HEYGOW ASMR

Có vẻ và nghe nói

14 phrases
HD
ようです
VICó vẻ như vậy
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
るすのようです
留守のようです
VIHình như không có nhà
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
つかれているようですね
疲れているようですね
VITrông anh có vẻ mệt nhỉ
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
らしいです
VINghe đâu là vậy
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
あたらしいみせができるらしいです
新しい店ができるらしいです
VINghe nói sắp có cửa hàng mới
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
あめがふりそうです
雨が降りそうです
VITrông như sắp mưa
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
おいしそうですね
VITrông ngon nhỉ
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
いそがしそうですね
忙しそうですね
VITrông anh bận nhỉ
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
うまくいきそうです
VICó vẻ sẽ suôn sẻ
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
みためよりかるいです
見た目より軽いです
VINhẹ hơn vẻ ngoài
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
そうみえますか
そう見えますか
VITrông có vẻ vậy sao
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
どうやらまちがいのようです
どうやら間違いのようです
VIXem chừng là nhầm lẫn
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
きのせいかもしれません
気のせいかもしれません
VICó thể chỉ là tôi tưởng tượng
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.
HD
そんなきがします
そんな気がします
VITôi có cảm giác như vậy
You desu là điều chính mắt bạn thấy; rashii là điều bạn nghe kể lại và mới tin một nửa.

How it appears in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.