HEYGOW ASMR

Khoa học & công nghệ

29 phrases
HD
このけんきゅうはさいせいいりょうのぶんやにおおきなえいきょうをあたえるとされている。
この研究は再生医療の分野に大きな影響を与えるとされている。
VINghiên cứu này được cho là sẽ tác động lớn đến lĩnh vực y học tái tạo.
HD
じんこうちのうのはったつにともない、わたしたちのはたらきかたもおおきくかわりつつある。
人工知能の発達に伴い、私たちの働き方も大きく変わりつつある。
VICùng với sự phát triển của trí tuệ nhân tạo, cách làm việc của chúng ta cũng đang thay đổi mạnh mẽ.
HD
じっけんのけっか、かせつがただしいことがしょうめいされた。
実験の結果、仮説が正しいことが証明された。
VIKết quả thí nghiệm đã chứng minh rằng giả thuyết là đúng.
HD
さいしんのぎじゅつをもってすれば、このもんだいもかいけつできるだろう。
最新の技術をもってすれば、この問題も解決できるだろう。
VINếu dùng công nghệ mới nhất thì vấn đề này chắc cũng giải quyết được.
HD
うちゅうかいはつをめぐって、かっこくのきょうそうがはげしくなっている。
宇宙開発をめぐって、各国の競争が激しくなっている。
VICuộc cạnh tranh giữa các nước xoay quanh việc phát triển vũ trụ đang ngày càng gay gắt.
HD
データをぶんせきしたうえで、けつろんをだすべきだ。
データを分析した上で、結論を出すべきだ。
VINên phân tích dữ liệu rồi mới đưa ra kết luận.
HD
いでんしそうさにはりんりてきなもんだいがともなう。
遺伝子操作には倫理的な問題が伴う。
VIViệc can thiệp vào gen luôn đi kèm với những vấn đề đạo đức.
HD
このそうちはびじゃくなでんりゅうをもかんちすることができる。
この装置は微弱な電流をも感知することができる。
VIThiết bị này có thể cảm nhận được cả những dòng điện cực yếu.
HD
かんきょうもんだいのかいけつにはかがくぎじゅつのしんぽがかかせない。
環境問題の解決には科学技術の進歩が欠かせない。
VIViệc giải quyết vấn đề môi trường không thể thiếu sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
HD
けんきゅうしゃたちはながねんにわたってかんそくをつづけてきた。
研究者たちは長年にわたって観測を続けてきた。
VICác nhà nghiên cứu đã tiếp tục quan trắc suốt nhiều năm liền.
HD
しんやくのかいはつにはぼうだいなじかんとひようがかかる。
新薬の開発には膨大な時間と費用がかかる。
VIViệc phát triển thuốc mới tốn vô cùng nhiều thời gian và chi phí.
HD
じっけんはしっぱいにおわったが、それはそれできちょうなデータとなった。
実験は失敗に終わったが、それはそれで貴重なデータとなった。
VIThí nghiệm kết thúc trong thất bại, nhưng chính điều đó lại trở thành dữ liệu quý giá.
HD
おんだんかのしんこうは、もはやむしできないだんかいにたっしている。
温暖化の進行は、もはや無視できない段階に達している。
VITiến trình nóng lên toàn cầu đã đến giai đoạn không thể làm ngơ được nữa.
HD
このりろんはかずおおくのじっけんによってうらづけられている。
この理論は数多くの実験によって裏付けられている。
VILý thuyết này được củng cố bởi vô số thí nghiệm.
HD
ぎじゅつがしんぽすればするほど、あらたなかだいもうまれる。
技術が進歩すればするほど、新たな課題も生まれる。
VICông nghệ càng tiến bộ thì những thách thức mới càng nảy sinh.
HD
けんきゅうチームはかっきてきなせいかをはっぴょうした。
研究チームは画期的な成果を発表した。
VINhóm nghiên cứu đã công bố một thành quả mang tính đột phá.
HD
かがくのしんぽは、かならずしもじんるいのこうふくにつながるとはかぎらない。
科学の進歩は、必ずしも人類の幸福につながるとは限らない。
VISự tiến bộ của khoa học không hẳn lúc nào cũng dẫn đến hạnh phúc cho nhân loại.
HD
たいようこうはつでんはさいせいかのうエネルギーとしてちゅうもくされている。
太陽光発電は再生可能エネルギーとして注目されている。
VIĐiện mặt trời đang được chú ý như một nguồn năng lượng tái tạo.
HD
あたらしいそざいのかいはつにより、せいひんのけいりょうかがじつげんした。
新しい素材の開発により、製品の軽量化が実現した。
VINhờ phát triển vật liệu mới, việc làm nhẹ sản phẩm đã trở thành hiện thực.
HD
けんびきょうでみないことには、そのこうぞうはわからない。
顕微鏡で見ないことには、その構造は分からない。
VINếu không nhìn qua kính hiển vi thì không thể hiểu được cấu trúc của nó.
HD
エーアイのはんだんをうのみにするのはきけんだ。
AIの判断をうのみにするのは危険だ。
VIViệc tin sái cổ vào phán đoán của AI là điều nguy hiểm.
HD
このげんしょうはかがくてきにせつめいがつく。
この現象は科学的に説明がつく。
VIHiện tượng này có thể giải thích được bằng khoa học.
HD
けんきゅうひがさくげんされたばかりに、けいかくはちゅうしせざるをえなかった。
研究費が削減されたばかりに、計画は中止せざるを得なかった。
VIChỉ vì kinh phí nghiên cứu bị cắt giảm mà kế hoạch buộc phải hủy bỏ.
HD
さいせんたんのいりょうぎじゅつによって、おおくのいのちがすくわれている。
最先端の医療技術によって、多くの命が救われている。
VINhờ công nghệ y tế tiên tiến, rất nhiều sinh mạng đã được cứu sống.
HD
きこうへんどうのメカニズムはいまだにかいめいされていない。
気候変動のメカニズムはいまだに解明されていない。
VICơ chế của biến đổi khí hậu đến nay vẫn chưa được làm sáng tỏ.
HD
じつようかにむけて、さらなるけんきゅうがすすめられている。
実用化に向けて、さらなる研究が進められている。
VICác nghiên cứu sâu hơn đang được tiến hành hướng tới việc ứng dụng thực tiễn.
HD
そのかせつはせんもんかのあいだでぎろんをよんでいる。
その仮説は専門家の間で議論を呼んでいる。
VIGiả thuyết đó đang gây tranh luận trong giới chuyên gia.
HD
コンピューターのしょりのうりょくはねんねんこうじょうしている。
コンピューターの処理能力は年々向上している。
VINăng lực xử lý của máy tính được nâng cao qua từng năm.
HD
かがくしゃとしてあるまじきこういだとひはんされた。
科学者としてあるまじき行為だと批判された。
VIÔng ta bị chỉ trích là có hành vi không xứng đáng với một nhà khoa học.

These are the phrases of research papers and tech news, and the meaning lives in the connectors. に伴い in「人工知能の発達に伴い」marks a change that rides along with another change, while をもってすれば in「最新の技術をもってすれば」means "if you make use of it." N2 learners also miss をめぐって in「宇宙開発をめぐって」, which frames rivalry or debate around a topic, not merely "about" it.