Tôn kính ngữ
14 phrasesHD
いらっしゃいます
VINgài có mặt
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
おっしゃいます
VINgài nói
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
なさいます
VINgài làm
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
召し上がります
VINgài dùng bữa
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
ご覧になります
VINgài xem
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
ご存じです
VINgài biết
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
お待ちください
VIXin vui lòng đợi
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
どうぞお掛けください
VIXin mời ngồi
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
お名前をお聞かせください
VIXin cho biết quý danh
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
何になさいますか
VIQuý khách dùng gì ạ
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
お帰りになりますか
VINgài về rồi ạ
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
ご覧になりましたか
VINgài đã xem chưa ạ
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
いつお戻りですか
VIKhi nào ngài quay lại ạ
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
HD
お元気でいらっしゃいますか
VINgài vẫn khỏe chứ ạ
Kính ngữ nâng đối phương lên. Tuyệt đối không dùng cho bản thân mình.
Raising the other person in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.