Mặc dù và chuyển ý
12 phrasesHD
高いのに買いました
VIĐắt vậy mà tôi vẫn mua
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
勉強したのに落ちました
VIHọc rồi mà vẫn trượt
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
待っていたのに来ませんでした
VITôi đợi mãi mà họ không đến
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
安いけれど良くないです
VIRẻ thì rẻ nhưng không tốt
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
行きましたが会えませんでした
VITôi đã đến nhưng không gặp được
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
それでも続けます
VIDù vậy tôi vẫn tiếp tục
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
しかし問題があります
VINhưng có một vấn đề
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
一方で費用がかかります
VIMặt khác thì tốn chi phí
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
たしかにそうですね
VIĐúng là như vậy thật
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
それはそうですが
VIĐiều đó thì đúng, nhưng
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
残念ながら無理です
VIRất tiếc là không thể
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
HD
それにしても遅いですね
VIDù sao thì cũng muộn quá nhỉ
Noni mang theo nỗi thất vọng mà ga và kedo không có. Nó chẳng bao giờ trung tính.
Although, and turning a corner in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.