HEYGOW ASMR

Thành ngữ

29 phrases
HD
このぼうだいなしりょうをひとつひとつせいさするのは、じつにほねがおれるさぎょうだ。
この膨大な資料を一つ一つ精査するのは、実に骨が折れる作業だ。
VISoi kỹ từng tờ trong đống tài liệu khổng lồ này quả là một công việc mệt nhọc.
HD
かくぶしょのいけんをとりまとめるのは、そうぞういじょうにほねがおれた。
各部署の意見を取りまとめるのは、想像以上に骨が折れた。
VIViệc gom góp ý kiến của từng phòng ban vất vả hơn tôi tưởng rất nhiều.
HD
ろうきゅうかしたせいどをこんぽんからみなおすのはほねのおれるしごとだが、さけてはとうれない。
老朽化した制度を根本から見直すのは骨の折れる仕事だが、避けては通れない。
VIXem lại từ gốc một thể chế đã lỗi thời là công việc nhọc nhằn, nhưng không thể né tránh.
HD
せんもんようごだらけのけいやくしょをほんやくするのは、ほねのおれるしごとだった。
専門用語だらけの契約書を翻訳するのは、骨の折れる仕事だった。
VIDịch một bản hợp đồng đầy rẫy thuật ngữ chuyên ngành là công việc cực kỳ nhọc.
HD
しめきりまじかだというのに、かれはまたきゅうとうしつであぶらをうっている。
締め切り間近だというのに、彼はまた給湯室で油を売っている。
VIHạn chót đến nơi rồi mà anh ta lại lê la tán gẫu ở phòng pha trà.
HD
げんばをはなれてあぶらをうっていたことがじょうしのみみにいり、いかめしくしっせきされた。
現場を離れて油を売っていたことが上司の耳に入り、厳しく叱責された。
VIChuyện anh ta bỏ vị trí đi la cà lọt đến tai cấp trên, thế là bị mắng cho một trận.
HD
そとまわりのとちゅうであぶらをうるえいぎょうがのちをたたないという。
外回りの途中で油を売る営業が後を絶たないという。
VINghe nói nhân viên kinh doanh la cà giết thời gian trong lúc đi gặp khách vẫn nhiều không dứt.
HD
ながねんのわだかまりをみずにながし、ふたりはふたたびてをくむことにした。
長年のわだかまりを水に流し、二人は再び手を組むことにした。
VIGác lại mối bất hòa dai dẳng bao năm, hai người quyết định bắt tay nhau lần nữa.
HD
かこのいんねんはみずにながして、これからはまえむきにきょうりょくしていきましょう。
過去の因縁は水に流して、これからは前向きに協力していきましょう。
VIChuyện cũ giữa chúng ta hãy cho qua, từ nay cùng nhau hợp tác tích cực nhé.
HD
いちどくちにしたぶじょくを、そうかんたんにみずにながせるものではない。
一度口にした侮辱を、そう簡単に水に流せるものではない。
VILời sỉ nhục một khi đã thốt ra thì không phải thứ có thể dễ dàng cho qua như thế.
HD
すべてをみずにながすといわれても、うけたきずはそうかんたんにはいえない。
すべてを水に流すと言われても、受けた傷はそう簡単には癒えない。
VIDù có được bảo hãy cho tất cả trôi qua thì vết thương đã chịu cũng chẳng lành dễ dàng.
HD
めさきのせいかにとらわれず、こしをすえてけんきゅうにとりくむしせいがもとめられる。
目先の成果にとらわれず、腰を据えて研究に取り組む姿勢が求められる。
VIĐiều cần có là thái độ ngồi xuống dốc sức cho nghiên cứu một cách nghiêm túc, không mắc kẹt vào thành quả trước mắt.
HD
てんしょくをくりかえすのはやめて、そろそろひとつのしごとにこしをすえるべきだ。
転職を繰り返すのはやめて、そろそろ一つの仕事に腰を据えるべきだ。
VIĐừng nhảy việc nữa, đã đến lúc cậu nên trụ lại với một công việc.
HD
このなんだいには、こしをすえてじっくりむきあうかくごがひつようだ。
この難題には、腰を据えてじっくり向き合う覚悟が必要だ。
VIBài toán hóc búa này đòi hỏi quyết tâm ngồi xuống đối diện với nó cho tới nơi tới chốn.
HD
こしをすえてこうしょうにのぞまなければ、あしもとをみられるだろう。
腰を据えて交渉に臨まなければ、足元を見られるだろう。
VIKhông bước vào đàm phán với tư thế vững vàng thì sẽ bị đối phương bắt thóp.
HD
じょうほうろうえいのないよう、ぶかにあらためてくぎをさしておいた。
情報漏洩のないよう、部下に改めて釘を刺しておいた。
VITôi đã dặn kỹ lại cấp dưới một lần nữa để không xảy ra rò rỉ thông tin.
HD
けいやくしょにしょめいするまえに、ついかひようははっせいしないとねんをおしてくぎをさした。
契約書に署名する前に、追加費用は発生しないと念を押して釘を刺した。
VITrước khi ký hợp đồng, tôi đã nhấn mạnh và chốt lại rằng sẽ không phát sinh chi phí thêm.
HD
にどとおなじあやまちをくりかえさぬよう、じょうしからきつくくぎをさされた。
二度と同じ過ちを繰り返さぬよう、上司からきつく釘を刺された。
VITôi bị cấp trên cảnh cáo nghiêm khắc rằng không được lặp lại sai lầm ấy lần nữa.
HD
きじつはげんしゅするよう、じぜんにとりひきさきへくぎをさしておくひつようがある。
期日は厳守するよう、事前に取引先へ釘を刺しておく必要がある。
VICần phải dặn trước với đối tác một cách dứt khoát rằng phải tuân thủ nghiêm ngặt thời hạn.
HD
えんやすのしんこうが、ゆにゅうぶつあたいのこうとうにいっそうはくしゃをかけている。
円安の進行が、輸入物価の高騰にいっそう拍車をかけている。
VIĐà mất giá của đồng yen càng thúc đẩy giá hàng nhập khẩu leo thang hơn nữa.
HD
しょうしかがちほうのかそかにはくしゃをかけているのはしゅうちのじじつだ。
少子化が地方の過疎化に拍車をかけているのは周知の事実だ。
VIAi cũng biết tỷ lệ sinh giảm đang đẩy nhanh tình trạng thưa dân ở nông thôn.
HD
あいつぐふしょうじが、きぎょうへのふしんかんにはくしゃをかけるけっかとなった。
相次ぐ不祥事が、企業への不信感に拍車をかける結果となった。
VIChuỗi bê bối liên tiếp rốt cuộc đã thổi bùng thêm sự mất lòng tin vào doanh nghiệp.
HD
ぎじゅつかくしんがぎょうかいさいへんにはくしゃをかけている。
技術革新が業界再編に拍車をかけている。
VIĐổi mới công nghệ đang thúc đẩy nhanh quá trình tái cấu trúc ngành.
HD
けいえいじんとげんばのいたはさみになり、ちゅうかんかんりしょくはひびあたまをなやませている。
経営陣と現場の板挟みになり、中間管理職は日々頭を悩ませている。
VIKẹt giữa ban lãnh đạo và hiện trường, các quản lý cấp trung ngày nào cũng đau đầu.
HD
おやのきたいとじぶんのゆめとのいたはさみで、かのじょはしんろをきめかねていた。
親の期待と自分の夢との板挟みで、彼女は進路を決めかねていた。
VIKẹt giữa kỳ vọng của cha mẹ và giấc mơ của bản thân, cô ấy mãi không quyết được hướng đi.
HD
そうほうのいいぶんのいたはさみとなって、ちょうせいやくはみうごきがとれなくなった。
双方の言い分の板挟みとなって、調整役は身動きが取れなくなった。
VIKẹt giữa lý lẽ của cả hai bên, người làm trung gian không sao cựa quậy được.
HD
はんこうきのむすこに、りょうしんはほとほとてをやいているようだ。
反抗期の息子に、両親はほとほと手を焼いているようだ。
VITrước cậu con trai đang tuổi nổi loạn, bố mẹ có vẻ hoàn toàn bó tay.
HD
ぜんれいのないクレームたいおうに、たんとうぶしょはすっかりてをやいた。
前例のないクレーム対応に、担当部署はすっかり手を焼いた。
VIBộ phận phụ trách hoàn toàn lúng túng khi xử lý một khiếu nại chưa từng có tiền lệ.
HD
ひとすじなわではいかないこうしょうあいてに、ベテランのがいこうかんさえてをやいた。
一筋縄ではいかない交渉相手に、ベテランの外交官さえ手を焼いた。
VINgay cả một nhà ngoại giao lão luyện cũng phải vất vả với đối thủ đàm phán chẳng phải tay vừa.

This theme teaches advanced Japanese idioms (慣用句) that educated adults use in work, news, and formal writing, where a single set phrase carries a nuance a plain description could not. You will hear when to reach for expressions like 腰を据えて研究に取り組む (to settle in and tackle research in earnest), 円安が物価高騰に拍車をかけている (a weak yen spurring on soaring prices), and わだかまりを水に流す (to let old grudges wash away) — the elevated register of N1 conversation and prose.