Nhân văn & tư tưởng
29 phrasesHD
彼の思想は、当時の社会通念を根底から覆すものだった。
VITư tưởng của ông ấy đã lật đổ tận gốc những quan niệm thông thường của xã hội đương thời.
HD
「自由」という概念は、時代や文化によって大きく意味を変えてきた。
VIKhái niệm "tự do" đã thay đổi ý nghĩa rất nhiều tùy theo thời đại và văn hóa.
HD
価値観の多様化が進む現代において、単一の正解を求めること自体が時代錯誤かもしれない。
VITrong thời đại giá trị quan ngày càng đa dạng, việc tìm kiếm một đáp án đúng duy nhất có lẽ tự nó đã lỗi thời.
HD
生命倫理をめぐる議論は、科学技術の進歩とともにますます複雑化している。
VICuộc tranh luận về đạo đức sinh học ngày càng phức tạp cùng với tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
HD
我々の認識は、言語という枠組みによってあらかじめ規定されている。
VINhận thức của chúng ta đã bị quy định sẵn bởi cái khung gọi là ngôn ngữ.
HD
歴史を動かすのは英雄ではなく、名もなき人々こそが主体であるという見方もある。
VICũng có cách nhìn cho rằng người làm nên lịch sử không phải anh hùng, mà chính những con người vô danh mới là chủ thể.
HD
研究者には、自らの感情を排し、あくまで客観的に事象を分析する姿勢が求められる。
VINgười làm nghiên cứu được đòi hỏi phải gạt bỏ cảm xúc riêng và phân tích hiện tượng một cách hoàn toàn khách quan.
HD
人権という理念に普遍性があると信じるからこそ、我々は国境を越えて連帯できる。
VIChính vì tin rằng lý tưởng nhân quyền mang tính phổ quát nên chúng ta mới có thể đoàn kết vượt biên giới.
HD
すべての価値は相対的だとする相対主義は、時に無責任な思考停止に陥りかねない。
VIThuyết tương đối cho rằng mọi giá trị đều tương đối đôi khi có thể sa vào sự ngừng suy nghĩ đầy vô trách nhiệm.
HD
主体と客観の二元論を乗り越えようとする試みが、現象学の出発点であった。
VINỗ lực vượt lên trên nhị nguyên luận giữa chủ thể và khách thể chính là điểm xuất phát của hiện tượng học.
HD
近代西洋の思想を無批判に受容してきたことへの反省が、今問われている。
VISự tự vấn về việc đã tiếp nhận tư tưởng phương Tây hiện đại một cách thiếu phê phán đang được đặt ra lúc này.
HD
抽象的な概念を具体例に落とし込んで説明する能力は、優れた教師の条件だ。
VIKhả năng chuyển những khái niệm trừu tượng thành ví dụ cụ thể là dấu hiệu của một người thầy giỏi.
HD
世代間の価値観の断絶は、もはや埋めがたいほど深まっているように思われる。
VISự đứt gãy giá trị quan giữa các thế hệ dường như đã sâu đến mức khó lòng lấp đầy.
HD
企業倫理を軽視した経営は、短期的な利益と引き換えに長期的な信頼を失う。
VILối quản trị coi nhẹ đạo đức doanh nghiệp là đánh đổi niềm tin dài hạn lấy lợi nhuận ngắn hạn.
HD
私たちは往々にして、自らの認識の限界に無自覚なまま断定を下してしまう。
VIChúng ta thường hạ những phán quyết chắc nịch trong khi vẫn không ý thức được giới hạn nhận thức của chính mình.
HD
消費社会において、人間は主体的な選択者ではなく、欲望を操作される客体と化す。
VITrong xã hội tiêu dùng, con người không còn là chủ thể lựa chọn mà biến thành khách thể bị thao túng ham muốn.
HD
どれほど客観を装おうとも、記述には書き手の視点が不可避的に忍び込む。
VIDù có cố khoác lên vẻ khách quan đến đâu, góc nhìn của người viết vẫn len vào bài viết một cách không thể tránh khỏi.
HD
数学的真理の普遍性こそが、古来より哲学者たちを魅了してやまなかった。
VIChính tính phổ quát của chân lý toán học đã mê hoặc các triết gia từ thời cổ đại đến nay không thôi.
HD
文化相対主義は他者への寛容を促す一方で、普遍的な人権の擁護を困難にする。
VIThuyết tương đối văn hóa một mặt cổ vũ sự khoan dung với người khác, mặt khác lại khiến việc bảo vệ nhân quyền phổ quát trở nên khó khăn.
HD
その哲学者の思想の核心は、わずか数行の断片に凝縮されている。
VICốt lõi tư tưởng của triết gia ấy được cô đọng trong một đoạn rời chỉ vài dòng.
HD
「進歩」という概念そのものが、西洋近代に固有のイデオロギーに過ぎないとする批判もある。
VICũng có ý kiến phê phán rằng chính khái niệm "tiến bộ" chẳng qua chỉ là một hệ tư tưởng riêng của phương Tây hiện đại.
HD
多様な価値観が併存する社会では、合意形成に多大な労力を要する。
VITrong xã hội nơi nhiều giá trị quan cùng tồn tại, việc tạo dựng đồng thuận đòi hỏi công sức khổng lồ.
HD
情報倫理の教育が、デジタル時代の喫緊の課題として浮上している。
VIGiáo dục đạo đức thông tin đang nổi lên như một bài toán cấp bách của thời đại số.
HD
現実の認識は、私たちが用いる概念の網の目を通してしか成立しない。
VINhận thức về hiện thực chỉ có thể hình thành thông qua tấm lưới khái niệm mà chúng ta sử dụng.
HD
患者の意思を尊重するとは、患者を治療の客体ではなく主体として遇することにほかならない。
VITôn trọng ý chí của bệnh nhân chính là đối đãi với họ như một chủ thể chứ không phải khách thể của việc điều trị.
HD
客観的事実と主観的解釈を峻別することは、言うほど容易ではない。
VIPhân định rạch ròi giữa sự thật khách quan và diễn giải chủ quan không dễ như lời nói.
HD
芸術に普遍性を求めるべきか、それとも時代の刻印こそを評価すべきか、意見は分かれる。
VINên đòi hỏi tính phổ quát ở nghệ thuật, hay chính dấu ấn của thời đại mới là điều đáng ghi nhận, ý kiến vẫn chia rẽ.
HD
善悪の基準を文化ごとに委ねる相対主義的立場は、虐殺すら正当化しかねない危うさをはらむ。
VILập trường tương đối chủ nghĩa phó mặc chuẩn mực thiện ác cho từng nền văn hóa ẩn chứa nguy cơ có thể biện minh cho cả nạn diệt chủng.
HD
彼女の一貫した思想的態度は、時流に流されぬ知性の証左であった。
VIThái độ tư tưởng nhất quán của bà ấy là bằng chứng cho một trí tuệ không bị cuốn theo dòng thời cuộc.
This theme equips you with the vocabulary of the humanities—the language of ideas, ethics and epistemology used in academic writing, essays, criticism and serious debate. At the N1 level these words carry an abstract, formal register: you speak of how "「自由」という概念は、時代や文化によって大きく意味を変えてきた" (the concept of freedom has shifted in meaning across eras and cultures), weigh whether "人権という理念に普遍性がある" (the ideal of human rights possesses universality), and warn that "すべての価値は相対的だとする相対主義は、時に無責任な思考停止に陥りかねない" (relativism can degenerate into an irresponsible abdication of thought). Such expressions belong to lectures, editorials and philosophical discussion rather than everyday chat.