HEYGOW ASMR

Nhấn mạnh

29 phrases
HD
おんしがしょうがいをかけておいもとめてやまなかったりそうは、いまもわたしたちのししんとなっている。
恩師が生涯をかけて追い求めてやまなかった理想は、今も私たちの指針となっている。
VILý tưởng mà người thầy quá cố theo đuổi không ngơi nghỉ suốt đời đến nay vẫn là kim chỉ nam cho chúng tôi.
HD
りょうごくのついたちもはやいわかいをねがってやまないというのが、いぞくぜんいんのせつなるおもいである。
両国の一日も早い和解を願ってやまないというのが、遺族全員の切なる思いである。
VIMong mỏi khôn nguôi rằng hai nước sớm hòa giải chính là tâm nguyện tha thiết của tất cả các gia đình nạn nhân.
HD
かのじょのさくひんは、にんげんそんざいのこんげんをといつづけてやまないてんでたかくひょうかされている。
彼女の作品は、人間存在の根源を問い続けてやまない点で高く評価されている。
VITác phẩm của cô được đánh giá cao chính ở chỗ nó không ngừng truy vấn cội rễ của sự tồn tại con người.
HD
みなさまのこんごのごかつやくとごけんしょうをこころよりきねんしてやみません。
皆様の今後のご活躍とご健勝を心より祈念してやみません。
VITôi xin hết lòng chúc quý vị tiếp tục thành công và luôn dồi dào sức khỏe.
HD
ながねんのどりょくをおもえば、かれがじゅしょうしたところでおどろくにはあたらない。
長年の努力を思えば、彼が受賞したところで驚くにはあたらない。
VINghĩ đến bao năm nỗ lực của anh ấy thì việc anh đoạt giải chẳng có gì đáng ngạc nhiên.
HD
いちどのしっぱいをもって、かののうりょくぜんたいをひていするにはあたるまい。
一度の失敗をもって、彼の能力全体を否定するにはあたるまい。
VIChỉ một lần thất bại thì chưa đến mức phủ nhận toàn bộ năng lực của anh ấy.
HD
かんれいにてらせばだとうなはんだんであり、ことさらひなんするにはあたらない。
慣例に照らせば妥当な判断であり、ことさら非難するにはあたらない。
VIChiếu theo thông lệ thì đó là quyết định hợp lý, chẳng có cớ gì phải lôi ra chỉ trích riêng.
HD
そうていないのはんのうにすぎず、いちいちどうようするにはあたらない。
想定内の反応にすぎず、いちいち動揺するにはあたらない。
VIĐó chỉ là phản ứng nằm trong dự tính, không đến mức phải nao núng với từng chuyện một.
HD
かのちんもくは、あんもくのどういにほかならなかった。
彼の沈黙は、暗黙の同意にほかならなかった。
VISự im lặng của anh ta chẳng gì khác hơn là sự đồng ý ngầm.
HD
せいどかいかくのおくれは、せいじのたいまんがもたらしたけっかにほかならない。
制度改革の遅れは、政治の怠慢がもたらした結果にほかならない。
VISự chậm trễ trong cải cách thể chế chẳng gì khác hơn là hệ quả của sự tắc trách trong chính trị.
HD
げいじゅつとは、じだいのせいしんをうつしだすかがみにほかならない。
芸術とは、時代の精神を映し出す鏡にほかならない。
VINghệ thuật chẳng gì khác hơn là tấm gương phản chiếu tinh thần của thời đại.
HD
こんかいのせいこうは、ぢみちなけんきゅうのつみかさねのたまものにほかならない。
今回の成功は、地道な研究の積み重ねの賜物にほかならない。
VIThành công lần này chẳng gì khác hơn là thành quả của bao nghiên cứu bền bỉ tích lũy lại.
HD
きゅうゆうがこうしてたずねてきてくれるとは、うれしいかぎりだ。
旧友がこうして訪ねてきてくれるとは、嬉しい限りだ。
VINghĩ mà xem, một người bạn cũ lại đến thăm thế này, tôi mừng không gì bằng.
HD
ながねんつれそったどうりょうにさきだたれ、さびしいかぎりである。
長年連れ添った同僚に先立たれ、寂しい限りである。
VIPhải tiễn người đồng nghiệp bao năm gắn bó đi trước, tôi thấy cô quạnh khôn tả.
HD
てしおにかけたこうしんがひとりたちしていくすがたをみるのは、たのもしいかぎりだ。
手塩にかけた後進が独り立ちしていく姿を見るのは、頼もしい限りだ。
VIĐược thấy đàn em mình dày công dìu dắt tự đứng vững, tôi thấy yên tâm và tự hào vô cùng.
HD
あれほどねんをおしたのにつたわっていなかったとは、こころぼそいかぎりだ。
あれほど念を押したのに伝わっていなかったとは、心細い限りだ。
VINhắc kỹ đến thế mà lời tôi vẫn không đến nơi, thật hụt hẫng vô cùng.
HD
れんじつのてつやがつづき、しんしんともにひろうのきわみにたっしている。
連日の徹夜が続き、心身ともに疲労の極みに達している。
VIThức trắng hết đêm này đến đêm khác, tôi đã kiệt sức đến cùng cực cả thể xác lẫn tinh thần.
HD
きひんをそまつにあつかうなど、ひれいのきわみといわざるをえない。
貴賓を粗末に扱うなど、非礼の極みと言わざるを得ない。
VIĐối đãi qua loa với khách quý thì chỉ có thể gọi là vô lễ đến tột cùng.
HD
ぜいをつくしたそのていたくは、まさにぜいたくのきわみであった。
贅を尽くしたその邸宅は、まさに贅沢の極みであった。
VITòa dinh thự không tiếc tiền của ấy quả là sự xa hoa đến tột cùng.
HD
じゅんびぶそくでのぞんだあげくのしったいは、ざんきのきわみだ。
準備不足で臨んだ挙げ句の失態は、慚愧の極みだ。
VISai lầm do bước vào khi chuẩn bị chưa đủ khiến tôi hổ thẹn đến tột cùng.
HD
しめきりちょくぜんになってしようがかわるのだから、はらだたしいといったらない。
締め切り直前になって仕様が変わるのだから、腹立たしいといったらない。
VISát hạn chót rồi mà thay đổi yêu cầu kỹ thuật, bực không sao tả nổi.
HD
さんちょうからのぞむうんかいのうつくしさといったらなかった。
山頂から望む雲海の美しさといったらなかった。
VIVẻ đẹp của biển mây nhìn từ đỉnh núi thì thật không lời nào tả xiết.
HD
なれないとちでことばもつうじず、こころぼそいといったらありはしない。
慣れない土地で言葉も通じず、心細いといったらありはしない。
VIMắc kẹt ở nơi xa lạ mà nói cũng chẳng ai hiểu, tôi thấy chơi vơi không sao tả được.
HD
まんいんでんしゃでのつうきんのわずらわしさといったらない。
満員電車での通勤の煩わしさといったらない。
VICái phiền toái của việc đi làm trên chuyến tàu chật cứng thì không lời nào diễn tả nổi.
HD
たいびょうをわずらってからというもの、かれはけんこうのありはばみをかみしめるようになった。
大病を患ってからというもの、彼は健康の有り難みをかみしめるようになった。
VIKể từ sau trận ốm nặng, anh ấy bắt đầu thấm thía giá trị của sức khỏe.
HD
どくりつしてからというもの、やすむかんもなくはたらきつめのまいにちだ。
独立してからというもの、休む間もなく働き詰めの毎日だ。
VIKể từ khi ra làm riêng, ngày nào tôi cũng cắm đầu làm không có lấy một phút nghỉ.
HD
あのいっけんがあってからというもの、ふたりのまにはびみょうなみぞがしょうじている。
あの一件があってからというもの、二人の間には微妙な溝が生じている。
VIKể từ sau vụ việc ấy, giữa hai người đã nảy sinh một khoảng cách khó gọi tên.
HD
ちちがたかいしてからというもの、はははめっきりくちすうがすくなくなった。
父が他界してからというもの、母はめっきり口数が少なくなった。
VIKể từ ngày cha mất, mẹ tôi ít nói hẳn đi.
HD
かいがいふにんをけいけんしてからというもの、かのしやはかくだんにひろがった。
海外赴任を経験してからというもの、彼の視野は格段に広がった。
VIKể từ sau đợt công tác ở nước ngoài, tầm nhìn của anh ấy mở rộng ra rõ rệt.

This theme gathers the advanced emphatic constructions of JLPT N1, the register of formal writing, speeches, news commentary and literary prose. Some convey deep, unceasing emotion or its opposite — a wish held "心より祈念してやみません" ("I wish you from the bottom of my heart, without end"), or a reaction that "驚くにはあたらない" ("hardly warrants surprise"). Others heighten a statement to its limit or trace a lasting change, as in "疲労の極みに達している" ("reached the very extreme of exhaustion") and "大病を患ってからというもの" ("ever since he fell gravely ill"), lending speech the weight and nuance expected of an educated adult.