Thử & khuynh hướng
29 phrasesHD
疲れていると、つい否定的に考えがちだ。
VIKhi mệt mỏi, người ta hay nghĩ theo hướng tiêu cực.
HD
彼は約束を忘れがちなので、念のためメモしておこう。
VIAnh ta hay quên lời hẹn nên mình ghi lại cho chắc.
HD
冬は運動不足になりがちだ。
VIMùa đông người ta hay bị thiếu vận động.
HD
曇りがちの空を見上げて、傘を持って出かけた。
VINgước nhìn bầu trời âm u, tôi cầm ô rồi ra khỏi nhà.
HD
最近忙しくて、食事が不規則になりがちです。
VIDạo này bận quá nên bữa ăn của tôi hay bị thất thường ạ.
HD
初心者は基礎を軽視しがちだが、それは危険だ。
VINgười mới hay xem nhẹ nền tảng cơ bản, nhưng đó là điều nguy hiểm.
HD
危険だと知りつつ、彼は挑戦を続けた。
VIDù biết là nguy hiểm, anh ấy vẫn tiếp tục thử thách.
HD
悪いと思いつつ、つい嘘をついてしまった。
VIDù biết là không phải, tôi vẫn lỡ nói dối.
HD
音楽を聞きつつ、宿題を片付けた。
VITôi vừa nghe nhạc vừa giải quyết xong bài tập.
HD
反省しつつも、同じ失敗を繰り返してしまう。
VIDù đã tự kiểm điểm nhưng tôi vẫn cứ lặp lại sai lầm cũ.
HD
景気は回復しつつあると報じられている。
VICó tin cho hay nền kinh tế đang dần hồi phục.
HD
伝統的な技術は失われつつある。
VINhững kỹ thuật truyền thống đang dần mai một.
HD
彼は何か言いかけて、口をつぐんだ。
VIAnh ấy định nói gì đó rồi lại ngậm miệng.
HD
読みかけの本が机の上に置いてある。
VICuốn sách đọc dở đang nằm trên bàn.
HD
立ち上がりかけたが、名前を呼ばれて座り直した。
VITôi vừa nhổm dậy thì bị gọi tên nên lại ngồi xuống.
HD
眠りかけたところに電話が鳴った。
VIĐúng lúc sắp thiếp đi thì điện thoại reo.
HD
彼女は消えかけの記憶を必死にたどった。
VICô ấy cố sức lần theo ký ức đang dần phai nhạt.
HD
責任者ほど問題を過小評価しがちである。
VICàng là người đứng đầu thì càng hay đánh giá thấp vấn đề.
HD
迷いつつも、最終的には留学を決意した。
VITuy còn do dự nhưng cuối cùng tôi vẫn quyết tâm đi du học.
HD
都会の生活では孤独を感じがちだ。
VICuộc sống nơi đô thị dễ khiến người ta thấy cô đơn.
HD
危機感を持ちつつ、日々の業務に取り組んでいる。
VITôi vừa giữ tinh thần cảnh giác vừa bắt tay vào công việc thường ngày.
HD
期待は薄れつつあったが、彼はあきらめなかった。
VIHy vọng đang dần lụi tàn nhưng anh ấy vẫn không bỏ cuộc.
HD
冷めかけたコーヒーを一気に飲み干した。
VITôi uống một hơi cạn ly cà phê đã bắt đầu nguội.
HD
子供は親の口調を真似しがちだ。
VITrẻ con hay bắt chước giọng điệu của cha mẹ.
HD
忠告に耳を傾けつつ、自分の判断も大切にしたい。
VITôi vừa muốn lắng nghe lời khuyên vừa muốn coi trọng phán đoán của chính mình.
HD
締め切りが近いと、細部を見落としがちになる。
VIKhi hạn chót đến gần, người ta hay bỏ sót những chi tiết nhỏ.
HD
その計画は実現しかけたが、資金不足で頓挫した。
VIKế hoạch đó suýt nữa thành hiện thực nhưng đã đổ bể vì thiếu vốn.
HD
遠慮しつつも、彼は率直な意見を述べた。
VITuy có phần e dè nhưng anh ấy vẫn nói lên ý kiến thẳng thắn.
HD
一人暮らしだと栄養が偏りがちになる。
VISống một mình thì dinh dưỡng hay bị mất cân đối.
These lines all lean on ~がち — the suffix for what you slip into by default, usually something you'd rather not. Note it attaches to the ます-stem: 忘れる→「約束を忘れがち」, なる→「運動不足になりがち」, 考える→「否定的に考えがち」. N2 learners overuse it for one-off events; がち is about a standing tendency. It even bends to weather in 「曇りがちの空」, meaning a sky that keeps clouding over.