HEYGOW ASMR

Nhượng bộ

29 phrases
HD
りゆうがなんであれ、ぼうりょくはゆるされない。
理由が何であれ、暴力は許されない。
VIBất kể lý do là gì, bạo lực cũng không thể được chấp nhận.
HD
じょうだんにせよ、いっていいこととわるいことがある。
冗談にせよ、言っていいことと悪いことがある。
VIDù chỉ là nói đùa thì cũng có điều nên nói và điều không nên nói.
HD
たとえしっぱいしたとしても、ちょうせんしたことにいみがある。
たとえ失敗したとしても、挑戦したことに意味がある。
VICho dù có thất bại thì việc đã dám thử vẫn có ý nghĩa.
HD
いまさらあやまったところで、かれのきもちはかわらないだろう。
今さら謝ったところで、彼の気持ちは変わらないだろう。
VIDù giờ có xin lỗi thì lòng anh ấy chắc cũng không thay đổi.
HD
こどもであれおとなであれ、ルールはまもらなければならない。
子供であれ大人であれ、ルールは守らなければならない。
VIDù là trẻ con hay người lớn thì đều phải tuân thủ quy tắc.
HD
たしょうねだんがたかいにせよ、ひんしつがいいならかうかちはある。
多少値段が高いにせよ、品質がいいなら買う価値はある。
VIDù giá có hơi cao, nếu chất lượng tốt thì vẫn đáng mua.
HD
どんなにいそいだところで、もうまにあわない。
どんなに急いだところで、もう間に合わない。
VIDù có gấp gáp đến đâu thì cũng không kịp nữa rồi.
HD
せんもんかであれ、まちがえることはある。
専門家であれ、間違えることはある。
VINgay cả chuyên gia cũng có lúc sai.
HD
はんたいされたとしても、わたしはこのけいかくをすすめるつもりだ。
反対されたとしても、私はこの計画を進めるつもりだ。
VIDù có bị phản đối, tôi vẫn định tiến hành kế hoạch này.
HD
けっかはどうあれ、ぜんりょくをつくしたい。
結果はどうあれ、全力を尽くしたい。
VIKết quả thế nào cũng được, tôi muốn dốc hết sức mình.
HD
いそがしいにせよ、れんらくぐらいはするべきだ。
忙しいにせよ、連絡ぐらいはするべきだ。
VIDù có bận thì cũng nên liên lạc một tiếng.
HD
いまからはしったところで、しはつにはのれない。
今から走ったところで、始発には乗れない。
VIDù giờ có chạy đi thì cũng không kịp chuyến tàu đầu tiên.
HD
どんなりゆうであれ、むだんけっきんはみとめられない。
どんな理由であれ、無断欠勤は認められない。
VIBất kể vì lý do gì, việc nghỉ làm không xin phép cũng không thể chấp nhận.
HD
かれがくるにせよこないにせよ、かいぎはよていどおりおこなう。
彼が来るにせよ来ないにせよ、会議は予定通り行う。
VIDù anh ấy có đến hay không, cuộc họp vẫn diễn ra theo dự kiến.
HD
かりにたからくじがあたったとしても、しごとはつづけるだろう。
仮に宝くじが当たったとしても、仕事は続けるだろう。
VIGiả sử có trúng số thì tôi chắc vẫn tiếp tục làm việc.
HD
いまごろこうかいしたところで、もうおそい。
今ごろ後悔したところで、もう遅い。
VIGiờ có hối hận thì cũng đã muộn.
HD
どんなこんなんであれ、のりこえてみせる。
どんな困難であれ、乗り越えてみせる。
VIDù khó khăn thế nào, tôi cũng sẽ vượt qua cho bằng được.
HD
じょうだんにせよほんきにせよ、そのひとことはかれをきずつけた。
冗談にせよ本気にせよ、その一言は彼を傷つけた。
VIDù nói đùa hay nói thật, câu đó cũng đã làm anh ấy đau lòng.
HD
たとえちいさなかいしゃだとしても、やりがいはおおきい。
たとえ小さな会社だとしても、やりがいは大きい。
VIDù là công ty nhỏ, cảm giác làm việc đáng giá vẫn rất lớn.
HD
おうであれしょみんであれ、ほうのもとではびょうどうだ。
王であれ庶民であれ、法の下では平等だ。
VIDù là vua hay thường dân, tất cả đều bình đẳng trước pháp luật.
HD
いくらせつめいしたところで、かれはきくみみをもたない。
いくら説明したところで、彼は聞く耳を持たない。
VIGiải thích bao nhiêu thì anh ta cũng chẳng chịu nghe.
HD
けいけんがあさいにせよ、このていどのミスはゆるされない。
経験が浅いにせよ、この程度のミスは許されない。
VIDù còn ít kinh nghiệm, một lỗi ở mức này cũng không thể tha thứ.
HD
どこのくにのしゅっしんであれ、ここではなかまとしてあつかわれる。
どこの国の出身であれ、ここでは仲間として扱われる。
VIBất kể bạn đến từ nước nào, ở đây bạn cũng được đối xử như người cùng nhà.
HD
いまからしゃざいしたとしても、うしなったしんらいはもどらない。
今から謝罪したとしても、失った信頼は戻らない。
VIDù giờ có xin lỗi thì niềm tin đã mất cũng không trở lại.
HD
どれほどなげいたところで、すぎたじかんはとりもどせない。
どれほど嘆いたところで、過ぎた時間は取り戻せない。
VICó than vãn bao nhiêu thì cũng không lấy lại được thời gian đã qua.
HD
しょうがくにせよ、きふはだれかのたすけになる。
少額にせよ、寄付は誰かの助けになる。
VIDù chỉ là số tiền nhỏ, việc quyên góp vẫn giúp được ai đó.
HD
たとえてんさいだとしても、どりょくなしにはせいこうできない。
たとえ天才だとしても、努力なしには成功できない。
VIDù là thiên tài thì không nỗ lực cũng chẳng thể thành công.
HD
じじょうがどうであれ、しめきりはまもっていただきます。
事情がどうであれ、締め切りは守っていただきます。
VIBất kể tình hình thế nào, chúng tôi vẫn mong quý vị giữ đúng hạn.
HD
いまからべんきょうしたところで、あすのしけんにはまにあわない。
今から勉強したところで、明日の試験には間に合わない。
VIDù giờ có học thì cũng không kịp cho kỳ thi ngày mai.

Concession patterns grant a point, then override it. 「理由が何であれ、暴力は許されない」 pairs 「であれ」 with a question word to mean "whatever it is." The trap is 「たところで」: 「今さら謝ったところで、彼の気持ちは変わらないだろう」 isn't neutral "even if" — it signals the effort is futile, so it takes a negative outcome. Contrast with 「冗談にせよ」, a flatter "even supposing."