HEYGOW ASMR

Lý do & nguyên nhân

29 phrases
HD
ねぼうしたせいで、でんしゃにのりおくれた。
寝坊したせいで、電車に乗り遅れた。
VIVì ngủ quên nên tôi đã lỡ chuyến tàu.
HD
せんせいのおかげでしけんにごうかくできた。
先生のおかげで試験に合格できた。
VINhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
HD
このちいきはみずがきれいなことから、こめづくりがさかんだ。
この地域は水がきれいなことから、米作りが盛んだ。
VIDo vùng này nước sạch nên nghề trồng lúa rất phát triển.
HD
きんちょうのあまり、ことばがでてこなかった。
緊張のあまり、言葉が出てこなかった。
VIVì quá hồi hộp nên tôi không thốt nên lời.
HD
あめのせいでしあいがちゅうしになった。
雨のせいで試合が中止になった。
VIVì trời mưa nên trận đấu đã bị hủy.
HD
みなさんのおかげで、ぶじにおわりました。
皆さんのおかげで、無事に終わりました。
VINhờ có mọi người mà mọi việc đã kết thúc suôn sẻ ạ.
HD
えきからちかいことから、このぶっけんはにんきがある。
駅から近いことから、この物件は人気がある。
VIVì gần ga nên căn nhà này rất được ưa chuộng.
HD
うれしさのあまり、なみだがでた。
うれしさのあまり、涙が出た。
VIVì quá vui mừng nên tôi đã bật khóc.
HD
じゅんびぶそくのせいで、しっぱいしてしまった。
準備不足のせいで、失敗してしまった。
VIVì chuẩn bị không đủ nên tôi đã thất bại.
HD
ゆうじんのじょげんのおかげで、みちをまちがえずにすんだ。
友人の助言のおかげで、道を間違えずにすんだ。
VINhờ lời khuyên của bạn mà tôi đã không đi nhầm đường.
HD
むかしここにしろがあったことから、このちめいがついた。
昔ここに城があったことから、この地名がついた。
VIDo ngày xưa nơi đây từng có một tòa thành nên địa danh này mới ra đời.
HD
しんぱいのあまり、ひとばんじゅうねむれなかった。
心配のあまり、一晩中眠れなかった。
VIVì quá lo lắng nên tôi đã thức trắng cả đêm.
HD
たいちょうがわるかったせいで、しゅうちゅうできなかった。
体調が悪かったせいで、集中できなかった。
VIVì trong người khó chịu nên tôi không thể tập trung.
HD
いしゃのおかげで、はははげんきをとりもどした。
医者のおかげで、母は元気を取り戻した。
VINhờ có bác sĩ mà mẹ tôi đã khỏe lại.
HD
このかわはながれがはやいことから、じこがおおい。
この川は流れが速いことから、事故が多い。
VIDo con sông này nước chảy xiết nên tai nạn xảy ra nhiều.
HD
おどろきのあまり、こえもでなかった。
驚きのあまり、声も出なかった。
VIVì quá kinh ngạc nên tôi không thốt được tiếng nào.
HD
じゅうたいのせいで、やくそくのじかんにおくれた。
渋滞のせいで、約束の時間に遅れた。
VIVì kẹt xe nên tôi đã trễ giờ hẹn.
HD
みなのきょうりょくのおかげで、けいかくはせいこうした。
皆の協力のおかげで、計画は成功した。
VINhờ sự hợp tác của mọi người mà kế hoạch đã thành công.
HD
かたちがにていることから、まちがえやすい。
形が似ていることから、間違えやすい。
VIDo hình dáng giống nhau nên rất dễ nhầm lẫn.
HD
かなしみのあまり、なにもてにつかなかった。
悲しみのあまり、何も手につかなかった。
VIVì quá đau buồn nên tôi chẳng thiết làm gì.
HD
ふちゅういのせいで、たいせつなしょるいをなくした。
不注意のせいで、大切な書類をなくした。
VIVì bất cẩn nên tôi đã làm mất giấy tờ quan trọng.
HD
しょうがくきんのおかげで、だいがくにかようことができた。
奨学金のおかげで、大学に通うことができた。
VINhờ có học bổng mà tôi đã được học đại học.
HD
はがあかくなることから、このきはもみじとよばれる。
葉が赤くなることから、この木は紅葉と呼ばれる。
VIDo lá chuyển sang màu đỏ nên loài cây này được gọi là momiji.
HD
はずかしさのあまり、かおがまっかになった。
恥ずかしさのあまり、顔が真っ赤になった。
VIVì quá xấu hổ nên mặt tôi đỏ bừng.
HD
えんやすのせいで、ゆにゅうひんのねだんがあがった。
円安のせいで、輸入品の値段が上がった。
VIDo đồng yên mất giá nên giá hàng nhập khẩu đã tăng lên.
HD
こーちのおかげで、きろくをのばすことができた。
コーチのおかげで、記録を伸ばすことができた。
VINhờ có huấn luyện viên mà tôi đã cải thiện được thành tích.
HD
むかしからこうつうのようしょだったことから、まちがはってんした。
昔から交通の要所だったことから、町が発展した。
VIDo từ xưa đã là đầu mối giao thông trọng yếu nên thị trấn này phát triển.
HD
かんどうのあまり、はくしゅがなりやまなかった。
感動のあまり、拍手が鳴りやまなかった。
VIVì quá xúc động nên tràng pháo tay mãi không dứt.
HD
すいみんぶそくのせいで、いちにちじゅうあたまがいたかった。
睡眠不足のせいで、一日中頭が痛かった。
VIVì thiếu ngủ nên tôi đau đầu suốt cả ngày.

Cause and effect, but the connector you pick delivers a verdict. せいで assigns blame — 寝坊したせいで、電車に乗り遅れた, 雨のせいで試合が中止に — while おかげで gives thanks (先生のおかげで試験に合格できた). ことから draws a logical 'given that', and あまり means so much that something breaks down: 緊張のあまり、言葉が出てこなかった.