HEYGOW ASMR

Hình dáng đất đai

15 phrases
HD
やま
山
VINúi
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
かわ
川
VISông
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
うみ
海
VIBiển
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
みずうみ
湖
VIHồ
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
しま
島
VIĐảo
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
もり
森
VIRừng
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
たに
谷
VIThung lũng
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
さか
坂
VICon dốc
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
かざん
火山
VINúi lửa
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
おんせんがおおいです
温泉が多いです
VICó nhiều suối nước nóng
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
さかがおおいまちです
坂が多い町です
VIĐây là thị trấn nhiều dốc
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
きたとみなみできこうがちがいます
北と南で気候が違います
VIKhí hậu miền bắc và miền nam khác nhau
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
とかい
都会
VIThành thị
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
いなか
田舎
VINông thôn
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.
HD
けしきがきれいです
景色がきれいです
VIPhong cảnh đẹp
Một đất nước dài, nhiều núi, nằm trên bốn mảng kiến tạo. Từ vựng cho thấy rõ điều đó.

Hình dáng đất đai tiếng Nhật: danh sách 15 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
山やまNúi
川かわSông
海うみBiển
湖みずうみHồ
島しまĐảo
森もりRừng
谷たにThung lũng
坂さかCon dốc
火山かざんNúi lửa
温泉が多いですおんせんがおおいですCó nhiều suối nước nóng
坂が多い町ですさかがおおいまちですĐây là thị trấn nhiều dốc
北と南で気候が違いますきたとみなみできこうがちがいますKhí hậu miền bắc và miền nam khác nhau
都会とかいThành thị
田舎いなかNông thôn
景色がきれいですけしきがきれいですPhong cảnh đẹp

The shape of the land in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.