Tiếp diễn & lặp lại
29 phrasesHD
彼は十年間、日記をつけ続けている。
VIAnh ấy đã viết nhật ký liên tục suốt mười năm.
HD
疲れていても、目標に向かって走り続けた。
VIDù mệt, tôi vẫn tiếp tục chạy về phía mục tiêu.
HD
電気をつけっぱなしで出かけてしまった。
VITôi đã ra khỏi nhà mà để đèn bật nguyên.
HD
窓を開けっぱなしにしていたら、部屋が寒くなった。
VITôi để cửa sổ mở toang nên phòng lạnh hẳn đi.
HD
水を出しっぱなしにするのはもったいない。
VIĐể nước chảy suốt thì thật lãng phí.
HD
諦めずに努力し続ければ、いつか報われる。
VINếu cứ nỗ lực không bỏ cuộc thì sẽ có ngày được đền đáp.
HD
立ちっぱなしの仕事で、足がむくんでしまった。
VICông việc phải đứng suốt khiến chân tôi bị phù.
HD
赤ん坊は一晩中泣き続けた。
VIĐứa bé khóc suốt cả đêm.
HD
テレビをつけっぱなしにして眠ってしまった。
VITôi ngủ quên mà để tivi bật nguyên.
HD
価格は上がり続けており、家計を圧迫している。
VIGiá cả cứ tiếp tục tăng, gây sức ép lên chi tiêu gia đình.
HD
靴を履きっぱなしで一日中歩き回った。
VITôi đi bộ khắp nơi cả ngày mà không cởi giày lần nào.
HD
彼女は夢を追い続ける決意を語った。
VICô ấy đã nói về quyết tâm tiếp tục theo đuổi giấc mơ.
HD
パソコンをつけっぱなしにしておくと電気代がかさむ。
VIĐể máy tính bật suốt thì tiền điện sẽ đội lên.
HD
何度失敗しても、挑戦し続けることが大切だ。
VIDù thất bại bao nhiêu lần, điều quan trọng là tiếp tục thử.
HD
ヒーターをつけっぱなしで寝ると、喉が乾く。
VINgủ mà để máy sưởi bật suốt thì cổ họng sẽ khô.
HD
冷房をつけっぱなしにしていたので、風邪をひいた。
VIVì để điều hòa bật suốt nên tôi bị cảm.
HD
彼らは深夜まで議論し続けた。
VIHọ tranh luận liên tục cho đến tận khuya.
HD
荷物を出しっぱなしにしないで、片付けなさい。
VIĐừng để đồ đạc bày ra như thế, dọn dẹp đi.
HD
その工場は二十四時間、機械を動かし続けている。
VINhà máy đó cho máy móc chạy liên tục hai mươi bốn giờ.
HD
座りっぱなしの生活は健康に良くない。
VILối sống ngồi suốt cả ngày không tốt cho sức khỏe.
HD
医師は患者を励まし続けた。
VIBác sĩ liên tục động viên bệnh nhân.
HD
窓を閉めっぱなしだと、空気がこもってしまう。
VICứ đóng kín cửa sổ thì không khí sẽ bí bức.
HD
研究者は何十年も同じテーマを追究し続けた。
VINhà nghiên cứu đã theo đuổi cùng một đề tài suốt mấy chục năm.
HD
スマホを充電しっぱなしにするのは良くないと言われる。
VINgười ta nói để điện thoại cắm sạc suốt là không tốt.
HD
雨が三日間降り続け、川が増水した。
VIMưa rơi liên tục ba ngày khiến nước sông dâng cao.
HD
テレビをつけっぱなしにする癖を直したい。
VITôi muốn bỏ thói quen để tivi bật suốt.
HD
彼は信念を持ち続け、周囲の反対にも屈しなかった。
VIAnh ấy luôn giữ vững niềm tin của mình và không khuất phục trước sự phản đối xung quanh.
HD
エンジンをかけっぱなしで駐車するのはやめてください。
VIXin đừng đỗ xe mà để nổ máy suốt.
HD
苦しくても笑顔でいようと努め続けている。
VIDù có khổ, tôi vẫn cố gắng giữ nụ cười.
Two ways to "keep going," opposite in tone. ~続ける is deliberate continuation: 「日記をつけ続けている」, 「努力し続ければ」 — you chose to persist. ~っぱなし is the neglectful kind — leaving something in a state you should have stopped: 「電気をつけっぱなしで出かけて」, 「水を出しっぱなしにするのはもったいない」. It usually carries a whiff of blame or waste, so don't swap it in for praise.