Cuộc đời & lối sống
29 phrasesHD
若い頃の苦労は、今の私にとってかけがえのない糧となっている。
VINhững vất vả thời trẻ đã trở thành nguồn sức mạnh không gì thay thế được đối với tôi hôm nay.
HD
彼は世間体に流されず、自分の信じる生き方を貫いてきた。
VIAnh ấy không chạy theo cái nhìn của thiên hạ mà luôn kiên trì với lối sống mình tin tưởng.
HD
恩師との出会いが、私の人生の転機となった。
VICuộc gặp gỡ với người thầy đáng kính đã trở thành bước ngoặt cuộc đời tôi.
HD
精一杯やったのだから、たとえ結果がどうであれ悔いはない。
VIVì đã làm hết sức nên kết quả thế nào tôi cũng không hối tiếc.
HD
多忙ではあるが、これほど充実した日々を送れるとは思わなかった。
VITuy bận rộn thật, nhưng tôi không ngờ mình lại có được những ngày tháng đủ đầy đến vậy.
HD
周囲の反対を押し切ってでも、彼女は自らの信念を貫いた。
VIDù phải gạt qua sự phản đối của mọi người xung quanh, cô ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình.
HD
見栄を張らず、身の丈に合った暮らしを心がけている。
VITôi không cố ra vẻ, mà luôn cố sống đúng với khả năng của mình.
HD
こうなった以上、腹を括って最後までやり遂げるしかない。
VIĐã đến nước này thì chỉ còn cách nghiến răng làm cho đến cùng.
HD
大病を患ったことで、彼の人生観は根本から変わった。
VITrận ốm nặng đã làm thay đổi tận gốc nhân sinh quan của anh ấy.
HD
どんな生き方が正しいかなど、一概に言えるものではない。
VISống thế nào mới là đúng thì không phải chuyện có thể nói gộp một cách chung chung.
HD
数々の失敗を糧にして、彼は一流の経営者へと成長した。
VILấy vô số thất bại làm dưỡng chất, anh ấy đã trưởng thành thành một nhà quản lý hàng đầu.
HD
あの時もっと親孝行しておけばと、今さらながら悔いが残る。
VIGiá mà hồi đó tôi hiếu thảo với cha mẹ hơn - đến giờ nỗi tiếc nuối vẫn còn đó.
HD
定年退職を一つの転機と捉え、新たな学びを始めることにした。
VIXem việc nghỉ hưu như một bước ngoặt, tôi quyết định bắt đầu học một điều mới.
HD
ボランティア活動を通じて、金銭では得がたい充実感を味わった。
VIQua hoạt động tình nguyện, tôi đã nếm trải cảm giác trọn vẹn mà tiền bạc khó lòng mua được.
HD
たとえ孤立しようとも、私は自らの信念を曲げるつもりはない。
VIDù có phải cô độc, tôi cũng không có ý định bẻ cong niềm tin của mình.
HD
背伸びをせず、身の丈を知ることこそが賢明な生き方だ。
VIKhông cố kiễng chân, mà biết rõ tầm vóc của mình - đó mới là cách sống khôn ngoan.
HD
独立するからには、退路を断ち、腹を括らねばなるまい。
VIĐã ra làm riêng thì phải chặt đường lui và chuẩn bị tinh thần cho vững.
HD
旅先で出会った人々との交流が、私の人生観を大きく広げてくれた。
VIViệc giao lưu với những người gặp trên đường đi đã mở rộng rất nhiều nhân sinh quan của tôi.
HD
彼の潔い生き方には、誰もが一目置かずにはいられない。
VITrước lối sống dứt khoát của anh ấy, không ai có thể không nể phục.
HD
悔いのない人生を送るために、やりたいことは先送りしないと決めた。
VIĐể sống một cuộc đời không hối tiếc, tôi đã quyết không trì hoãn những điều mình muốn làm.
HD
仕事とはこんなにも人を充実させるものかと、改めて実感している。
VITôi lại một lần nữa thấm thía rằng công việc có thể khiến con người ta viên mãn đến thế.
HD
他人の批判すら己を高める糧と受け止められるようになった。
VITôi đã có thể đón nhận cả những lời phê phán của người khác như dưỡng chất để nâng mình lên.
HD
一冊の本との出会いが、私の生き方を変える転機になろうとは。
VINào ngờ cuộc gặp gỡ với một cuốn sách lại trở thành bước ngoặt làm thay đổi cách sống của tôi.
HD
逃げてばかりもいられないと、ついに腹を括った。
VINhận ra không thể cứ trốn chạy mãi, cuối cùng tôi đã quyết tâm đối mặt.
HD
時流に迎合することなく、彼は生涯その信念を貫き通した。
VIKhông chiều theo trào lưu thời cuộc, ông ấy đã giữ trọn niềm tin ấy suốt cả cuộc đời.
HD
彼女の言葉には、幾多の苦難を乗り越えてきた者ならではの人生観がにじみ出ている。
VITrong lời cô ấy thấm đẫm một nhân sinh quan mà chỉ người từng vượt qua vô vàn gian khó mới có được.
HD
分不相応な野望を抱くより、身の丈に応じた幸せを追い求めたい。
VIThay vì ôm những tham vọng quá tầm, tôi muốn theo đuổi một hạnh phúc vừa vặn với chính mình.
HD
年を重ねるにつれ、どう死ぬかより、どう生きるかを考えるようになった。
VICàng nhiều tuổi, tôi càng nghĩ về chuyện sống thế nào hơn là chết ra sao.
HD
苦しかった日々も、振り返れば人生を彩る糧であったと今は思える。
VICả những ngày tháng khổ sở, giờ ngoảnh lại tôi mới thấy chúng là dưỡng chất tô màu cho cuộc đời mình.
This theme gathers the vocabulary of a life and how one chooses to live it, at the elevated, reflective register of N1. You'll meet words for one's outlook (人生観), turning points (転機), the nourishment drawn from experience (糧), fulfillment (充実), regret (悔い), and the resolve to hold one's ground — as in 「周囲の反対を押し切ってでも、彼女は自らの信念を貫いた」 or 「こうなった以上、腹を括って最後までやり遂げるしかない」. These are the phrases of memoirs, speeches, and heartfelt adult conversation, where 「身の丈に合った暮らし」 and living without 「悔いのない人生」 carry real philosophical weight.