HEYGOW ASMR

Thời gian & thời điểm

29 phrases
HD
おかえりのさいは、でんきをけしてください。
お帰りの際は、電気を消してください。
VIKhi ra về, xin vui lòng tắt đèn ạ.
HD
ごらいてんのさいには、かいいんカードをごていじください。
ご来店の際には、会員カードをご提示ください。
VIKhi đến cửa hàng, xin quý khách vui lòng xuất trình thẻ hội viên ạ.
HD
かいぎのさいちゅうに、けいたいでんわがなってしまった。
会議の最中に、携帯電話が鳴ってしまった。
VIĐang giữa cuộc họp thì điện thoại di động lại đổ chuông.
HD
しょくじのさいちゅうに、とつぜんらいきゃくがあった。
食事の最中に、突然来客があった。
VIĐang giữa bữa ăn thì đột nhiên có khách đến.
HD
しんじぎょうをはじめるにあたって、めんみつなけいかくをたてた。
新事業を始めるにあたって、綿密な計画を立てた。
VIKhi bắt đầu công việc kinh doanh mới, chúng tôi đã lập kế hoạch tỉ mỉ.
HD
かいかいにあたり、ひとことごあいさつもうしあげます。
開会にあたり、一言ご挨拶申し上げます。
VINhân dịp khai mạc, xin cho phép tôi có đôi lời ạ.
HD
そらがきゅうにくらくなったかとおもうと、おおつぶのあめがふりだした。
空が急に暗くなったかと思うと、大粒の雨が降り出した。
VIBầu trời vừa tối sầm lại thì những hạt mưa to đã trút xuống.
HD
こどもはないていたかとおもうと、もうわらっている。
子供は泣いていたかと思うと、もう笑っている。
VIĐứa bé vừa mới khóc đó mà giờ đã cười rồi.
HD
けいやくのさいには、ないようをよくごかくにんください。
契約の際には、内容をよくご確認ください。
VIKhi ký hợp đồng, xin hãy kiểm tra kỹ nội dung ạ.
HD
しゅうしょくかつどうにあたって、じこぶんせきをしっかりおこなった。
就職活動にあたって、自己分析をしっかり行った。
VIKhi bước vào quá trình xin việc, tôi đã phân tích bản thân một cách kỹ lưỡng.
HD
はっぴょうのさいちゅうにあたまがまっしろになってしまった。
発表の最中に頭が真っ白になってしまった。
VIĐang giữa lúc thuyết trình thì đầu óc tôi trống rỗng.
HD
しゅっぱつのさい、わすれものがないかかくにんしよう。
出発の際、忘れ物がないか確認しよう。
VILúc khởi hành, mình kiểm tra xem có quên gì không nhé.
HD
かれははいってきたかとおもうと、すぐにでていった。
彼は入ってきたかと思うと、すぐに出て行った。
VIAnh ta vừa bước vào thì đã đi ra ngay.
HD
しけんのさいちゅうは、しごをつつしんでください。
試験の最中は、私語を慎んでください。
VITrong lúc thi, xin vui lòng không nói chuyện riêng ạ.
HD
ひっこしのさいには、じゅうしょへんこうのてつづきをわすれずに。
引っ越しの際には、住所変更の手続きを忘れずに。
VIKhi chuyển nhà, đừng quên làm thủ tục đổi địa chỉ nhé.
HD
かいてんにあたり、おおくのかたにごきょうりょくいただきました。
開店にあたり、多くの方にご協力いただきました。
VITrong dịp khai trương, chúng tôi đã nhận được sự giúp đỡ của rất nhiều người ạ.
HD
でんわにでたかとおもうと、かれのひょうじょうがきゅうにくもった。
電話に出たかと思うと、彼の表情が急に曇った。
VIAnh ấy vừa nghe điện thoại thì sắc mặt bỗng tối sầm lại.
HD
しゅじゅつのさいちゅうは、かぞくはまちあいしつでまっていた。
手術の最中は、家族は待合室で待っていた。
VITrong lúc ca mổ diễn ra, gia đình ngồi đợi ở phòng chờ.
HD
まんいちのさいには、こちらのひじょうぐちをごりようください。
万一の際には、こちらの非常口をご利用ください。
VITrong trường hợp khẩn cấp, xin vui lòng sử dụng lối thoát hiểm này ạ.
HD
りゅうがくするにあたって、ひつようなしょるいをそろえた。
留学するにあたって、必要な書類をそろえた。
VIĐể chuẩn bị đi du học, tôi đã chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết.
HD
せきをたったさいに、かさをわすれてしまった。
席を立った際に、傘を忘れてしまった。
VILúc đứng dậy khỏi chỗ ngồi, tôi đã bỏ quên chiếc ô.
HD
べんきょうしているさいちゅうに、ともだちからでんわがかかってきた。
勉強している最中に、友達から電話がかかってきた。
VIĐang giữa lúc học bài thì bạn tôi gọi điện đến.
HD
かえってきたかとおもうと、またでかけていった。
帰ってきたかと思うと、また出かけて行った。
VIAnh ấy vừa về đến nhà thì lại đi ra ngoài.
HD
けいやくこうしんにあたり、じょうけんをみなおすことになった。
契約更新にあたり、条件を見直すことになった。
VINhân dịp gia hạn hợp đồng, chúng tôi quyết định xem xét lại các điều kiện.
HD
ひじょうのさいは、おちついてこうどうしてください。
非常の際は、落ち着いて行動してください。
VIKhi có sự cố khẩn cấp, xin hãy bình tĩnh hành động ạ.
HD
じゅぎょうのさいちゅうにいねむりをしてしまった。
授業の最中に居眠りをしてしまった。
VIĐang giữa giờ học thì tôi lỡ ngủ gật.
HD
しんせいかつをはじめるにあたって、いろいろとじゅんびがひつようだ。
新生活を始めるにあたって、いろいろと準備が必要だ。
VIKhi bắt đầu một cuộc sống mới, cần chuẩn bị rất nhiều thứ.
HD
はれたかとおもうと、またあめがふりだすふあんていなてんきだ。
晴れたかと思うと、また雨が降り出す不安定な天気だ。
VITrời vừa hửng nắng thì lại đổ mưa, thời tiết thật thất thường.
HD
おしはらいのさいは、こちらのカードがごりよういただけます。
お支払いの際は、こちらのカードがご利用いただけます。
VIKhi thanh toán, quý khách có thể sử dụng thẻ này ạ.

Three "when" patterns that N2 learners blur: 際 is the formal "on the occasion of" —「お帰りの際は、電気を消してください」— used for announcements and rules. 最中 means dead-center, usually interrupted:「会議の最中に、携帯電話が鳴ってしまった」carries that jolt of bad timing. にあたって marks the outset of something weighty:「新事業を始めるにあたって、綿密な計画を立てた」— never a casual everyday act.