Mức độ chắc chắn
14 phrasesHD
でしょう
VIChắc là vậy
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
明日は雨でしょう
VINgày mai chắc sẽ mưa
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
かもしれません
VICó thể
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
遅れるかもしれません
VICó thể tôi sẽ đến muộn
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
はずです
VIHẳn là vậy
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
届くはずです
VIHẳn là sẽ tới nơi
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
そんなはずはありません
VIKhông thể như thế được
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
たぶん来ると思います
VITôi nghĩ chắc họ sẽ đến
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
きっと大丈夫です
VIChắc chắn sẽ ổn thôi
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
必ず伝えます
VITôi nhất định sẽ chuyển lời
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
もしかしたら
VIBiết đâu
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
絶対に無理です
VITuyệt đối không thể được
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
確かではありません
VITôi không chắc
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
HD
念のため確認します
VITôi kiểm tra lại cho chắc
Tiếng Nhật lần nào cũng đánh dấu mức độ chắc chắn. Chỉ dùng desu thì nghe như cái gì cũng đoan chắc.
How sure you are in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.