Giúp đỡ lẫn nhau
29 phrasesHD
何かお手伝いできることはありますか。
VICó gì tôi giúp được không ạ?
HD
お忙しいところ恐縮ですが、少し手を貸していただけませんか。
VIXin lỗi đã làm phiền lúc anh bận, anh có thể giúp tôi một tay được không?
HD
遠慮なく声をかけてください。
VICứ thoải mái gọi tôi, đừng ngại nhé.
HD
困ったときはお互い様ですよ。
VILúc khó khăn thì giúp nhau là chuyện thường mà.
HD
もしよろしければ、荷物をお持ちしましょうか。
VINếu được thì để tôi xách hành lý giúp nhé?
HD
一人で抱え込まずに、周りに頼ってもいいんですよ。
VIĐừng ôm hết một mình, dựa vào những người xung quanh cũng được mà.
HD
この件について、ご協力いただけると助かります。
VINếu được anh hợp tác trong việc này thì tôi rất biết ơn.
HD
手が空いていたら、手伝ってもらえると嬉しいです。
VINếu bạn rảnh tay, tôi rất mừng nếu bạn giúp một chút.
HD
力になれることがあれば、いつでも言ってください。
VINếu có gì tôi giúp được, cứ nói với tôi bất cứ lúc nào.
HD
お言葉に甘えて、お願いしてもよろしいでしょうか。
VIVậy tôi xin phép nhận lòng tốt của anh, tôi nhờ anh việc này được không ạ?
HD
恐れ入りますが、この書類の確認をお願いできますか。
VIXin phiền anh, tôi có thể nhờ anh kiểm tra giúp giấy tờ này không ạ?
HD
大変そうですね。よかったら代わりましょうか。
VITrông vất vả nhỉ. Nếu được thì để tôi làm thay cho nhé?
HD
助けていただいて、本当にありがとうございました。
VIThật sự cảm ơn anh đã giúp đỡ.
HD
困っている人を見かけたら、進んで手を差し伸べたい。
VIKhi thấy ai đó gặp khó khăn, tôi muốn chủ động chìa tay ra giúp.
HD
ちょっとお願いがあるんですが、聞いてもらえますか。
VITôi có một việc nhỏ muốn nhờ, bạn nghe giúp được không?
HD
私にできることなら、喜んでお引き受けします。
VINếu là việc tôi làm được thì tôi vui lòng nhận.
HD
支えてくれる仲間がいるからこそ、頑張れる。
VIChính vì có những người bạn nâng đỡ nên tôi mới cố gắng được.
HD
無理を言って申し訳ありませんが、何とかお願いします。
VIXin lỗi vì đã đòi hỏi quá đáng, nhưng mong anh cố giúp cho.
HD
何なりとお申し付けください。
VIXin quý vị cứ sai bảo bất cứ điều gì.
HD
手伝ってくれてありがとう、おかげで早く終わったよ。
VICảm ơn bạn đã giúp, nhờ bạn mà tôi xong sớm.
HD
お互いに助け合っていきましょう。
VIChúng ta hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau nhé.
HD
誰かの役に立てるのは、うれしいことだ。
VIĐược giúp ích cho ai đó là một điều đáng vui.
HD
困ったときは遠慮せずに相談してくださいね。
VIKhi gặp khó khăn, đừng ngại, cứ tâm sự với tôi nhé.
HD
重い荷物を運ぶのを手伝ってもらえませんか。
VIBạn giúp tôi khiêng kiện hành lý nặng này được không?
HD
すみませんが、ちょっと手を貸してもらえると助かります。
VIXin lỗi, nếu bạn giúp một tay thì tôi đỡ lắm.
HD
皆さんのご協力のおかげで、無事に終えることができました。
VINhờ sự hợp tác của mọi người, chúng tôi đã hoàn thành suôn sẻ.
HD
何かあったら、すぐに駆けつけますよ。
VICó chuyện gì là tôi sẽ chạy đến ngay.
HD
お手数をおかけしますが、よろしくお願いいたします。
VIXin phiền quý vị, rất mong được giúp đỡ.
HD
困っているなら、私が力になりますよ。
VINếu bạn đang gặp khó, tôi sẽ giúp bạn.
Offering and asking for help in Japanese is really about lowering yourself, not the favor. Notice the 謙譲語 in「もしよろしければ、荷物をお持ちしましょうか」and the softening cushion in「お忙しいところ恐縮ですが、少し手を貸していただけませんか」— you apologize before you ask. To receive help gracefully, N2 speakers lean on set phrases like「困ったときはお互い様ですよ」and「遠慮なく声をかけてください」, which frame aid as mutual rather than a debt.