Thái độ
29 phrasesHD
彼は数々の業績を上げながらも、決して驕ることなく謙虚な姿勢を貫いている。
VIDù đã đạt được vô số thành tựu, anh ấy không hề tự mãn mà luôn giữ thái độ khiêm nhường.
HD
成功した経営者ほど、市場の変化に対して謙虚であらねばならないと自らを戒めている。
VINhững nhà quản lý càng thành công lại càng tự răn mình rằng phải khiêm tốn trước những biến đổi của thị trường.
HD
批判を虚心坦懐に受け止める謙虚さこそが、研究者に求められる素養だ。
VIChính sự khiêm nhường để đón nhận phê bình bằng một tấm lòng cởi mở, không thành kiến mới là phẩm chất mà nhà nghiên cứu cần có.
HD
あの評論家の物言いには、他者を見下すような傲慢さが滲み出ている。
VITrong cách ăn nói của nhà phê bình đó toát ra vẻ ngạo mạn coi thường người khác.
HD
権力を握った途端に傲慢になる政治家は、遠からず民意に見放されるだろう。
VINhững chính trị gia trở nên ngạo mạn ngay khi nắm được quyền lực chẳng bao lâu nữa sẽ bị lòng dân quay lưng.
HD
己の才を過信する傲慢さが、彼の転落を招いたのは否めない。
VIKhông thể phủ nhận rằng chính sự ngạo mạn quá tin vào tài năng của mình đã dẫn đến sự sa sút của anh ta.
HD
幾多の修羅場をくぐり抜けた彼女は、もはや生死すら達観しているかのようだ。
VITừng trải qua vô số phen sinh tử, giờ đây cô ấy dường như đã nhìn thấu cả lẽ sống chết.
HD
老師は世俗の栄枯盛衰を達観した眼差しで、静かに時代を眺めていた。
VIVị lão sư lặng lẽ ngắm nhìn thời đại bằng ánh mắt đã nhìn thấu lẽ thịnh suy của thế tục.
HD
一喜一憂せず物事を達観できるようになったのは、齢を重ねた恩恵かもしれない。
VIViệc tôi có thể nhìn mọi chuyện một cách thấu suốt, không còn vui buồn theo từng biến động, có lẽ là ân huệ của tuổi tác.
HD
些細な意地から意固地になり、和解の機会をみすみす逃してしまった。
VIChỉ vì chút sĩ diện vặt mà tôi đâm ra bướng bỉnh, để cơ hội hòa giải trôi tuột đi ngay trước mắt.
HD
彼は一度言い出したら意固地になって、周囲の忠告に一切耳を貸さない。
VIAnh ta một khi đã mở miệng nói ra thì cứ khăng khăng cố chấp, chẳng thèm nghe lời khuyên của ai xung quanh.
HD
傷ついた自尊心のせいで、彼女はますます意固地に殻へ閉じこもっていった。
VIVì lòng tự tôn bị tổn thương, cô ấy càng cố chấp thu mình vào trong vỏ ốc.
HD
逆境にあっても折れることのない、しなやかな精神をこそ養うべきだ。
VIĐiều chúng ta cần rèn luyện chính là một tinh thần dẻo dai, không gãy gục ngay cả trong nghịch cảnh.
HD
彼女の思考は極めてしなやかで、いかなる難題にも柔軟に対応してみせる。
VITư duy của cô ấy vô cùng linh hoạt, bài toán khó đến đâu cô cũng ứng phó được một cách uyển chuyển.
HD
竹のようにしなやかな組織こそが、激変する時代を生き延びる。
VIChỉ những tổ chức dẻo dai như cây tre mới sống sót qua thời đại biến động dữ dội.
HD
異なる価値観に対する寛容さを欠いた社会は、遠からず内側から瓦解する。
VIMột xã hội thiếu lòng khoan dung với những giá trị khác biệt chẳng bao lâu sẽ sụp đổ từ bên trong.
HD
過ちを一度は許す寛容さと、二度と繰り返させぬ厳しさを併せ持つべきだ。
VITa nên có cả lòng khoan dung tha thứ một lần cho lỗi lầm lẫn sự nghiêm khắc không để nó lặp lại lần thứ hai.
HD
多様性を標榜しながら、異論に対しては驚くほど不寛容な人々がいる。
VICó những người luôn giương cao ngọn cờ đa dạng nhưng lại bất khoan dung đến mức đáng kinh ngạc với ý kiến trái chiều.
HD
父は頑固一徹で、一度決めた信条を曲げることは終ぞなかった。
VICha tôi cố chấp một mực, chưa từng bao giờ bẻ cong niềm tin mà ông đã quyết.
HD
職人の頑固なまでのこだわりが、この比類なき品質を支えている。
VIChính sự cầu kỳ đến mức cố chấp của người thợ đã nâng đỡ chất lượng không gì sánh được này.
HD
老いてなお頑固さを増す彼を、家族は半ば匙を投げて見守っている。
VIÔng càng già càng cố chấp hơn, gia đình chỉ biết dõi theo mà nửa như đã buông xuôi.
HD
自らの非を認め、潔く責任を取って辞任した彼の態度は称賛に値する。
VIThái độ của anh ấy khi thừa nhận sai lầm và dứt khoát từ chức để nhận trách nhiệm thật đáng khen ngợi.
HD
敗北を潔く受け入れる姿にこそ、真の品格が滲み出るものだ。
VIChính ở dáng vẻ chấp nhận thất bại một cách dứt khoát mới toát lên phẩm cách thực sự.
HD
未練がましく弁明を重ねるより、潔く身を引く方がよほど美しい。
VIRút lui một cách dứt khoát còn đẹp hơn nhiều so với việc luyến tiếc mà biện bạch hết lần này đến lần khác.
HD
証拠を突きつけられてなお言い逃れを続けるとは、往生際が悪いにも程がある。
VIBị dí chứng cứ vào mặt rồi mà vẫn tiếp tục chối quanh, không chịu chấp nhận thực tế đến thế thì cũng phải có giới hạn chứ.
HD
彼は敗色濃厚となるや、実に往生際よくあっさりと非を認めた。
VINgay khi thấy phần thua đã rõ, anh ta lập tức thừa nhận lỗi một cách dứt khoát, chấp nhận thực tế rất đàng hoàng.
HD
往生際の悪さを露呈した候補者は、有権者の信頼を一気に失った。
VIỨng cử viên để lộ ra sự không biết chấp nhận thất bại đã mất sạch lòng tin của cử tri trong chớp mắt.
HD
傲慢さを捨て謙虚に学ぶ者だけが、真の熟達へと辿り着く。
VIChỉ những ai vứt bỏ sự ngạo mạn và học hỏi với lòng khiêm nhường mới chạm tới sự tinh thông thực sự.
HD
頑固さと意固地は紙一重だが、信念のある頑固さには一種の風格が宿る。
VISự cố chấp và tính bướng bỉnh chỉ cách nhau một sợi tóc, nhưng sự cố chấp có niềm tin làm nền lại mang một khí chất riêng.
This theme teaches advanced N1 vocabulary for describing character and attitude — the humble (謙虚) and the arrogant (傲慢), the serenely detached (達観) and the obstinate (意固地), the supple (しなやか), the tolerant (寛容), the stubborn (頑固), and the graceful in defeat (潔い / 往生際). These words carry a literary, evaluative nuance and appear in commentary, essays, and reflective conversation among educated adults, as in 「批判を虚心坦懐に受け止める謙虚さ」, 「もはや生死すら達観しているかのようだ」, and 「証拠を突きつけられてなお言い逃れを続けるとは、往生際が悪い」.