HEYGOW ASMR

Biến đổi

29 phrases
HD
ちきゅうのかんきょうはねんねんあっかするいっぽうだ。
地球の環境は年々悪化する一方だ。
VIMôi trường Trái Đất mỗi năm một xấu đi.
HD
ひとびとのくらしは、すこしずつゆたかになりつつある。
人々の暮らしは、少しずつ豊かになりつつある。
VIĐời sống của người dân đang dần dần khá lên.
HD
ぶっかがあがり、せいかつはくるしくなるばかりだ。
物価が上がり、生活は苦しくなるばかりだ。
VIVật giá tăng, cuộc sống cứ ngày một chật vật hơn.
HD
でんとうてきなぎじゅつが、いまやうしなわれつつある。
伝統的な技術が、今や失われつつある。
VINhững kỹ thuật truyền thống giờ đây đang dần mai một.
HD
しょうしかがすすみ、ちほうのじんこうはへるいっぽうだ。
少子化が進み、地方の人口は減る一方だ。
VITỷ lệ sinh giảm khiến dân số ở các vùng nông thôn cứ giảm mãi.
HD
しめきりがちかづき、あせるきもちがつのるばかりだ。
締め切りが近づき、焦る気持ちが募るばかりだ。
VIHạn chót đến gần, cảm giác sốt ruột cứ dâng lên mãi.
HD
いりょうぎじゅつのしんぽで、へいきんじゅみょうはのびつつある。
医療技術の進歩で、平均寿命は延びつつある。
VINhờ tiến bộ của kỹ thuật y tế, tuổi thọ trung bình đang dần tăng lên.
HD
えんやすがつづき、ゆにゅうひんのねだんはあがるいっぽうだ。
円安が続き、輸入品の値段は上がる一方だ。
VIĐồng yên tiếp tục yếu, giá hàng nhập khẩu cứ tăng mãi.
HD
かれのびょうじょうは、ひにひにわるくなるばかりだった。
彼の病状は、日に日に悪くなるばかりだった。
VIBệnh tình của ông ấy cứ mỗi ngày một nặng thêm.
HD
わかもののかちかんは、おおきくかわりつつある。
若者の価値観は、大きく変わりつつある。
VICác giá trị của giới trẻ đang thay đổi mạnh mẽ.
HD
つかわないきんにくは、おとろえるいっぽうだ。
使わない筋肉は、衰える一方だ。
VICơ bắp không dùng đến thì chỉ có yếu đi.
HD
としぶへのじんこうしゅうちゅうがかそくしつつある。
都市部への人口集中が加速しつつある。
VISự tập trung dân cư vào khu vực đô thị đang tăng tốc.
HD
ほうっておくと、じたいはわるくなるばかりだ。
放っておくと、事態は悪くなるばかりだ。
VINếu cứ để mặc thì tình hình chỉ có tệ thêm.
HD
インターネットのふきゅうで、せかいはせまくなりつつある。
インターネットの普及で、世界は狭くなりつつある。
VIVới sự phổ biến của Internet, thế giới đang trở nên nhỏ lại.
HD
きょうそうがはげしくなり、けいえいはきびしくなるいっぽうだ。
競争が激しくなり、経営は厳しくなる一方だ。
VICạnh tranh ngày càng gay gắt, việc kinh doanh chỉ càng thêm khó khăn.
HD
むかしながらのしょうてんがいは、さびれるいっぽうだ。
昔ながらの商店街は、寂れる一方だ。
VINhững khu phố buôn bán kiểu cũ chỉ ngày một hiu hắt.
HD
おんだんかのえいきょうで、ひょうががとけつつある。
温暖化の影響で、氷河が溶けつつある。
VIDo ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu, các sông băng đang tan dần.
HD
へんじをまつあいだ、ふあんはますばかりだった。
返事を待つ間、不安は増すばかりだった。
VITrong lúc chờ hồi âm, nỗi bất an chỉ càng tăng lên.
HD
あたらしいぎじゅつが、しゃかいをおおきくかえつつある。
新しい技術が、社会を大きく変えつつある。
VICông nghệ mới đang thay đổi xã hội một cách sâu rộng.
HD
しゃっきんがかさみ、せいかつはくるしくなるいっぽうだった。
借金がかさみ、生活は苦しくなる一方だった。
VINợ nần chồng chất, cuộc sống cứ ngày một khốn khó hơn.
HD
しょうひしゃのいしきが、かんきょうじゅうしへとうつりつつある。
消費者の意識が、環境重視へと移りつつある。
VIÝ thức của người tiêu dùng đang chuyển dần sang coi trọng môi trường.
HD
てをこまねいていては、じょうきょうはわるくなるばかりだ。
手をこまねいていては、状況は悪くなるばかりだ。
VINếu cứ khoanh tay đứng nhìn thì tình hình chỉ tệ thêm.
HD
かそかにより、はいこうがふえつつある。
過疎化により、廃校が増えつつある。
VIDo dân số thưa dần, số trường học phải đóng cửa đang ngày một tăng.
HD
きたいはたかまるばかりで、なかなかねむれなかった。
期待は高まるばかりで、なかなか眠れなかった。
VISự háo hức cứ dâng lên mãi khiến tôi mãi không ngủ được.
HD
にほんのしゃかいは、きゅうそくにこうれいかしつつある。
日本の社会は、急速に高齢化しつつある。
VIXã hội Nhật Bản đang già hóa nhanh chóng.
HD
ていれをしないと、にわはあれるいっぽうだ。
手入れをしないと、庭は荒れる一方だ。
VIKhông chăm sóc thì khu vườn chỉ càng thêm hoang tàn.
HD
たいりつはふかまるばかりで、かいけつのいとぐちがみえない。
対立は深まるばかりで、解決の糸口が見えない。
VIXung đột chỉ càng thêm sâu sắc, chẳng thấy đầu mối nào để giải quyết.
HD
エーアイのかつようが、あらゆるぶんやでひろがりつつある。
AIの活用が、あらゆる分野で広がりつつある。
VIViệc ứng dụng AI đang lan rộng ra mọi lĩnh vực.
HD
なにもてをうたなければ、あかじはふくらむばかりだ。
何も手を打たなければ、赤字は膨らむばかりだ。
VINếu không có biện pháp gì thì khoản lỗ chỉ càng phình to.

All three track change, but the mood differs. つつある is neutral — a shift underway, as in 「少しずつ豊かになりつつある」. 一方だ and ばかりだ both mean 'only ever more so,' usually souring: 「地球の環境は年々悪化する一方だ」 and 「生活は苦しくなるばかりだ」. Don't treat them as one — ばかりだ leans on mounting feeling (「焦る気持ちが募るばかりだ」), while 一方だ marks a one-directional trend.