Quyền & nghĩa vụ
29 phrasesHD
権利を主張するばかりでなく、それに伴う義務を果たすことが成熟した市民の条件だ。
VIKhông chỉ đòi quyền lợi mà còn làm tròn nghĩa vụ đi kèm mới là phẩm chất của một công dân trưởng thành.
HD
納税は国民の義務であると同時に、行政サービスを受ける権利の裏付けでもある。
VINộp thuế vừa là nghĩa vụ của công dân, đồng thời cũng là cơ sở cho quyền được hưởng dịch vụ công.
HD
経営陣は株主に対して説明責任を負っており、業績悪化の責任を回避することは許されない。
VIBan lãnh đạo có trách nhiệm giải trình trước cổ đông, không được phép né tránh trách nhiệm về kết quả kinh doanh sa sút.
HD
双方が署名した以上、この契約は法的拘束力を持ち、一方的な破棄は認められない。
VIMột khi cả hai bên đã ký thì hợp đồng này có hiệu lực ràng buộc pháp lý, không được đơn phương hủy bỏ.
HD
患者の十分な理解に基づく同意なしに、医師が治療方針を変更することは倫理に反する。
VIViệc bác sĩ thay đổi phác đồ điều trị mà không có sự đồng ý dựa trên hiểu biết đầy đủ của bệnh nhân là trái đạo đức.
HD
先方の承諾を得ないまま資料を第三者に開示したことが、今回の紛争の発端となった。
VIViệc tiết lộ tài liệu cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng ý của đối tác chính là ngòi nổ của tranh chấp lần này.
HD
契約上の義務を誠実に履行しない場合、相手方は損害賠償を請求できる。
VINếu không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng một cách trung thực thì bên kia có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
HD
過失によって生じた損害については、加害者が相応の賠償責任を負うのが原則である。
VIVề nguyên tắc, với thiệt hại phát sinh do lỗi bất cẩn thì bên gây ra phải chịu trách nhiệm bồi thường tương ứng.
HD
天災による遅延は、約款上の免責事項に該当するため、当社は責任を負いかねます。
VIChậm trễ do thiên tai thuộc điều khoản miễn trách trong quy định, nên công ty chúng tôi không thể chịu trách nhiệm.
HD
権力の行使には、常にその正当性が問われなければならない。
VIViệc thực thi quyền lực luôn phải bị đặt câu hỏi về tính chính đáng của nó.
HD
労働者には団結する権利が憲法によって保障されている。
VIQuyền được đoàn kết của người lao động được hiến pháp bảo đảm.
HD
未成年者が単独で結んだ契約は、後日取り消される可能性がある。
VIHợp đồng do người chưa thành niên tự mình ký kết có thể bị hủy bỏ về sau.
HD
守秘義務を怠った職員は懲戒処分の対象となる。
VINhân viên lơ là nghĩa vụ bảo mật sẽ thuộc diện bị xử lý kỷ luật.
HD
個人情報の取得には、本人の明示的な同意が不可欠だ。
VIViệc thu thập thông tin cá nhân bắt buộc phải có sự đồng ý minh thị của chính người đó.
HD
融資の承諾を得るまでには、金融機関による綿密な審査が行われる。
VITrước khi khoản vay được chấp thuận, tổ chức tài chính sẽ tiến hành thẩm định kỹ lưỡng.
HD
判決の言い渡しにより、被告に賠償金の支払いが命じられた。
VIVới việc tuyên án, bị đơn đã bị buộc phải trả khoản tiền bồi thường.
HD
免責条項があるからといって、あらゆる過失が正当化されるわけではない。
VICó điều khoản miễn trách không có nghĩa là mọi sơ suất đều được biện minh.
HD
その決定の正当性を巡って、識者の間で激しい議論が交わされた。
VIXoay quanh tính chính đáng của quyết định đó, giới học giả đã tranh luận hết sức gay gắt.
HD
権利の濫用は、たとえ形式上は合法であっても、法の趣旨に反する。
VILạm dụng quyền, dù về hình thức là hợp pháp, vẫn đi ngược lại tinh thần của pháp luật.
HD
企業には従業員に対する安全配慮義務があり、これを怠れば重い責任を問われる。
VIDoanh nghiệp có nghĩa vụ quan tâm đến an toàn của nhân viên, lơ là điều đó sẽ phải chịu trách nhiệm nặng nề.
HD
契約書の細部に至るまで精査したうえで、正式に承諾の意思を伝えた。
VISau khi soi kỹ hợp đồng đến từng chi tiết nhỏ, chúng tôi mới chính thức bày tỏ ý định chấp thuận.
HD
被害者は加害企業に対し、多額の損害賠償を求める訴えを起こした。
VICác nạn nhân đã khởi kiện công ty gây thiệt hại, đòi khoản bồi thường lớn.
HD
免責の範囲を明確に定めておかなければ、後の紛争の火種となりかねない。
VINếu không quy định rõ phạm vi miễn trách từ trước thì rất dễ thành mầm mống tranh chấp về sau.
HD
表現の自由は民主主義の根幹をなす権利だが、無制約に認められるわけではない。
VITự do biểu đạt là quyền nằm ở cốt lõi của nền dân chủ, nhưng không phải được công nhận vô điều kiện.
HD
合意した内容を書面化しておくことが、後々の履行を確実にする。
VIGhi lại thành văn bản những điều đã thỏa thuận chính là thứ bảo đảm cho việc thực hiện về sau.
HD
監督官庁への報告義務を果たさなかったことが、事態を一層悪化させた。
VIViệc không làm tròn nghĩa vụ báo cáo lên cơ quan quản lý càng khiến sự việc tệ hơn.
HD
相手の同意を取り付けたうえで、初めて交渉のテーブルに着いた。
VIChỉ sau khi có được sự đồng ý của đối phương, chúng tôi mới lần đầu ngồi vào bàn đàm phán.
HD
正当な理由なく従業員を解雇すれば、不当解雇として責任を追及される。
VISa thải nhân viên mà không có lý do chính đáng sẽ bị truy trách nhiệm về hành vi sa thải trái luật.
HD
契約の履行が困難になった場合には、速やかに相手方に通知する義務がある。
VITrong trường hợp việc thực hiện hợp đồng trở nên khó khăn, có nghĩa vụ phải thông báo ngay cho bên kia.
This theme teaches the formal, legalistic vocabulary of rights and duties (権利・義務) used in contracts, news commentary, and academic or professional debate. At N1 level these words carry precise nuance and appear in written and spoken registers a well-educated adult uses when discussing law, ethics, and responsibility — as in 「権利を主張するばかりでなく、それに伴う義務を果たすことが成熟した市民の条件だ」 or 「契約上の義務を誠実に履行しない場合、相手方は損害賠償を請求できる」. Expressions like 「その決定の正当性を巡って、識者の間で激しい議論が交わされた」 show how these terms frame abstract, high-stakes discussion.