Pháp luật
29 phrasesHD
本条項は、契約締結後に生じたいかなる事情の変化にも影響されないものとする。
VIĐiều khoản này sẽ không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ thay đổi hoàn cảnh nào phát sinh sau khi hợp đồng được ký kết.
HD
当該条項の解釈をめぐって、両社の見解は真っ向から対立している。
VIQuan điểm của hai công ty đối lập hoàn toàn với nhau xoay quanh việc diễn giải điều khoản nói trên.
HD
改正法は来年四月一日をもって施行される運びとなった。
VILuật sửa đổi đã được ấn định sẽ có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 4 năm sau.
HD
新制度の施行に伴い、現場では少なからぬ混乱が予想される。
VICùng với việc chế độ mới có hiệu lực, dự đoán tại hiện trường sẽ có không ít xáo trộn.
HD
納税は国民の三大義務の一つとして憲法に明記されている。
VINộp thuế được ghi rõ trong hiến pháp là một trong ba nghĩa vụ lớn của công dân.
HD
守秘義務を負う立場にある以上、その情報を第三者に漏らすわけにはいかない。
VIMột khi đang ở vị trí có nghĩa vụ bảo mật thì tôi không thể tiết lộ thông tin đó cho bên thứ ba.
HD
表現の自由は保障されるべき権利であるが、無制限に認められるわけではない。
VITự do biểu đạt là quyền cần được bảo đảm, nhưng không phải được công nhận vô giới hạn.
HD
消費者は瑕疵のある商品について、返金を求める権利を有している。
VINgười tiêu dùng có quyền yêu cầu hoàn tiền đối với hàng hóa có khuyết tật.
HD
いかなる理由があろうとも、労働者の権利が一方的に踏みにじられてよいはずがない。
VIDù có lý do gì đi nữa, quyền của người lao động cũng không thể bị chà đạp một cách đơn phương.
HD
全社員に対し、社内規程を厳格に遵守するよう改めて周知徹底した。
VIChúng tôi đã một lần nữa phổ biến triệt để đến toàn thể nhân viên yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt nội quy công ty.
HD
法令を遵守してこそ、企業は社会からの信頼を得られるのである。
VIChỉ khi tuân thủ pháp luật, doanh nghiệp mới có được lòng tin của xã hội.
HD
契約内容に違反した場合、直ちに是正措置を講じる義務が生じる。
VITrong trường hợp vi phạm nội dung hợp đồng, nghĩa vụ tiến hành biện pháp khắc phục ngay lập tức sẽ phát sinh.
HD
度重なる交通違反の末、彼はついに免許の取り消し処分を受けた。
VISau nhiều lần vi phạm luật giao thông, cuối cùng anh ta đã bị tước bằng lái.
HD
当該行為が独占禁止法に違反するか否かが、審理の最大の争点となった。
VIHành vi nói trên có vi phạm luật chống độc quyền hay không đã trở thành điểm tranh cãi lớn nhất trong quá trình xét xử.
HD
情報漏洩を防ぐため、違反者には厳しい罰則が科されることになっている。
VIĐể ngăn rò rỉ thông tin, người vi phạm sẽ bị áp dụng những hình phạt nghiêm khắc.
HD
罰則を強化したところで、根本的な問題の解決にはつながるまい。
VICó tăng nặng hình phạt đi nữa thì cũng chẳng dẫn tới việc giải quyết vấn đề tận gốc.
HD
両者は幾度にもわたる交渉の末、ようやく契約の締結に至った。
VISau nhiều vòng đàm phán, cuối cùng hai bên cũng đi đến việc ký kết hợp đồng.
HD
口頭での約束にすぎず、契約書を交わしていない以上、立証は困難を極める。
VIVì chỉ là lời hứa miệng và không có hợp đồng bằng văn bản nên việc chứng minh cực kỳ khó khăn.
HD
この契約は、双方の署名をもって初めて成立するものとする。
VIHợp đồng này chỉ được coi là có hiệu lực khi có chữ ký của cả hai bên.
HD
契約書に不備があったため、その条項は効力を持たないと判断された。
VIDo hợp đồng có sai sót nên điều khoản đó bị phán quyết là không có hiệu lực.
HD
当該規定は遡及して効力を生じることはないと解するのが妥当である。
VIDiễn giải rằng quy định nói trên không phát sinh hiệu lực hồi tố là hợp lý.
HD
更新の手続きを怠れば、免許はその効力を失うことになる。
VINếu bỏ bê thủ tục gia hạn thì giấy phép sẽ mất hiệu lực.
HD
契約の当事者は、いずれも成年に達していなければならない。
VICác bên tham gia hợp đồng đều phải đã đủ tuổi thành niên.
HD
紛争の解決には、当事者双方の歩み寄りが不可欠である。
VIĐể giải quyết tranh chấp, sự nhượng bộ từ cả hai bên là điều không thể thiếu.
HD
当事者間で合意が成立しない場合には、調停に付されることとなる。
VITrong trường hợp các bên không đạt được thỏa thuận, vụ việc sẽ được đưa ra hòa giải.
HD
契約書の各条項を精査した上で、署名するか否かを慎重に判断すべきだ。
VISau khi soi kỹ từng điều khoản của hợp đồng, ta nên thận trọng quyết định có ký hay không.
HD
法の下では、地位や身分のいかんを問わず、万人が等しく義務を負う。
VIDưới pháp luật, mọi người đều gánh nghĩa vụ như nhau, bất kể địa vị hay thân phận.
HD
規制の遵守を怠った企業には、業務停止という重い罰則が待ち受けている。
VINhững doanh nghiệp lơ là việc tuân thủ quy định sẽ phải đối mặt với hình phạt nặng là đình chỉ hoạt động.
HD
新法の施行を機に、契約に関する社内の慣行を全面的に見直すことになった。
VINhân dịp luật mới có hiệu lực, chúng tôi quyết định rà soát lại toàn bộ thông lệ nội bộ liên quan đến hợp đồng.
This theme teaches the vocabulary of legal Japanese as it actually appears in contracts, statutes, and news reporting: clauses (条項), enforcement (施行), obligations and rights (義務・権利), compliance and violation (遵守・違反), penalties (罰則), contracts (契約), legal effect (効力), and the parties involved (当事者). At N1, these words carry a formal, written register with subtle nuance — as in 「本条項は…影響されないものとする」 or 「改正法は来年四月一日をもって施行される運びとなった」, phrasing you meet in official documents and formal discussion. Mastering them lets you read a contract, follow a court report, or state a rule with precision, as in 「法令を遵守してこそ、企業は社会からの信頼を得られるのである」.