HEYGOW ASMR

Cảm xúc phức tạp

29 phrases
HD
りそうとげんじつのいたはさみで、かれはながいかんかっとうしていたようだ。
理想と現実の板挟みで、彼は長い間葛藤していたようだ。
VIKẹt giữa lý tưởng và hiện thực, có vẻ anh ấy đã giằng xé trong lòng suốt một thời gian dài.
HD
てんしょくすべきかいなか、こころのなかではげしいかっとうがうずまきいている。
転職すべきか否か、心の中で激しい葛藤が渦巻いている。
VICó nên đổi việc hay không - một cuộc giằng co dữ dội đang cuộn lên trong lòng tôi.
HD
そしきのりふじんなけっていに、おさえきれないいきどおりをおぼえた。
組織の理不尽な決定に、抑えきれない憤りを覚えた。
VITrước quyết định vô lý của tổ chức, tôi cảm thấy một nỗi phẫn nộ không thể kìm nén.
HD
じゃくしゃをきりすてるせいさくに、おおくのしみんがしずかないきどおりをつのらせている。
弱者を切り捨てる政策に、多くの市民が静かな憤りを募らせている。
VIVới chính sách bỏ rơi người yếu thế, rất nhiều người dân đang lặng lẽ dồn nén nỗi phẫn nộ.
HD
じぶんだけがたすかったといううしろめたさが、いまもかれをくるしめている。
自分だけが助かったという後ろめたさが、今も彼を苦しめている。
VIMặc cảm tội lỗi vì chỉ mình mình sống sót đến giờ vẫn giày vò anh ấy.
HD
やくそくをやぶったといううしろめたさから、かのじょはめをあわせられなかった。
約束を破ったという後ろめたさから、彼女は目を合わせられなかった。
VIVì mặc cảm đã lỡ thất hứa, cô ấy không dám nhìn thẳng vào mắt anh.
HD
どうりょうをだしぬいてしょうしんしたことに、どこかうしろめたいおもいがのこる。
同僚を出し抜いて昇進したことに、どこかうしろめたい思いが残る。
VIViệc vượt mặt đồng nghiệp để được thăng chức khiến trong tôi vẫn lấn cấn một cảm giác áy náy.
HD
おやにうそをついたままいえをでるのは、どうにもうしろめたかった。
親に嘘をついたまま家を出るのは、どうにもうしろめたかった。
VIRời nhà đi khi vẫn còn giấu cha mẹ một lời nói dối, tôi thấy áy náy vô cùng.
HD
ながねんかよったみせがしまるときき、なんともなごりおしいきもちになった。
長年通った店が閉まると聞き、なんとも名残惜しい気持ちになった。
VINghe tin quán tôi lui tới suốt bao năm sắp đóng cửa, lòng tôi dâng lên một nỗi lưu luyến khó tả.
HD
りゅうがくせいかつのさいごのよるは、なごりおしくてなかなかねむれなかった。
留学生活の最後の夜は、名残惜しくてなかなか眠れなかった。
VIĐêm cuối cùng của quãng đời du học, tôi lưu luyến đến mức mãi không ngủ được.
HD
まんざのなかでしっせきされ、いたたまれないおもいでうつむいていた。
満座の中で叱責され、いたたまれない思いでうつむいていた。
VIBị mắng trước mặt cả phòng, tôi cúi gằm mặt, chỉ muốn độn thổ cho xong.
HD
かのしつげんでざがこおりつき、そのばにいるのがいたたまれなかった。
彼の失言で座が凍りつき、その場にいるのがいたたまれなかった。
VICâu lỡ lời của anh ta làm cả bàn đông cứng, khiến tôi ngồi lại đó mà chịu không nổi.
HD
むくわれぬどりょくをおもうと、いたたまれないきもちがむねをしめつける。
報われぬ努力を思うと、いたたまれない気持ちが胸を締めつける。
VINghĩ đến bao nỗ lực không được đền đáp, một cảm giác không sao chịu nổi bóp nghẹt lồng ngực tôi.
HD
おさないこをのこしていったにんのにっきをよみ、せつなくてならなかった。
幼い子を残して逝った人の日記を読み、切なくてならなかった。
VIĐọc cuốn nhật ký của người đã ra đi để lại đứa con thơ, tôi buồn đến nghẹn lòng.
HD
とおくはなれたこきょうをおもうたびに、むねがせつなくうずく。
遠く離れた故郷を思うたびに、胸が切なく疼く。
VIMỗi lần nghĩ về quê nhà xa xôi, lòng tôi lại nhói lên một nỗi day dứt.
HD
はつこいのあいてとにどとあえないとしり、せつないよいんだけがのこった。
初恋の相手と二度と会えないと知り、切ない余韻だけが残った。
VIBiết rằng sẽ chẳng bao giờ gặp lại mối tình đầu, chỉ còn lại một dư vị buồn day dứt.
HD
どりょくがむくわれぬままゆめをあきらめたかれをみて、やるせなさがこみあげた。
努力が報われぬまま夢を諦めた彼を見て、やるせなさが込み上げた。
VINhìn anh ấy từ bỏ ước mơ khi nỗ lực chẳng được đền đáp, trong tôi dâng lên một nỗi bất lực nặng nề.
HD
どこにもぶつけようのないいかりが、やるせないきぶんにさせる。
どこにもぶつけようのない怒りが、やるせない気分にさせる。
VICơn giận không biết trút vào đâu khiến tôi rơi vào tâm trạng bức bối bất lực.
HD
さいがいのほうどうをみるたび、なにもできないじぶんにやるせなさをおぼえる。
災害の報道を見るたび、何もできない自分にやるせなさを覚える。
VIMỗi lần xem tin tức về thảm họa, tôi lại thấy chán chường vì bản thân chẳng làm được gì.
HD
こんなささいなようけんでおんしにれんらくするのは、すこしきがひける。
こんな些細な用件で恩師に連絡するのは、少し気が引ける。
VILiên lạc với thầy cũ chỉ vì chuyện cỏn con thế này, tôi thấy hơi ngại.
HD
みながざんぎょうしているなか、ひとりだけさきにかえるのはきがひけた。
皆が残業しているなか、一人だけ先に帰るのは気が引けた。
VIGiữa lúc mọi người còn tăng ca, tôi thấy ngại khi là người duy nhất về trước.
HD
かのじょのこういをむげにことわるのもきがひけて、けっきょくひきうけてしまった。
彼女の厚意を無下に断るのも気が引けて、結局引き受けてしまった。
VINgại không nỡ phũ phàng từ chối lòng tốt của cô ấy, cuối cùng tôi vẫn nhận lời.
HD
ぎりとにんじょうのかんでゆれうごき、かれはみをきるようなかっとうをしいられた。
義理と人情の間で揺れ動き、彼は身を切るような葛藤を強いられた。
VIGiằng co giữa nghĩa vụ và tình người, anh ấy bị đẩy vào một cuộc xung đột nội tâm như cắt da cắt thịt.
HD
ないぶこくはつをためらうしゃいんのむねには、せいぎかんとほしんのかっとうがあった。
内部告発をためらう社員の胸には、正義感と保身の葛藤があった。
VITrong lòng người nhân viên đang do dự có nên tố giác nội bộ là cuộc giằng co giữa lòng chính nghĩa và sự tự bảo vệ mình.
HD
けんりょくしゃのごうまんなげんどうに、おさえがたいいきどおりをきんじえなかった。
権力者の傲慢な言動に、抑えがたい憤りを禁じ得なかった。
VITrước lời nói và hành xử ngạo mạn của kẻ nắm quyền, tôi không sao kìm được nỗi phẫn nộ.
HD
めぐまれたかんきょうにいることへのうしろめたさが、かれをしゃかいかつどうへかりたてた。
恵まれた環境にいることへの後ろめたさが、彼を社会活動へ駆り立てた。
VIMặc cảm vì mình được sống trong hoàn cảnh ưu đãi đã thôi thúc anh ấy dấn thân vào hoạt động xã hội.
HD
さりゆくきせつをおしむように、かのじょはなごりおしげにまどのそとをながめていた。
去りゆく季節を惜しむように、彼女は名残惜しげに窓の外を眺めていた。
VINhư tiếc nuối mùa đang qua, cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với vẻ lưu luyến.
HD
おいたおやをしせつにあずけたことに、いまもせつなさとうしろめたさがいりまじる。
老いた親を施設に預けたことに、今も切なさとうしろめたさが入り混じる。
VIVề việc đưa cha mẹ già vào viện dưỡng lão, đến giờ trong tôi vẫn lẫn lộn nỗi xót xa và niềm áy náy.
HD
だれにもほんしんをうちあけられぬまま、かれはやるせないこどくをかかえつづけた。
誰にも本心を打ち明けられぬまま、彼はやるせない孤独を抱え続けた。
VIKhông thể thổ lộ lòng mình với bất kỳ ai, anh ấy cứ mang mãi nỗi cô đơn bất lực.

This theme builds the advanced emotional vocabulary that Japanese speakers reach for when a feeling is too tangled or delicate to name plainly. At N1 you learn words that layer guilt, regret, and helplessness into a single term — the inner conflict of 「理想と現実の板挟みで、彼は長い間葛藤していた」, the lingering ache of 「別れがこんなにも名残惜しいとは思わなかった」, and the sheer awkwardness of 「彼の失言を前に、その場にいたたまれない気持ちになった」. These expressions belong to reflective conversation, essays, and literary prose, where nuance matters more than plain description.