Song song & cực đoan
30 phrasesHD
この絵は、構図といい色彩といい、まさに彼の円熟期を象徴する傑作だ。
VIBức tranh này, cả về bố cục lẫn màu sắc, quả là kiệt tác tiêu biểu cho thời kỳ chín muồi của ông.
HD
あの旅館は、料理といい接客といい、非の打ち所がなかった。
VINhà trọ ấy, cả món ăn lẫn cách tiếp đãi, đều không chê vào đâu được.
HD
彼女は経歴といい人柄といい、この要職に就くにふさわしい人物だ。
VICô ấy cả về lý lịch lẫn nhân cách đều là người xứng đáng với chức vụ trọng yếu này.
HD
今年の新製品は、デザインといい機能性といい、競合他社を大きく引き離している。
VISản phẩm mới năm nay, cả về thiết kế lẫn tính năng, đều bỏ xa các đối thủ.
HD
あの政治家は、発言のタイミングといい内容といい、国民の神経を逆撫でするばかりだ。
VIVị chính trị gia ấy, cả thời điểm phát ngôn lẫn nội dung, chỉ toàn khiến dân chúng thấy chướng tai gai mắt.
HD
大臣であれ一市民であれ、法の前ではすべて平等に扱われるべきだ。
VIDù là bộ trưởng hay một công dân bình thường, tất cả đều phải được đối xử bình đẳng trước pháp luật.
HD
正社員であれ派遣であれ、同じ業務に従事する以上、待遇に差をつけるべきではない。
VIDù là nhân viên chính thức hay lao động thời vụ, một khi làm cùng công việc thì không nên có sự phân biệt trong đãi ngộ.
HD
賛成であれ反対であれ、まずは全員が意見を表明する機会を与えられるべきだ。
VIDù tán thành hay phản đối, trước hết mọi người đều nên được trao cơ hội nói lên ý kiến của mình.
HD
どんな理由であれ、無断で機密文書を持ち出すことは断じて許されない。
VIBất kể vì lý do gì, mang tài liệu mật ra ngoài mà không được phép là điều tuyệt đối không thể chấp nhận.
HD
好況であれ不況であれ、研究開発への投資を怠れば企業の未来はない。
VIDù kinh tế thịnh hay suy, doanh nghiệp lơ là đầu tư cho nghiên cứu và phát triển thì không có tương lai.
HD
交渉は大詰めを迎えており、一瞬たりとも気を抜くことは許されない。
VICuộc đàm phán đã đến hồi quyết định, không được phép lơ là dù chỉ một khoảnh khắc.
HD
被災者に配られる救援物資は、一つたりとも無駄にしてはならない。
VIHàng cứu trợ phát cho người bị nạn, không được để lãng phí dù chỉ một món.
HD
遺族の悲しみを思えば、一日たりともこの事故を忘れることはできない。
VINghĩ đến nỗi đau của các gia đình nạn nhân, tôi không thể quên vụ tai nạn này dù chỉ một ngày.
HD
締切が刻一刻と迫る中、一分たりとも惜しんで原稿を書き上げた。
VIGiữa lúc hạn nộp cận kề từng phút, tôi hoàn thành bản thảo mà tiếc từng phút một.
HD
公金である以上、一円たりとも私情で扱うわけにはいかない。
VIMột khi đã là công quỹ thì không thể xử lý dù chỉ một đồng theo tình riêng.
HD
疑問があるのなら、上司に相談するなり専門家に問い合わせるなりして、早めに解決すべきだ。
VINếu có thắc mắc, hãy hỏi cấp trên hay tìm đến chuyên gia gì đó, giải quyết cho sớm.
HD
体調が優れないのなら、休むなり早退するなり、決して無理をしないでほしい。
VINếu thấy trong người không khỏe thì nghỉ hay về sớm gì đó, đừng cố quá sức nhé.
HD
不満があるのなら、直接言うなり書面で提出するなり、正当な手続きを踏むべきだ。
VINếu có bất mãn thì nói thẳng hay nộp bằng văn bản gì đó, nhưng phải theo đúng trình tự.
HD
この資料は、印刷するなりデータで共有するなり、各自都合のいい方法で使ってください。
VITài liệu này, mọi người in ra hay chia sẻ dạng file gì cũng được, cứ dùng theo cách nào tiện nhất.
HD
いつまでも迷っていないで、電話するなりメールするなり、まず本人に確認しなさい。
VIĐừng chần chừ mãi nữa, gọi điện hay gửi thư gì đó, trước hết cứ hỏi thẳng người ta đi.
HD
あの会社は、経営陣も経営陣なら、社員も社員で、危機感がまるで感じられない。
VICông ty đó, ban lãnh đạo đã chẳng ra gì mà nhân viên cũng vậy, chẳng thấy đâu chút ý thức khủng hoảng nào.
HD
親も親なら子も子で、この一家には常識というものが欠けている。
VICha mẹ đã chẳng ra gì mà con cái cũng thế, cả nhà này thiếu hẳn cái gọi là lẽ thường.
HD
今回の不祥事は、隠蔽した現場も現場なら、それを見逃した本部も本部だ。
VITrong vụ bê bối lần này, bộ phận hiện trường che giấu đã đáng trách mà trụ sở làm ngơ cũng chẳng khá hơn.
HD
提案の内容も内容なら、それを平然と承認した委員会も委員会で、呆れるほかない。
VINội dung đề xuất đã tệ mà cái ủy ban thản nhiên phê duyệt nó cũng chẳng kém, chỉ biết ngán ngẩm.
HD
事故後の対応も対応なら、記者会見での説明も説明で、市民の不信を招いたのは無理もない。
VICách xử lý sau tai nạn đã tệ mà phần giải thích trong họp báo cũng chẳng hơn, chuốc lấy sự mất lòng tin của dân chúng cũng là dễ hiểu.
HD
あの候補者は、掲げる公約も公約なら、それを語る口ぶりも口ぶりで、まるで信用できない。
VIỨng cử viên đó, cam kết tranh cử đã đáng ngờ mà giọng điệu khi nói ra cũng vậy, hoàn toàn không thể tin.
HD
会議のたびに、予算が足りないだの人手が足りないだのと、不平ばかりが飛び交う。
VICứ mỗi lần họp là chỉ thấy lời than bay qua bay lại, nào là thiếu ngân sách, nào là thiếu người.
HD
彼はやれ待遇が悪いだのやれ上司が無能だのと、文句を並べては転職を繰り返している。
VIAnh ta cứ kể lể nào là đãi ngộ tệ, nào là sếp bất tài, rồi lại nhảy việc hết lần này đến lần khác.
HD
姑は、掃除が行き届いていないだの料理の味が濃いだのと、いちいち口を出してくる。
VIMẹ chồng tôi chuyện gì cũng xen vào, nào là dọn dẹp chưa tới, nào là món ăn quá mặn.
HD
あの評論家は、やれ政策が甘いだのやれ理念がないだのと批判するが、対案は一つも示さない。
VINhà bình luận ấy chỉ toàn chê nào là chính sách non nớt, nào là thiếu lý tưởng, nhưng chẳng đưa ra được phương án thay thế nào.
This theme gathers advanced N1 patterns for listing things in parallel or pushing them to an extreme — the register of editorials, criticism, and formal argument. Patterns like ~といい~といい and ~も~なら~も pair two elements to praise or condemn both at once ("経営陣も経営陣なら、社員も社員で"), ~であれ~であれ sweeps across every case ("大臣であれ一市民であれ"), while ~たりとも stresses that not even the smallest unit is permissible ("一瞬たりとも気を抜くことは許されない"). ~なり~なり offers alternatives as advice, and the colloquial ~だの~だの rattles off a string of complaints.