Phán đoán
29 phrasesHD
この提案は現実的だと判断せざるを得ない。
VIChúng tôi buộc phải đánh giá rằng đề xuất này là thực tế.
HD
両者を比較した上で、最終的な結論を出したい。
VITôi muốn so sánh cả hai rồi mới đưa ra kết luận cuối cùng.
HD
見た目だけで人を評価するのは危険だ。
VIĐánh giá con người chỉ qua vẻ ngoài là điều nguy hiểm.
HD
彼の実力は誰の目にも明らかだと言えるだろう。
VICó thể nói thực lực của anh ấy thì ai nhìn cũng thấy rõ.
HD
データに基づいて客観的に判断することが求められる。
VIĐiều được yêu cầu là phán đoán khách quan dựa trên dữ liệu.
HD
この二つの案は、一長一短でどちらとも言い難い。
VIHai phương án này mỗi cái một hay một dở nên khó nói cái nào hơn.
HD
品質の面から見れば、こちらの製品の方が優れている。
VIXét về mặt chất lượng thì sản phẩm này vượt trội hơn.
HD
早合点せず、事実を確かめてから結論を下すべきだ。
VIĐừng vội kết luận, nên xác minh sự thật rồi mới đưa ra phán quyết.
HD
値段の割に品質が良いので、買う価値は十分ある。
VIChất lượng tốt so với giá tiền nên rất đáng mua.
HD
状況を総合的に判断すると、今は動くべきではない。
VIĐánh giá tình hình một cách tổng thể thì lúc này chưa nên hành động.
HD
彼女の判断は正しかったと、後になって思い知った。
VIMãi về sau tôi mới thấm rằng phán đoán của cô ấy đã đúng.
HD
好き嫌いはさておき、この作品の価値は認めざるを得ない。
VIGác chuyện thích hay không sang một bên, ta buộc phải công nhận giá trị của tác phẩm này.
HD
どちらが優れているか、一概には決められない。
VIKhông thể quy chụp mà quyết cái nào hơn cái nào.
HD
専門家の意見を参考にして、慎重に判断を下した。
VITôi đã tham khảo ý kiến chuyên gia rồi đưa ra phán đoán thận trọng.
HD
結果だけを見て良し悪しを決めるのは公平ではない。
VIChỉ nhìn kết quả mà phán tốt xấu thì không công bằng.
HD
その決定が妥当かどうか、改めて検討する必要がある。
VICần xem xét lại xem quyết định đó có thỏa đáng hay không.
HD
感情に流されず、冷静に物事を見極めたい。
VITôi muốn nhìn nhận mọi việc một cách bình tĩnh, không để cảm xúc cuốn đi.
HD
この結果から見て、実験は成功だったと言える。
VINhìn từ kết quả này, có thể nói thí nghiệm đã thành công.
HD
良かれと思ってした判断が、裏目に出てしまった。
VIQuyết định tôi đưa ra với ý tốt lại phản tác dụng.
HD
費用対効果を考えると、この投資は妥当だと思う。
VIXét về hiệu quả so với chi phí, tôi thấy khoản đầu tư này là hợp lý.
HD
他人と比べてばかりいると、自分を見失ってしまう。
VICứ mãi so mình với người khác thì sẽ đánh mất chính mình.
HD
どの案を採用するかは、上司の判断に委ねられている。
VIChọn phương án nào là do phán quyết của cấp trên.
HD
表面的な数字だけでは、本当の価値は測れない。
VIChỉ với những con số bề mặt thì không đo được giá trị thật.
HD
過去の経験に照らして、この計画には無理があると思う。
VIChiếu theo kinh nghiệm trước đây, tôi thấy kế hoạch này là gượng ép.
HD
良し悪しの基準は、人によって異なるものだ。
VITiêu chuẩn tốt xấu vốn khác nhau tùy từng người.
HD
その場の空気で判断すると、後で後悔することが多い。
VIPhán đoán theo bầu không khí lúc đó thường khiến ta hối tiếc về sau.
HD
この二つは、質において比較にならない。
VIHai thứ này về chất lượng thì không thể đem ra so sánh.
HD
何を優先すべきか、優先順位をはっきりさせよう。
VIHãy làm rõ thứ tự ưu tiên xem nên đặt việc gì lên trước.
HD
一見地味だが、よく見るとよくできた作品だ。
VIThoạt nhìn thì mộc mạc, nhưng ngắm kỹ thì đây là một tác phẩm được làm rất khéo.
These phrases weigh evidence and hand down a verdict. せざるを得ない in 「この提案は現実的だと判断せざるを得ない」 marks a conclusion forced by the facts, not a free choice, while 「データに基づいて客観的に判断する」 grounds judgment in evidence rather than 見た目 (looks). Reach for the idiom 一長一短 — 「この二つの案は、一長一短でどちらとも言い難い」 — when two options are genuinely too close to call.