HEYGOW ASMR

Mẫu câu và lời mở đầu

12 phrases
HD
およみになる
お読みになる
VIngài đọc
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
おかきになる
お書きになる
VIngài viết
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
おもちします
お持ちします
VIĐể tôi cầm giúp ạ
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
ごあんないします
ご案内します
VIĐể tôi dẫn đường ạ
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
おそれいりますが
恐れ入りますが
VIThật ngại quá, nhưng mà
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
おいそがしいところ
お忙しいところ
VIBiết là anh chị đang bận, nhưng mà
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
しつれいですが
失礼ですが
VIXin thứ lỗi cho tôi hỏi
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
さしつかえなければ
差し支えなければ
VInếu không có gì bất tiện
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
しょうちいたしました
承知いたしました
VITôi đã rõ ạ
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
しょうしょうおまちいただけますか
少々お待ちいただけますか
VIAnh chị đợi tôi một lát được không ạ?
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
ごかくにんをおねがいいたします
ご確認をお願いいたします
VIKính mong anh chị xác nhận giúp ạ
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.
HD
おてすうをおかけします
お手数をおかけします
VIXin lỗi đã làm phiền anh chị ạ
Những mẫu câu theo quy tắc, và các lời rào đón đặt trước một lời nhờ vả.

The regular patterns in Japanese - 12 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.