Trên giấy tờ
15 phrasesHD
書類
VIgiấy tờ
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
用紙
VItờ khai
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
記入
VIviệc điền vào
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
提出
VIviệc nộp
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
手続き
VIthủ tục
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
申請
VIđơn xin
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
許可
VIsự cho phép
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
登録
VIviệc đăng ký
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
住所
VIđịa chỉ
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
氏名
VIhọ và tên
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
生年月日
VIngày tháng năm sinh
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
署名
VIchữ ký
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
必要事項
VIcác mục bắt buộc
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
ここに記入してください
VIXin điền vào đây ạ
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
HD
いつまでに提出しますか
VIPhải nộp trước khi nào ạ?
Những chữ in trên tờ đơn, chẳng ai dạy cho đến đúng ngày bạn cần đến chúng.
Trên giấy tờ tiếng Nhật: danh sách 15 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 書類 | しょるい | giấy tờ |
| 用紙 | ようし | tờ khai |
| 記入 | きにゅう | việc điền vào |
| 提出 | ていしゅつ | việc nộp |
| 手続き | てつづき | thủ tục |
| 申請 | しんせい | đơn xin |
| 許可 | きょか | sự cho phép |
| 登録 | とうろく | việc đăng ký |
| 住所 | じゅうしょ | địa chỉ |
| 氏名 | しめい | họ và tên |
| 生年月日 | せいねんがっぴ | ngày tháng năm sinh |
| 署名 | しょめい | chữ ký |
| 必要事項 | ひつようじこう | các mục bắt buộc |
| ここに記入してください | ここにきにゅうしてください | Xin điền vào đây ạ |
| いつまでに提出しますか | いつまでにていしゅつしますか | Phải nộp trước khi nào ạ? |
On the form in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.