Tin tức & xã luận
29 phrasesHD
未曾有の危機に直面し、政府の危機管理能力が改めて問われている。
VIĐối mặt với cuộc khủng hoảng chưa từng có, năng lực quản lý khủng hoảng của chính phủ lại một lần nữa bị đặt dấu hỏi.
HD
今回の不祥事によって、企業の説明責任が厳しく問われることとなった。
VIQua vụ bê bối lần này, trách nhiệm giải trình của doanh nghiệp đang bị soi xét gay gắt.
HD
政策の成否を左右する、指導者としての資質が問われる局面を迎えている。
VIChúng ta đang bước vào giai đoạn mà tư chất của người lãnh đạo - yếu tố quyết định thành bại của chính sách - bị đem ra thử thách.
HD
報道機関としての中立性と公正さが、今まさに問われている。
VITính trung lập và công bằng của một cơ quan báo chí đang bị chất vấn ngay lúc này.
HD
原子力発電所の再稼働を巡り、その是非が国民に問われている。
VIXoay quanh việc tái vận hành các nhà máy điện hạt nhân, người dân đang được hỏi về sự đúng sai của quyết định ấy.
HD
遺伝子操作技術の医療応用については、倫理的な是非が厳しく問われる。
VIVề việc ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen vào y học, tính đúng sai về mặt đạo đức đang bị chất vấn gay gắt.
HD
財政再建のため増税に踏み切るべきか否か、その是非が問われている。
VICó nên mạnh tay tăng thuế để tái thiết tài chính công hay không, sự đúng sai của lựa chọn ấy đang được đặt ra.
HD
今回の災害で、地方自治体の防災体制の脆弱さが浮き彫りになった。
VIThảm họa lần này đã làm nổi rõ sự yếu kém trong hệ thống phòng chống thiên tai của chính quyền địa phương.
HD
一連の調査により、制度そのものが抱える構造的な欠陥が浮き彫りになった。
VIQua loạt điều tra, những khiếm khuyết mang tính cấu trúc vốn có của chính thể chế đã lộ rõ.
HD
最新の統計データからは、都市部と地方の埋めがたい格差が浮き彫りになっている。
VIDữ liệu thống kê mới nhất làm nổi rõ khoảng cách gần như không thể lấp đầy giữa thành thị và nông thôn.
HD
今回のパンデミックは、医療現場の慢性的な人手不足を改めて浮き彫りにした。
VIĐại dịch lần này một lần nữa làm lộ rõ tình trạng thiếu nhân lực kinh niên nơi tuyến đầu y tế.
HD
急激な円安の進行により、輸入物価のさらなる高騰が懸念されている。
VIDo đồng yen mất giá nhanh chóng, người ta lo ngại giá hàng nhập khẩu sẽ còn tăng vọt hơn nữa.
HD
少子高齢化の進行に伴い、労働力人口の一段の減少が強く懸念される。
VICùng với đà giảm sinh và già hóa dân số, việc lực lượng lao động tiếp tục suy giảm là điều rất đáng lo ngại.
HD
感染の再拡大が懸念される中、政府は水際対策の強化に乗り出した。
VIGiữa lúc lo ngại dịch bùng phát trở lại, chính phủ đã bắt tay siết chặt các biện pháp kiểm soát ở cửa khẩu.
HD
個人情報の流出による二次被害の拡大が、深く懸念されている。
VINgười ta hết sức lo ngại rằng vụ rò rỉ thông tin cá nhân sẽ dẫn tới thiệt hại thứ cấp lan rộng.
HD
経営難に陥った同社は、ついに大規模なリストラに踏み切った。
VIRơi vào cảnh kinh doanh khó khăn, cuối cùng công ty này cũng mạnh tay tái cơ cấu quy mô lớn.
HD
中央銀行は、実に十七年ぶりとなる利上げに踏み切った。
VINgân hàng trung ương đã quyết định tăng lãi suất, lần đầu tiên sau tròn mười bảy năm.
HD
政府は、世論の反発を承知の上で消費税の増税に踏み切る構えだ。
VIDù thừa biết sẽ vấp phải phản ứng của dư luận, chính phủ vẫn chuẩn bị tăng thuế tiêu dùng.
HD
当局は、長期化する抗議デモの強制排除に踏み切った。
VINhà chức trách đã quyết định cưỡng chế giải tán cuộc biểu tình kéo dài.
HD
米軍基地の移設を巡り、地元住民と政府との対立が一段と深まっている。
VIXoay quanh việc di dời căn cứ quân sự Mỹ, mâu thuẫn giữa người dân địa phương và chính phủ ngày càng sâu sắc.
HD
莫大な遺産の相続を巡って、親族間の骨肉の争いが法廷に持ち込まれた。
VICuộc tranh giành khối tài sản thừa kế khổng lồ giữa những người thân trong họ đã bị đưa ra tòa.
HD
新条約の解釈を巡り、与野党の見解が真っ向から対立している。
VIXoay quanh cách diễn giải hiệp ước mới, quan điểm của phe cầm quyền và phe đối lập đối chọi trực diện.
HD
歴史教科書の記述を巡って、近隣諸国から抗議の声が相次いで上がった。
VIXoay quanh những dòng ghi trong sách giáo khoa lịch sử, tiếng phản đối từ các nước láng giềng liên tiếp vang lên.
HD
首相の一連の失言が、国の内外に大きな波紋を広げている。
VIChuỗi phát ngôn hớ hênh của thủ tướng đang lan tỏa dư chấn lớn cả trong lẫn ngoài nước.
HD
著名な作家による突然の受賞辞退は、文壇に少なからぬ波紋を広げた。
VIViệc nhà văn nổi tiếng đột ngột từ chối nhận giải đã gây chấn động không nhỏ trong giới văn chương.
HD
大手銀行の突然の経営統合発表は、金融業界全体に波紋を広げている。
VIThông báo sáp nhập đột ngột của ngân hàng lớn đang gây chấn động khắp ngành tài chính.
HD
前例のない裁判所の判断は、社会全体に大きな波紋を広げることとなった。
VIPhán quyết chưa từng có tiền lệ của tòa án đã gây ra làn sóng lan rộng khắp toàn xã hội.
HD
感染症対策の初動対応の遅れを巡り、政府の責任が厳しく問われている。
VIXoay quanh sự chậm trễ trong ứng phó ban đầu với dịch bệnh, trách nhiệm của chính phủ đang bị chất vấn gay gắt.
HD
内部告発を機に、組織のガバナンスそのものの是非が問われる事態となった。
VITừ vụ tố giác nội bộ, sự việc đã leo thang đến mức chính hệ thống quản trị của tổ chức bị đặt dấu hỏi.
This theme teaches the register of Japanese news reporting and editorials—the formal, often literary phrasing that fills newspaper headlines, broadcast commentary and opinion columns. You will learn set expressions for framing controversy and consequence, such as 「政府の危機管理能力が改めて問われている」 (the government's crisis-management capacity is again being called into question), 「制度が抱える構造的な欠陥が浮き彫りになった」 (the structural flaws in the system have been laid bare) and 「首相の失言が大きな波紋を広げている」 (the prime minister's gaffe is sending ripples far and wide). At N1 level these patterns—~が問われる, ~が浮き彫りになる, 懸念される, ~に踏み切る, ~を巡り, 是非が問われる, 波紋を広げる—let you discuss policy, scandal, and social debate with the detached, weighty tone expected in professional and public discourse.