Mô tả triệu chứng
15 phrasesHD
症状
VITriệu chứng
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
いつからですか
VIBị từ khi nào
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
三日前からです
VITừ ba ngày trước
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
ずきずきします
VIĐau nhói từng cơn
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
しくしくします
VIĐau âm ỉ
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
だるいです
VINgười uể oải
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
寒気がします
VITôi thấy ớn lạnh
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
下痢をしています
VITôi bị tiêu chảy
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
腫れています
VIBị sưng lên
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
怪我をしました
VITôi bị thương
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
血が出ています
VIĐang chảy máu
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
熱を測ってください
VIXin đo giúp nhiệt độ
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
三十八度あります
VISốt ba mươi tám độ
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
食欲が落ちました
VITôi bị mất cảm giác thèm ăn
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
HD
だんだんひどくなります
VICàng ngày càng nặng hơn
Điều bác sĩ cần biết: đau từ bao giờ, nặng đến đâu, và đau kiểu gì.
Describing it in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.