Công việc & học tập
40 phrasesHD
¿En qué trabajas?
VIBạn làm nghề gì?
HD
Estudio español.
VITôi học tiếng Tây Ban Nha.
HD
¿Dónde trabajas?
VIBạn làm việc ở đâu?
HD
Trabajo desde casa.
VITôi làm việc ở nhà.
HD
Hoy tengo mucho trabajo.
VIHôm nay mình nhiều việc quá.
HD
Tengo una reunión a las diez.
VIMười giờ mình có cuộc họp.
HD
¿A qué hora empiezas a trabajar?
VIMấy giờ bạn bắt đầu làm việc?
HD
Empiezo a las nueve.
VIMình bắt đầu lúc chín giờ.
HD
Termino a las seis.
VIMình xong việc lúc sáu giờ.
HD
Necesito el ordenador.
VIMình cần dùng máy tính.
HD
¿Puedes enviarme un correo?
VIBạn gửi mail cho mình được không?
HD
Estoy muy ocupado.
VIMình bận lắm.
HD
Voy a la oficina en metro.
VIMình đi làm bằng tàu điện ngầm.
HD
Mi jefe es muy simpático.
VISếp mình dễ chịu lắm.
HD
¿Tienes un trabajo nuevo?
VIBạn có việc mới rồi à?
HD
Busco trabajo.
VIMình đang tìm việc.
HD
Estudio en la universidad.
VITôi đang học đại học.
HD
Tengo un examen mañana.
VIMai mình có bài kiểm tra.
HD
¿Qué estudias?
VIBạn học ngành gì?
HD
Trabajo de camarero.
VIMình làm phục vụ bàn.
HD
Hoy no trabajo.
VIHôm nay mình không đi làm.
HD
Mañana tengo el día libre.
VIMai mình được nghỉ.
HD
¿Trabajas los fines de semana?
VICuối tuần bạn có đi làm không?
HD
Estoy cansado del trabajo.
VIMình mệt vì công việc quá.
HD
Tengo que hacer los deberes.
VIMình phải làm bài tập đã.
HD
¿Puedes ayudarme con esto?
VIBạn giúp mình việc này được không?
HD
La reunión es por la tarde.
VICuộc họp diễn ra vào buổi chiều.
HD
Trabajo ocho horas al día.
VIMình làm tám tiếng một ngày.
HD
Me gusta mi trabajo.
VIMình thích công việc của mình.
HD
¿Cómo va el trabajo?
VICông việc dạo này thế nào?
HD
Tengo que llamar a un cliente.
VIMình phải gọi cho một khách hàng.
HD
Voy a comer con mis compañeros.
VIMình đi ăn với đồng nghiệp đây.
HD
¿Dónde está la impresora?
VIMáy in ở đâu nhỉ?
HD
Necesito imprimir un documento.
VIMình cần in một tài liệu.
HD
La semana que viene estoy de vacaciones.
VITuần sau mình đi nghỉ.
HD
¿Puedo salir antes hoy?
VIHôm nay em về sớm một chút được không ạ?
HD
Estoy estudiando para un examen.
VIMình đang ôn thi.
HD
¿Me pasas el informe por correo?
VIBạn gửi báo cáo qua mail cho mình nhé?
HD
Salgo de trabajar a las seis.
VIMình tan làm lúc sáu giờ.
HD
El ordenador va muy lento hoy.
VIHôm nay máy tính chạy chậm quá.
Learn the first words you need to talk about your job and studies, like asking "¿En qué trabajas?" or answering "Estudio español." These simple phrases help you introduce what you do the moment you meet someone new, even "Trabajo desde casa."