vậtkhông mấy; không lắmngười thật ngoài đời hiếm khi dùng
  20. Âm thanh trên trang giấymưamưa đang trút xuống ào ào
  21. Kết cấu và vịrửa; giặtgiặt xong thì mềm ra
  22. Ngạc nhiên và hưởng ứngcảm ơncảm ơn cậu đã cho mình biết
  23. Cử động và ánh mắtđi bộmình cứ thong thả dạo bộ nhé
  24. Ngôn ngữ vai nhân vậtngươi (cổ); chủcách gọi ngươi theo lối cổ
  25. Cử động và ánh mắthoảng hốt; vội vàngxin đừng cuống
  26. Nét mặthá hốc (mồm)há hốc cả mồm
  27. Lối nói thô lỗnói quá lờitôi đã nói quá lời
  28. Âm thanh của cơ thểhơi thởtôi hụt cả hơi
  29. Nói về tác phẩmcách sốngMình thích cách sống của đám hải tặc.
  30. Nói về tác phẩmsốngĐược sống tự do đúng là tuyệt nhất.
  31. Lời hétvội; gấpxin nhanh lên
  32. Âm thanh của cơ thểđauấn vào thì đau
  33. Âm thanh của cơ thểcơn đauđau kiểu như thế nào
  34. Kết cấu và vịhỏng; ôi thiutôi nghĩ là hỏng rồi
  35. Cười và khócđầy; nolòng tôi nghẹn lại
  36. Ngôn ngữ vai nhân vậtghét; không muốntôi không muốn
  37. Âm thanh của cảm xúcbực bộiđừng bực mình nữa mà
  38. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngcho vào; bỏ vàocho nhiều vào nhé
  39. Ngôn ngữ vai nhân vậtđến thăm; hỏi (khiêm nhường)để tôi xin phép đến
  40. Âm thanh của cảm xúcphơi phới; hớn hởtôi đang lâng lâng vui vẻ
  41. Lời hétvận hành; làm chuyển độngxin đừng di chuyển người đó
  42. Lời hétchuyển động; chạykhông được nhúc nhích
  43. Cử động và ánh mắtphía sau; sautôi ngoái nhìn lại phía sau
  44. Lối nói thô lỗlời nói dốixạo quá đi
  45. Ngạc nhiên và hưởng ứngnghi ngờtôi không tin vào mắt mình
  46. Nét mặtcúi đầucúi gằm mặt
  47. Âm thanh của cơ thểlâykẻo lại lây cho người khác
  48. Nét mặtvui mừngtrông bạn vui nhỉ
  49. Cười và khóckhóc vì vuiđây là nước mắt vui mừng
  50. Cử động và ánh mắtlang thang; lảng vảnghọ cứ lảng vảng trước nhà ga
  51. Ngạc nhiên và hưởng ứngtin đồntôi nghĩ chỉ là tin đồn
  52. Ngôn ngữ vai nhân vậtừừ, đúng thế
  53. Âm thanh của cảm xúcchán ngấytôi ngán đến tận cổ rồi
  54. Cử động và ánh mắtlái xexe cộ bò chậm như rùa
  55. Nét mặtnụ cười; nét mặt tươi cườinụ cười đẹp quá
  56. Cử động và ánh mắtnhà gahọ cứ lảng vảng trước nhà ga
  57. Ngạc nhiên và hưởng ứnghả?; ơ?hảaa
  58. Nói về tác phẩmđuổi theoMình thích những câu chuyện theo đuổi ước mơ.
  59. Âm thanh trên trang giấyto; lớncó tiếng động rất lớn
  60. Cười và khóccười ha hảcả bọn cười vang
  61. Ngạc nhiên và hưởng ứngkỳ lạ; buồn cườilạ thật đấy
  62. Âm thanh trên trang giấyđặt; đểxin đặt xuống nhẹ tay
  63. Cười và khóckhởi (kiện); gây ralàm ơn đánh thức tôi dậy
  64. Lối nói thô lỗgiận; tức giậnbạn giận à
  65. Ngôn ngữ vai nhân vậtnhỏ; thơ ấungười lớn dùng thì nghe rất trẻ con
  66. Âm thanh của cảm xúclắng xuốngcơn bực bội không sao dịu xuống
  67. Âm thanh của cơ thểdịu đi; lắng xuốngđã dịu dần rồi
  68. Ngạc nhiên và hưởng ứngchỉ; dạycảm ơn cậu đã cho mình biết
  69. Ngôn ngữ vai nhân vậttiểu thưđây là lối nói của tiểu thư
  70. Âm thanh của cơ thểnhấn; đẩyấn vào thì đau
  71. Nói về tác phẩmủng hộ (thần tượng)Nhân vật cậu thích nhất là ai?
  72. Âm thanh của cảm xúcbình tĩnh; ổn địnhxin hãy bình tĩnh
  73. Lời hétcó thể bình tĩnh; bình tĩnh nàobình tĩnh lại
  74. Âm thanh trên trang giấyâm thanh; tiếngcó tiếng động rất lớn
  75. Nói về tác phẩmngười đàn ông; gãĐúng kiểu lãng mạn của cánh đàn ông nhỉ.
  76. Ngôn ngữ vai nhân vậtngười lớnngười lớn dùng thì nghe rất trẻ con
  77. Ngạc nhiên và hưởng ứngngạc nhiên; kinh ngạcđó là một bất ngờ dễ chịu
  78. Âm thanh của cơ thểbụngbụng tôi đau quặn
  79. Lối nói thô lỗghi nhớ; nhớliệu hồn đấy
  80. Lối nói thô lỗmày (thô lỗ)tôi không muốn nghe câu đó từ miệng cậu
  81. Cười và khócthú vị; haybuồn cười quá đi
  82. Cử động và ánh mắtbơiánh mắt cứ láo liên
  83. Lời héttao; tôi (nam, thân mật)để tao đi
  84. Âm thanh trên trang giấytầngtừ tầng trên vọng xuống
  85. Nói về tác phẩmhải tặc; cướp biểnMình thích cách sống của đám hải tặc.
  86. Nét mặtmặt; khuôn mặtmột gương mặt thất vọng
  87. Lời hétquyết tâm; sẵn sàngliệu mà chuẩn bị tinh thần
  88. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngbóngbóng đã dài ra
  89. Lối nói thô lỗmức độ; chừng mựcthôi vừa phải thôi
  90. Âm thanh trên trang giấyô; dùbạn nên mang theo ô thì hơn
  91. Lời héthỏa hoạncháy rồi
  92. Âm thanh trên trang giấygiógió đang rít ù ù
  93. Nét mặtcứng; căng thẳngnét mặt cứng đờ
  94. Cử động và ánh mắtdọn dẹp; thu dọnhọ dọn dẹp rất gọn lẹ
  95. Nói về tác phẩmngầu; tuyệtQuyết tâm của nhân vật đó ngầu thật.
  96. Lối nói thô lỗtùy tiện; theo ý mìnhmuốn làm gì thì làm
  97. Lời hétnhất định; chắc chắnnhất định tôi sẽ trở về
  98. Nói về tác phẩmthần; chúaTập này đúng là tập thần thánh luôn.
  99. Âm thanh trên trang giấysấmtrời đang có sấm
  100. Âm thanh của cơ thểhỉ (mũi); cắntôi xì mũi
  101. Âm thanh của cơ thểnhẹcơn đau thuộc loại nhẹ
  102. Âm thanh trên trang giấykhôquần áo giặt mãi không khô
  103. Nói về tác phẩmcảm giácCái cảm giác háo hức của chuyến hải hành đúng là không cưỡng nổi.
  104. Lối nói thô lỗquan hệ; liên quanchẳng liên quan gì đến tôi
  105. Âm thanh của cơ thểcảm giáccảm giác đau nhói từng cơn
  106. Nói về tác phẩmhoàn toànTập này đúng là tập thần thánh luôn.
  107. Ngạc nhiên và hưởng ứnghiểu lầmlà tôi hiểu lầm
  108. Nét mặtthất vọngmột gương mặt thất vọng
  109. Âm thanh của cảm xúcthất vọngthất vọng quá
  110. Cười và khócchịu đựng; nhẫn nhịntôi đã cố nhịn
  111. Âm thanh của cơ thểđau như búa bổđầu tôi đau như búa bổ
  112. Lối nói thô lỗnghe hiểu đượcnghe hiểu được là đủ
  113. Lời hétcó thể hỏi; có thể nghenghe đây
  114. Kết cấu và vịthời hạn; hạnxem hạn sử dụng nào
  115. Nét mặttâm trạngcó vẻ đang không vui
  116. Ngôn ngữ vai nhân vậtnghe thấyngười lớn dùng thì nghe rất trẻ con
  117. Âm thanh của cơ thểvết thươngvết thương rát quá
  118. Nói về tác phẩmmối gắn kếtCái tình cảm gắn bó đó làm mình khóc luôn.
  119. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngđàng hoàng; chỉnh tềxếp cho ngay ngắn nào
  120. Cười và khóctâm trạng; cảm giáctôi thấy muốn khóc
  121. Kết cấu và vịdễ chịucầm lên thấy rất đã tay
  122. Nói về tác phẩmnhân vậtNhân vật cậu thích nhất là ai?
  123. Cử động và ánh mắtđột ngột; gấphọ đột ngột dừng phắt lại
  124. Lời hétcấp cứulàm ơn gọi xe cấp cứu
  125. Cử động và ánh mắtnhìn dáo dáccậu ấy cứ ngó nghiêng khắp nơi
  126. Ánh sáng, bừa bộn và số lượnglấp lánhnhững ngôi sao đang lấp lánh
  127. Âm thanh của cơ thểđau quặnbụng tôi đau quặn
  128. Nói về tác phẩmcấmĐừng spoil nhé, xin đấy!
  129. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngchật níchtrong hộp xếp chật ních
  130. Nét mặtcười khúc khíchbật cười khẽ một cái
  131. Ngôn ngữ vai nhân vậtcho (kính ngữ); xin cholàm ơn cho tôi
  132. Nét mặtmiệng; cách nóihá hốc cả mồm
  133. Cười và khócsụt sịtsụt sịt sau khi khóc
  134. Cười và khócngủ saytôi đã ngủ rất say
  135. Lời hétvết thương; chấn thươngcó người bị thương
  136. Ngôn ngữ vai nhân vậtkịchhay nghe thấy trong phim cổ trang
  137. Âm thanh của cơ thểkhỏe; khỏe mạnhtôi đã thấy khỏe lại
  138. Nói về tác phẩmnguyên tácCậu là phe anime hay phe truyện gốc?
  139. Nói về tác phẩmnhư thế nàyMình mê những chuyến phiêu lưu như thế này lắm.
  140. Nói về tác phẩmhải trìnhCái cảm giác háo hức của chuyến hải hành đúng là không cưỡng nổi.
  141. Nói về tác phẩmkhảo sát; xem xétCái này làm mình muốn ngồi phân tích ghê.
  142. Ngôn ngữ vai nhân vậtcao tuổingười già thật ngoài đời nói chuyện bình thường
  143. Âm thanh trên trang giấygiọng; tiếnggiọng bạn nhỏ quá
  144. Kết cấu và vịmùi khétcó mùi khét
  145. Cử động và ánh mắtlén lútđừng có lén lút sau lưng tôi
  146. Kết cấu và vịđậm đà; béo ngậynước dùng đậm đà béo ngậy
  147. Ngôn ngữ vai nhân vậttrẻ em; conđây là cách nói của trẻ con
  148. Ngôn ngữ vai nhân vậtgặp khó khăn; phiềnphiền toái thật đấy
  149. Nét mặtkìm néntôi đã nín cười
  150. Âm thanh của cảm xúcchừa; tởnlòng tôi thấy ấm áp
  151. Âm thanh trên trang giấynín (thở); giếttôi nín thở
  152. Kết cấu và vịlớp bột (chiên); y phụclớp bột chiên rất giòn
  153. Nét mặtđáng sợhọ đang làm mặt dữ tợn
  154. Nói về tác phẩmlần nàyTập này đúng là tập thần thánh luôn.
  155. Kết cấu và vịvàng ruộmđã nướng vàng đẹp rồi
  156. Ánh sáng, bừa bộn và số lượnglộn xộnphòng bừa bộn quá
  157. Cử động và ánh mắtnằm ườn; lăn lócngày nghỉ tôi chỉ nằm ườn
  158. Nói về tác phẩmcao nhất; tuyệt nhấtĐược sống tự do đúng là tuyệt nhất.
  159. Nói về tác phẩmcuối cùngHồi hộp đến nghẹt thở tận phút cuối.
  160. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngvíví tôi rỗng tuếch
  161. Lời hétlùi lại; hạ xuốnglùi lại
  162. Kết cấu và vịgiòn tanlớp bột chiên rất giòn
  163. Âm thanh của cảm xúclúc nãynãy giờ bạn cứ bồn chồn nhỉ
  164. Cử động và ánh mắtmau lên; nhanh chóngbắt tay vào làm luôn đi
  165. Kết cấu và vịnguộiđể nguội thì bị khô
  166. Kết cấu và vịchạm; sờthử sờ xem
  167. Âm thanh trên trang giấyxối xảmưa đang trút xuống ào ào
  168. Âm thanh của cảm xúcyên tĩnhyên tĩnh thế này thật dễ chịu
  169. Ngôn ngữ vai nhân vậttự nhiêncách này mới tự nhiên
  170. Kết cấu và vịhéo; mềm oặthéo rũ, nói về rau
  171. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngcất đibạn cất nó ở đâu
  172. Âm thanh trên trang giấyđóng lạicánh cửa đóng sầm lại
  173. Âm thanh của cảm xúcthấm thíatôi cảm nhận rất sâu sắc
  174. Ngạc nhiên và hưởng ứngbằng chứngcó bằng chứng không
  175. Nói về tác phẩmthành thật; thật lòngThật lòng mà nói thì mình có khóc một chút.
  176. Ngôn ngữ vai nhân vậttiểu thuyếttrong tiểu thuyết cũng có
  177. Lời héttrận đấu; phân thắng bạiquyết một trận đi
  178. Kết cấu và vịhạn dùng ngon nhấtxem hạn sử dụng nào
  179. Kết cấu và vịthực; ăn uốngkết cấu ngon nhỉ
  180. Lối nói thô lỗlần đầu gặp mặtgặp lần đầu thì dùng watashi là an toàn nhất
  181. Âm thanh của cơ thểmỏi mắt; cay mắtmắt tôi nặng trĩu
  182. Âm thanh của cơ thểxì (hắt xì)tiếng hắt hơi
  183. Ngạc nhiên và hưởng ứngtra cứu; kiểm tralát nữa tôi sẽ tìm hiểu
  184. Ngạc nhiên và hưởng ứngcó lẽ; có thểcó lẽ là như vậy
  185. Âm thanh của cảm xúchít thở sâuchúng ta hít thở sâu nào
  186. Lời héttintôi tin cậu
  187. Nói về tác phẩmsự thật; chân tướngCuối cùng thì sự thật cũng được hé lộ rồi nhỉ.
  188. Âm thanh của cảm xúctimhại tim quá
  189. Ngạc nhiên và hưởng ứnglo lắngcứ im lặng thì người nói sẽ lo
  190. Ngôn ngữ vai nhân vậtthời đạihay nghe thấy trong phim cổ trang
  191. Ngôn ngữ vai nhân vậtthực tếcái này ngoài đời không dùng
  192. Cử động và ánh mắtchăm chú; im lìmhọ đang nhìn không rời mắt
  193. Ngôn ngữ vai nhân vậtcó thậtngười thật ngoài đời hiếm khi dùng
  194. Lời hétcản trở; làm phiềnvướng chân quá
  195. Lối nói thô lỗđủnghe hiểu được là đủ
  196. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngthứ tự; lượtthứ tự lộn tùng phèo
  197. Nói về tác phẩmtự doĐược sống tự do đúng là tuyệt nhất.
  198. Cười và khócđùa; nói đùađùa thôi mà
  199. Cử động và ánh mắtnhìn chằm chằmxin đừng nhìn chằm chằm như thế
  200. Âm thanh của cơ thểtê rần; nhoi nhóitê rần rần
  201. Âm thanh của cảm xúcxúc độngtôi thấy xúc động
  202. Nói về tác phẩmthíchMình thích những câu chuyện theo đuổi ước mơ.
  203. Ngôn ngữ vai nhân vậttuyệt; giỏi quágiỏi ghê cơ
  204. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngrỗng tuếch; nhẵn túiví tôi rỗng tuếch
  205. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngthoải mái; gọn gàngtrông gọn hẳn ra nhỉ
  206. Kết cấu và vịtrượttrơn lắm, cẩn thận nhé
  207. Âm thanh của cơ thểxin lỗixin lỗi vì để bạn phải nghe thấy thế
  208. Kết cấu và vịsúpnước dùng đậm đà béo ngậy
  209. Âm thanh của cơ thểđau nhức nhốicảm giác đau nhói từng cơn
  210. Âm thanh của cơ thểhotôi ho không dứt
  211. Âm thanh của cảm xúcsống lưngmột luồng lạnh chạy dọc sống lưng
  212. Nét mặtgiải thíchtôi sẽ giải thích lại lần nữa
  213. Âm thanh trên trang giấygiặt giũquần áo giặt mãi không khô
  214. Nói về tác phẩmtoàn bộ các tậpTruyện tập mình sưu tầm đủ bộ rồi đấy.
  215. Lối nói thô lỗnhư vậy; như thếthì ra là thế à
  216. Lời hétở đóđến đây là đủ rồi
  217. Âm thanh trên trang giấynhẹ nhàng; khẽxin đặt xuống nhẹ tay
  218. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngtrống; còn phòngbầu trời xám xịt nặng nề
  219. Cử động và ánh mắtlảng tránh (ánh mắt)tôi đã nhìn đi chỗ khác
  220. Nói về tác phẩmxếp ngay ngắnTruyện tập mình sưu tầm đủ bộ rồi đấy.
  221. Cử động và ánh mắtsắp đến lúcnhích từng chút thật cẩn thận
  222. Âm thanh của cảm xúcbồn chồnnãy giờ bạn cứ bồn chồn nhỉ
  223. Lối nói thô lỗnhư vậy; như thếlàm gì có chuyện đó
  224. Âm thanh của cảm xúcrùng mình (thoáng)một luồng lạnh chạy dọc sống lưng
  225. Âm thanh của cảm xúcrùng mìnhtôi thấy lạnh cả sống lưng
  226. Nói về tác phẩmZoro (nhân vật)Còn tớ thì thuộc phe Zoro.
  227. Ngạc nhiên và hưởng ứngvất vảchắc vất vả lắm nhỉ
  228. Ngạc nhiên và hưởng ứngchắc chắn; đúngthì ra vậy, đúng thật
  229. Ngạc nhiên và hưởng ứngxác nhận; kiểm tratôi kiểm tra lại được không
  230. Lời hétcứu; giúpcứu với
  231. Nét mặtđứng chết lặngđứng chôn chân tại chỗ
  232. Cử động và ánh mắtdừng lạihọ đột ngột dừng phắt lại
  233. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngnhiều; đầy đủcho nhiều vào nhé
  234. Nói về tác phẩmđứng; nổi giậnNổi da gà thật sự luôn.
  235. Âm thanh trên trang giấycó thể đứngxin đừng gây tiếng động
  236. Cười và khócvui; thú vịvui thật đấy
  237. Âm thanh của cảm xúcmong đợi; niềm vuitôi háo hức mong đến ngày mai
  238. Lời hétnhờ; yêu cầuphần còn lại giao cho cậu
  239. Nói về tác phẩmkhông chịu nổiCái cảm giác háo hức của chuyến hải hành đúng là không cưỡng nổi.
  240. Nét mặttiếng thở dàihọ thở dài
  241. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngđủchừng này là đủ
  242. Nói về tác phẩmsách tập (tankobon)Truyện tập mình sưu tầm đủ bộ rồi đấy.
  243. Cử động và ánh mắtổn; không saocứ từ từ cũng được
  244. Ngạc nhiên và hưởng ứngim lặngcứ im lặng thì người nói sẽ lo
  245. Âm thanh của cơ thểdần dầnđã dịu dần rồi
  246. Âm thanh trên trang giấynhỏgiọng bạn nhỏ quá
  247. Cử động và ánh mắtđến gần; tiếp cậntôi lặng lẽ tiến lại gần
  248. Lối nói thô lỗkhác; saiđâu có phải thế
  249. Nói về tác phẩmmột chútThật lòng mà nói thì mình có khóc một chút.
  250. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngmột chút xíucho tôi một chút thôi
  251. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngbừa bộnbừa bộn khắp nơi
  252. Cử động và ánh mắtthoáng quatôi liếc nhìn một cái
  253. Nói về tác phẩmcuối cùngCuối cùng thì sự thật cũng được hé lộ rồi nhỉ.
  254. Ngôn ngữ vai nhân vậtdùng; sử dụngcái này ngoài đời không dùng
  255. Nét mặtmệtcó lẽ họ đang mệt
  256. Nói về tác phẩmtiếp theo; kế tiếpTò mò quá đi mất, không biết tiếp theo sẽ thế nào.
  257. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngbàntôi đã dọn mặt bàn
  258. Nét mặtcười gượngđó là nụ cười gượng
  259. Lối nói thô lỗbật (đèn)xạo quá đi
  260. Kết cấu và vịgắn; cẩn thậntrơn lắm, cẩn thận nhé
  261. Nói về tác phẩmphần tiếp theoMuốn đọc phần tiếp theo ngay quá đi!
  262. Nét mặtbị lôi cuốn theotôi bị cười lây
  263. Kết cấu và vịtrơn trượtsàn nhà trơn lắm
  264. Cử động và ánh mắtnhanh gọnhọ dọn dẹp rất gọn lẹ
  265. Kết cấu và vịcảm giác khi chạmcầm lên thấy rất đã tay
  266. Nói về tác phẩmdiễn biếnTò mò quá đi mất, không biết tiếp theo sẽ thế nào.
  267. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngthời tiếttrời đã đẹp lên rồi
  268. Nói về tác phẩmhứng khởi; tinh thầnChỉ xem thôi cũng đã thấy máu lên rồi.
  269. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngđiện; đèn điệnbật đèn lên nào
  270. Âm thanh của cảm xúcdâng lên (cảm xúc); làm sẵntôi thấy xúc động
  271. Âm thanh của cơ thểdừng; ngừngtôi ho không dứt
  272. Nói về tác phẩmnổi da gàNổi da gà thật sự luôn.
  273. Âm thanh trên trang giấycửacánh cửa đóng sầm lại
  274. Kết cấu và vịxin mời; xinăn lúc còn nóng nhé
  275. Âm thanh của cảm xúchồi hộp; thình thịchtim tôi đập thình thịch
  276. Ánh sáng, bừa bộn và số lượnghàng đốngtôi được cho cả đống quà
  277. Nói về tác phẩmnào; bao (nhiêu)Giờ cậu đọc tới tập mấy rồi?
  278. Âm thanh của cơ thểloại nào; như thế nàođau kiểu như thế nào
  279. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngu ámbầu trời xám xịt nặng nề
  280. Nói về tác phẩmlàm cho khócCái tình cảm gắn bó đó làm mình khóc luôn.
  281. Lối nói thô lỗlàm lànhlàm hòa nhé
  282. Nói về tác phẩmbạn bè; đồng độiQuả nhiên có đồng đội vẫn là nhất nhỉ.
  283. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngdàibóng đã dài ra
  284. Âm thanh của cảm xúctrôi theo; chảythời gian trôi thật chậm
  285. Cười và khóckhócxin đừng khóc
  286. Cười và khócnước mắtnước mắt trào ra
  287. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngxếp; bàyxếp cho ngay ngắn nào
  288. Âm thanh của cơ thểvang lên; kêubụng tôi kêu ọc ọc
  289. Ngạc nhiên và hưởng ứngra là vậy; thì rathì ra vậy, đúng thật
  290. Lối nói thô lỗgì; cái gìgì thế hả
  291. Kết cấu và vịmùithơm quá
  292. Nói về tác phẩmnắm; cầmHồi hộp đến nghẹt thở tận phút cuối.
  293. Cử động và ánh mắtchạy trốnhọ chạy mất
  294. Nét mặtmỉm cười tươicô ấy cười thật tươi
  295. Lối nói thô lỗkhông bao giờ nữađừng nói câu đó lần nữa
  296. Cười và khócnói mơbạn nói mơ đấy nhé
  297. Nói về tác phẩmchất liệu; nội dungĐừng spoil nhé, xin đấy!
  298. Âm thanh của cơ thểthiếu ngủthiếu ngủ nên tôi choáng váng
  299. Cười và khócngủ quên; dậy muộntôi ngủ quên mất
  300. Âm thanh của cơ thểngủ đượcbạn ngủ ngon không
  301. Cười và khócngủtôi sắp đi ngủ đây
  302. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngphần còn lạichỉ còn lại rất ít
  303. Ngạc nhiên và hưởng ứngchấp nhận (điều kiện); uốngtôi nín cả thở
  304. Cử động và ánh mắtchậm chạpxe cộ bò chậm như rùa
  305. Âm thanh của cảm xúcthong thảmình cứ thong thả nhé
  306. Âm thanh của cơ thểhộc (thở dốc)thở hổn hển
  307. Ngạc nhiên và hưởng ứngvâng; dạvâng vâng
  308. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngvàotrong hộp xếp chật ních
  309. Âm thanh của cơ thểhắt (hắt xì)tiếng hắt hơi
  310. Ánh sáng, bừa bộn và số lượnghộptrong hộp xếp chật ních
  311. Cử động và ánh mắtchạyhọ chạy mất
  312. Ngạc nhiên và hưởng ứnglần đầu tiêntôi mới biết lần đầu đấy
  313. Cử động và ánh mắtbắt đầubắt tay vào làm luôn đi
  314. Âm thanh của cảm xúcgiật mìnhtôi chợt sực nhớ ra
  315. Âm thanh của cơ thểmũi; niềm tự hàotôi xì mũi
  316. Ngôn ngữ vai nhân vậtcách nóiđây là cách nói của trẻ con
  317. Ngôn ngữ vai nhân vậtnói; nói chuyệnngười già thật ngoài đời nói chuyện bình thường
  318. Lối nói thô lỗbỏ mặc; thả rađể tôi yên
  319. Nói về tác phẩmsớm; nhanhMuốn đọc phần tiếp theo ngay quá đi!
  320. Âm thanh của cảm xúcthấp thỏmxem mà thót cả tim
  321. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngđịa điểm; nơixin để lại đúng chỗ cũ
  322. Âm thanh trên trang giấyrầm; sầmcánh cửa đóng sầm lại
  323. Cử động và ánh mắttất bậttất bật từ sáng đến giờ
  324. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngrời rạc; lộn xộnthứ tự lộn tùng phèo
  325. Nói về tác phẩmlộ; tiết lộĐừng spoil nhé, xin đấy!
  326. Kết cấu và vịkhô khốcđể nguội thì bị khô
  327. Âm thanh trên trang giấybốp (vỗ tay)tiếng lách tách của vỗ tay hay lửa cháy
  328. Kết cấu và vịbánh mìbánh mì này dai mềm ngon
  329. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngsáng; phát sángphát sáng mờ mờ
  330. Cười và khóclâu rồi không gặplâu lắm rồi tôi mới cười như thế
  331. Âm thanh trên trang giấythì thầmthôi đừng thì thầm về chuyện đó nữa
  332. Nét mặtnhíu (mày)họ nhíu mày
  333. Nét mặtnét mặt; biểu cảmnét mặt cứng đờ
  334. Âm thanh của cơ thểrát; xótvết thương rát quá
  335. Âm thanh của cảm xúcgiật mình; ngạc nhiêntôi giật cả mình
  336. Âm thanh trên trang giấyvù vù (gió)gió đang rít ù ù
  337. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngbóng loángsàn nhà bóng loáng
  338. Âm thanh trên trang giấythổigió đang rít ù ù
  339. Nói về tác phẩmchi tiết cài cắm; phục bútCái đoạn cài cắm đó đỉnh thật đấy nhỉ.
  340. Lối nói thô lỗđùa giỡnđừng có giỡn nữa
  341. Ngôn ngữ vai nhân vậtthông thườngngười già thật ngoài đời nói chuyện bình thường
  342. Kết cấu và vịgiẫmlông xù mềm mại
  343. Âm thanh của cơ thểlảo đảo; chóng mặtthiếu ngủ nên tôi choáng váng
  344. Cử động và ánh mắtnhìn lạitôi ngoái nhìn lại phía sau
  345. Kết cấu và vịlắc; vẫylông xù mềm mại
  346. Âm thanh trên trang giấyrơi (mưa)mưa đang trút xuống ào ào
  347. Kết cấu và vịmềm xốp; bồng bềnhcái chăn này mềm xốp lắm
  348. Lời hétbình an; suôn sẻmừng là bạn không sao
  349. Lối nói thô lỗan toàn; không có gì saigặp lần đầu thì dùng watashi là an toàn nhất
  350. Cử động và ánh mắtthong dong; lang thangmình cứ thong thả dạo bộ nhé
  351. Âm thanh của cơ thểkiệt sứctôi kiệt sức hoàn toàn rồi
  352. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngphòngphòng bừa bộn quá
  353. Kết cấu và vịdính nhớptay tôi dính nhớp
  354. Âm thanh của cơ thểđói meotôi đói lả rồi
  355. Kết cấu và vịkhác; ngoài ranóng hổi bốc khói
  356. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngngôi saonhững ngôi sao đang lấp lánh
  357. Âm thanh của cảm xúcnhẹ nhõmtôi thở phào nhẹ nhõm
  358. Âm thanh của cảm xúcđàolòng tôi thấy ấm áp
  359. Nói về tác phẩmphiêu lưuMình mê những chuyến phiêu lưu như thế này lắm.
  360. Lối nói thô lỗtôi; mình (nam)tôi sẽ làm
  361. Âm thanh của cảm xúclơ mơ; mơ hồlúc nãy tôi đang thẫn thờ
  362. Nét mặtlơ đãng; thẫn thờxin lỗi, tôi vừa lơ đãng mất
  363. Nét mặtngẩn tò tehá hốc miệng chẳng tiếp thu gì
  364. Lối nói thô lỗthôi thì; ừ thìthôi kệ vậy
  365. Lời hétgiao phócứ để đó cho tôi
  366. Nói về tác phẩmtậpGiờ cậu đọc tới tập mấy rồi?
  367. Lời hétthuatôi sẽ không thua
  368. Nói về tác phẩmthật sự; nghiêm túcNổi da gà thật sự luôn.
  369. Cử động và ánh mắtchăm chúnhìn trân trân đầy ngờ vực
  370. Âm thanh của cơ thểkhẩu trangtôi sẽ đeo khẩu trang
  371. Lời hétđợi; chờđứng lại
  372. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngcửa sổmở cửa sổ ra là sáng ngay
  373. Cử động và ánh mắtkịpchúng tôi đã kịp giờ
  374. Lối nói thô lỗsự bắt chướctốt nhất là đừng bắt chước
  375. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngchói mắtchói quá không nhìn thấy gì
  376. Nét mặtlông màyhọ nhíu mày
  377. Ngôn ngữ vai nhân vậtlạc đường; do dựnếu phân vân thì cứ dùng cách này
  378. Nét mặttrònmắt tròn xoe
  379. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngnhìn thấychói quá không nhìn thấy gì
  380. Âm thanh của cơ thểkhó coixin lỗi vì để bạn phải nghe thấy thế
  381. Lời hétđườngxin nhường đường
  382. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngquà lưu niệmtôi được cho cả đống quà
  383. Ngôn ngữ vai nhân vậtngày xưađó là ngôn ngữ thời xưa
  384. Âm thanh trên trang giấyoi bứchôm nay oi bức thật
  385. Nét mặthờn dỗi; hấpmặt sưng sỉa lặng thinh
  386. Nét mặtbực mình; sa sầmtôi phát cáu
  387. Âm thanh của cảm xúcngực; lòngtim tôi đập thình thịch
  388. Nét mặtmột lần nữatôi sẽ giải thích lại lần nữa
  389. Kết cấu và vịchăncái chăn này mềm xốp lắm
  390. Kết cấu và vịdẻo; daibánh mì này dai mềm ngon
  391. Âm thanh trên trang giấyhơn; thêmlàm ơn nói to hơn
  392. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngban đầu; gốcxin để lại đúng chỗ cũ
  393. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngkhôi phục; trả lạixin để lại đúng chỗ cũ
  394. Lời hétquay lại; trở vềnhất định tôi sẽ trở về
  395. Âm thanh trên trang giấytiếng độngkhông một tiếng động
  396. Âm thanh của cảm xúcmơ hồ; bứt rứttrong lòng vẫn còn ấm ức
  397. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngnhận; đượctôi được cho cả đống quà
  398. Kết cấu và vịchín (nướng)đã nướng vàng đẹp rồi
  399. Kết cấu và vịraurau héo hết rồi
  400. Cử động và ánh mắtngày nghỉ; nghỉngày nghỉ tôi chỉ nằm ườn
  401. Âm thanh của cơ thểnghỉ; nghỉ ngơihay là nghỉ một chút nhé
  402. Lối nói thô lỗquả nhiênquả nhiên là vậy
  403. Âm thanh trên trang giấytạnh (mưa)có vẻ sắp tạnh rồi
  404. Âm thanh trên trang giấythôi; bỏthôi đừng thì thầm về chuyện đó nữa
  405. Kết cấu và vịmềmgiặt xong thì mềm ra
  406. Kết cấu và vịsàn nhàsàn nhà trơn lắm
  407. Âm thanh của cảm xúcchậm rãithời gian trôi thật chậm
  408. Cười và khócgiấc mơ; ước mơtôi đã nằm mơ
  409. Ngôn ngữ vai nhân vậttốtthôi được vậy
  410. Ngạc nhiên và hưởng ứngtốtđó là một bất ngờ dễ chịu
  411. Lời hétgọilàm ơn gọi xe cấp cứu
  412. Ngôn ngữ vai nhân vậtmong được giúp đỡnhư thế có tiện không ạ
  413. Nói về tác phẩmLuffy (nhân vật)Rốt cuộc mình vẫn thích Luffy nhất.
  414. Nói về tác phẩmlãng mạn; mộng ướcĐúng kiểu lãng mạn của cánh đàn ông nhỉ.
  415. Ngạc nhiên và hưởng ứnghiểu; biếtmình hiểu mà
  416. Âm thanh của cảm xúcháo hứctôi háo hức mong đến ngày mai
  417. Lối nói thô lỗchia; (không đời nào)làm gì có chuyện đó
  418. Ngôn ngữ vai nhân vậtlão; ta (ông già)lão đây sẽ đi
  419. Ánh sáng, bừa bộn và số lượngít ỏi; nhỏchỉ còn lại rất ít
  420. Nét mặttiếng cườitôi đã nín cười
  421. Cười và khóctiếng cườitôi nghe thấy tiếng cười
  422. Nét mặtcườiđôi mắt thì không hề cười