Bày tỏ quan điểm
13 phrasesHD
賛成です
VITôi tán thành
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
反対です
VITôi phản đối
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
どちらとも言えません
VITôi không thể nói nghiêng về bên nào
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
一理あります
VICũng có lý
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
そういう見方もあります
VICũng có cách nhìn như vậy
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
私はそうは思いません
VITôi thì không nghĩ vậy
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
根拠は何ですか
VICăn cứ là gì
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
データを見たいです
VITôi muốn xem số liệu
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
立場によって違います
VITùy vị trí đứng mà khác nhau
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
簡単な問題ではありません
VIĐây không phải vấn đề đơn giản
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
時間がかかると思います
VITôi nghĩ sẽ mất thời gian
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
落ち着いて話しましょう
VIChúng ta hãy bình tĩnh nói chuyện
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
HD
意見が分かれています
VIÝ kiến đang chia rẽ
Nói khác ý người ta mà không làm sứt mẻ tình cảm.
Where you stand in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.