HEYGOW ASMR

Dạng yếu và schwa

11 phrases
HD
/ə kʌp ʌv ti/
a cup of tea
VImột tách trà
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
Nobody says 'of' with a full vowel here. It shrinks to əv, and often to just ə: a CUPpə TEA. The stressed words are cup and tea; everything between them gets out of the way.
HD
/fɪʃ ənd tʃɪps/
fish and chips
VIcá và khoai tây chiên
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
'and' almost disappears — no a, no d, just an n holding the two words together: fish-n-chips. Say the full 'and' and it sounds oddly formal.
HD
/brɛd ənd ˈbʌtər/
bread and butter
VIbánh mì và bơ
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/kæts ənd dɑɡz/
cats and dogs
VImèo và chó
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/fɔr ə waɪl/
for a while
VImột lúc
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/weɪt fɔr mi/
wait for me
VIĐợi tôi với.
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/lʊk æt ðæt/
look at that
VINhìn cái đó kìa.
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/ˈfæstər ðæn ˈɛvər/
faster than ever
VInhanh hơn bao giờ hết
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/æz ɡʊd æz nu/
as good as new
VImới như chưa dùng
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/ə lɑt ʌv nɔɪz/
a lot of noise
VIrất nhiều tiếng ồn
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.
HD
/sʌm ʌv ðɛm/
some of them
VImột vài trong số đó
Những từ ngữ pháp nhỏ có hai dạng: dạng mạnh khi nói riêng lẻ, và dạng yếu khi nằm trong dòng lời nói. Khi nói liền, to thành tə, and thành ən, of thành əv, for thành fər, than thành ðən — nguyên âm bị rút rỗng thành schwa. Thẻ cho bạn dạng từ điển, nhưng cái bạn thật sự nghe thấy là dạng yếu; dùng được nó thì lời nói mới nghe ra lời nói, chứ không phải một chuỗi từ rời.

Weak forms and schwa in English - 11 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.