Quan hệ con người
29 phrasesHD
彼とは長年の付き合いだが、それでも一定の距離感を保つことが、かえって関係を長続きさせる秘訣なのだと思う。
VITôi quen anh ấy đã nhiều năm, nhưng vẫn nghĩ rằng giữ một khoảng cách nhất định mới chính là bí quyết khiến mối quan hệ bền lâu.
HD
上司との距離感を測りかねて、どこまで踏み込んでいいものか、いつも神経をすり減らしている。
VIKhông đo được khoảng cách với cấp trên, tôi cứ mãi hao tâm tổn trí xem mình được phép bước vào tới đâu.
HD
SNS上での適度な距離感を保てない人ほど、人間関係のトラブルに巻き込まれやすい傾向がある。
VINhững người không giữ được khoảng cách vừa phải trên SNS càng dễ bị cuốn vào rắc rối trong quan hệ với người khác.
HD
地方の名家に生まれた彼女は、幼い頃から様々なしがらみに縛られ、自分の意思を貫くことができなかった。
VISinh ra trong một danh gia ở tỉnh lẻ, cô bị trói buộc bởi đủ thứ ràng buộc ngay từ nhỏ và chẳng thể theo đuổi ý muốn của mình.
HD
業界内のしがらみを断ち切って独立するには、相当な覚悟と経済的な後ろ盾が必要だ。
VIMuốn cắt đứt những ràng buộc trong ngành để ra làm riêng thì cần quyết tâm rất lớn cùng chỗ dựa tài chính vững.
HD
政治の世界は、理念よりも人間関係のしがらみによって物事が動くことが少なくない。
VITrong thế giới chính trị, mọi việc vận hành bởi những ràng buộc quan hệ giữa người với người nhiều hơn là bởi lý tưởng.
HD
彼女のさりげない気遣いには、いつも頭が下がる思いだ。
VISự chu đáo kín đáo của cô ấy luôn khiến tôi thầm nể phục.
HD
度を越した気遣いは、かえって相手に気を遣わせてしまうものだ。
VISự quan tâm quá mức ngược lại chỉ khiến người kia thấy phải giữ ý lại với mình.
HD
病み上がりの同僚への気遣いから、あえて仕事の話は持ち出さなかった。
VIVì để ý đến người đồng nghiệp vừa ốm dậy, tôi cố ý không nhắc đến chuyện công việc.
HD
そんなに遠慮なさらず、困ったときはいつでも頼ってください。
VIĐừng ngại như thế, lúc nào gặp khó cứ dựa vào tôi nhé.
HD
彼は遠慮という言葉を知らないのか、初対面でも平気で立ち入ったことを聞いてくる。
VIHình như anh ta chẳng biết đến hai chữ giữ ý, mới gặp lần đầu đã thản nhiên hỏi những chuyện riêng tư.
HD
遠慮がちに切り出された頼み事ほど、断りにくいものはない。
VIKhông gì khó từ chối bằng một lời nhờ vả được ngỏ ra đầy rụt rè ngại ngùng.
HD
義理と人情の板挟みになって、どちらを取るべきか苦渋の決断を迫られた。
VIKẹt giữa nghĩa vụ và tình người, tôi bị buộc phải đưa ra một quyết định cay đắng xem nên chọn bên nào.
HD
恩人への義理を欠くようなまねだけは、何があってもしたくない。
VIDù có chuyện gì xảy ra, điều duy nhất tôi không bao giờ muốn làm là bội nghĩa với ân nhân của mình.
HD
義理で参加した会合が、思いがけず貴重な人脈を広げるきっかけとなった。
VIBuổi gặp mặt tôi tham dự chỉ vì nể tình lại bất ngờ trở thành dịp mở rộng những mối quan hệ quý giá.
HD
金の貸し借りは、どんなに親しい間柄でも関係にひびを入れかねない。
VIChuyện vay mượn tiền bạc có thể làm rạn nứt cả những mối quan hệ thân thiết nhất.
HD
「これで貸し一つだからな」と彼は冗談めかして言ったが、その目は妙に真剣だった。
VI"Vậy là cậu nợ tớ một lần rồi đấy", anh ta nói như đùa, nhưng ánh mắt lại nghiêm túc một cách lạ lùng.
HD
人間関係における貸し借りの感覚は、文化によって大きく異なるものだ。
VICảm thức về ơn nghĩa qua lại trong quan hệ giữa người với người khác nhau rất nhiều tùy theo văn hóa.
HD
二人は、多くを語らずとも互いの気持ちが通じ合う間柄だった。
VIHai người có mối thâm giao mà chẳng cần nhiều lời cũng hiểu được lòng nhau.
HD
仕事上の間柄に過ぎないのに、まるで旧知の友のように振る舞われて戸惑った。
VIDù chỉ là quan hệ công việc, anh ta lại xử sự như bạn cũ lâu năm khiến tôi lúng túng.
HD
上司と部下という間柄では、本音を打ち明けるのはなかなか難しい。
VITrong mối quan hệ cấp trên và cấp dưới, việc thổ lộ suy nghĩ thật quả không dễ chút nào.
HD
あの二人は、能力は互いに認め合っているものの、どうにもそりが合わないらしい。
VIHai người đó công nhận năng lực của nhau, nhưng chẳng hiểu sao vẫn không tài nào hợp được.
HD
昔からどうも彼とはそりが合わず、同じ席にいるだけで気疲れしてしまう。
VITừ xưa tôi với anh ta đã chẳng hợp nhau, chỉ ngồi cùng bàn thôi đã thấy mệt đầu.
HD
そりが合わない相手とも、大人として最低限の礼儀を保つのが社会人というものだ。
VIGiữ được phép lịch sự tối thiểu ngay cả với người mình không hợp, đó mới đúng là một người đi làm trưởng thành.
HD
水くさいことを言うなよ、俺たちの仲じゃないか。
VIĐừng khách sáo với tớ thế, chúng ta là gì của nhau chứ?
HD
一人で抱え込むなんて水くさい、悩みがあるなら相談してくれればよかったのに。
VIÔm hết một mình thế thì xa cách quá, có gì phiền lòng sao không nói với tớ một tiếng.
HD
そんな他人行儀な物言いは水くさくて、かえって寂しく感じる。
VICái lối nói khách sáo như người dưng ấy xa cách quá, ngược lại chỉ làm tôi thấy tủi thân.
HD
親しき仲にも礼儀ありというが、近しい間柄であればこそ、言葉には一層気を配るべきだ。
VINgười ta bảo thân nhau cũng phải giữ lễ, chính vì quan hệ gần gũi nên càng phải cẩn trọng lời ăn tiếng nói.
HD
相手の気持ちを慮って本音を飲み込むのも、時には大切な処世術である。
VIThấu hiểu tâm trạng người khác mà nuốt lại lời thật lòng, đôi khi cũng là một nghệ thuật sống quan trọng.
This theme explores the subtle dynamics of human relationships in Japanese — the unspoken sense of distance, obligation, restraint, and quiet consideration that govern how adults relate to one another. At the N1 level these expressions appear in workplace negotiations, literature, and refined conversation, where what is left unsaid matters as much as what is spoken. You will learn to navigate remarks like 「一定の距離感を保つことが、かえって関係を長続きさせる秘訣なのだ」, gentle reproaches such as 「水くさいことを言うなよ、俺たちの仲じゃないか」, and the weight of 「義理と人情の板挟みになって苦渋の決断を迫られた」.