Nguyên âm lướt và nguyên âm r
12 phrasesHD
rain play eight
VImưa chơi tám
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
eɪ is one sound with a moving mouth: it starts at ɛ and slides up toward ɪ inside a single beat. A Japanese エイ or Korean 에이 is two beats — say it as one glide and it becomes English.
HD
boat snow road
VIthuyền tuyết đường
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
oʊ slides from o toward ʊ, the lips rounding as it goes. Not the flat オー of Japanese — the mouth has to move.
HD
sky night ice
VIbầu trời đêm băng
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
aɪ opens wide at a and glides up to ɪ. The widest, most obvious of the glides — let the jaw drop first, then close.
HD
cloud down mouth
VImây xuống miệng
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
aʊ starts like aɪ but glides the other way — toward ʊ, the lips rounding shut instead of spreading.
HD
toy voice enjoy
VIđồ chơi giọng nói tận hưởng
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
ɔɪ glides from a rounded ɔ to ɪ — the lips start round and spread as the tongue comes forward.
HD
late let
VImuộn để cho
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
The trap: eɪ (late) glides, ɛ (let) does not. Hold late still and it becomes let. The difference is the movement, not the length.
HD
so saw
VIvậy đã thấy
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
so glides (oʊ); saw is a single rounded ɔ that never moves. If so sounds like saw, the glide is missing.
HD
girl word learn
VIcô gái từ học
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
ɝ is a vowel and its r at once — the tongue is already curled or bunched before the sound starts. Do not say a vowel and then add an r; they are one.
HD
arm dark large
VIcánh tay tối lớn
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
The mouth opens wide for ɑ, and the r pulls the tail of it back. American English says the r; a British car drops it.
HD
born short horse
VIsinh ra ngắn ngựa
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
A rounded ɔ with the r folded in. Keep the lips rounded through the r rather than releasing into a separate sound.
HD
chair fair wear
VIghế công bằng mặc
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
ɛ with an r-glide off the end. The vowel is the open ɛ of let, not the ache of eɪ — start low, then curl.
HD
fear clear beard
VIsợ hãi rõ ràng râu quai nón
Những nguyên âm này không đứng yên. Nguyên âm đôi trượt từ nguyên âm này sang nguyên âm kia trong đúng một phách; nguyên âm r kéo lưỡi lùi lại và nhuốm màu cả âm. Giữ yên một chỗ thì cả hai loại đều biến thành nguyên âm khác.
ɪ with the r pulling straight after it. Close to ee but slacker — say the vowel of sit, then let the r follow without a pause.
Nguyên âm lướt và nguyên âm r tiếng Anh: danh sách 12 từ
| tiếng Anh | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| rain play eight | /reɪn pleɪ eɪt/ | mưa chơi tám |
| boat snow road | /boʊt snoʊ roʊd/ | thuyền tuyết đường |
| sky night ice | /skaɪ naɪt aɪs/ | bầu trời đêm băng |
| cloud down mouth | /klaʊd daʊn maʊθ/ | mây xuống miệng |
| toy voice enjoy | /tɔɪ vɔɪs ˌɛnˈdʒɔɪ/ | đồ chơi giọng nói tận hưởng |
| late let | /leɪt lɛt/ | muộn để cho |
| so saw | /soʊ sɔ/ | vậy đã thấy |
| girl word learn | /ɡɜrl wɜrd lɜrn/ | cô gái từ học |
| arm dark large | /ɑrm dɑrk lɑrdʒ/ | cánh tay tối lớn |
| born short horse | /bɔrn ʃɔrt hɔrs/ | sinh ra ngắn ngựa |
| chair fair wear | /tʃɛr fɛr wɛr/ | ghế công bằng mặc |
| fear clear beard | /fɪr klɪr bɪrd/ | sợ hãi rõ ràng râu quai nón |
Gliding vowels and r-vowels in English - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.