HEYGOW ASMR

Ở công ty bất động sản

15 phrases
HD
ちんたい
賃貸
VInhà cho thuê
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
しききんとれいきん
敷金と礼金
VItiền đặt cọc và tiền lễ
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
れいきん
礼金
VItiền lễ cho chủ nhà
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
かんりひ
管理費
VIphí quản lý
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
ちゅうかいてすうりょう
仲介手数料
VIphí môi giới
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
けいやくしょ
契約書
VIbản hợp đồng
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
ほしょうにん
保証人
VIngười bảo lãnh
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
こうしんりょう
更新料
VIphí gia hạn hợp đồng
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
ないけんできますか
内見できますか
VITôi có thể xem phòng được không ạ?
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
えきからとほじゅっぷんです
駅から徒歩十分です
VIĐi bộ từ ga mất mười phút ạ
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
しょきひようはいくらですか
初期費用はいくらですか
VIChi phí ban đầu là bao nhiêu ạ?
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
もうすこしやすいへやは
もう少し安い部屋は
VICó phòng nào rẻ hơn chút không ạ?
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
ペットはかえますか
ペットは飼えますか
VIỞ đây có được nuôi thú cưng không ạ?
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
がいこくじんでもだいじょうぶですか
外国人でも大丈夫ですか
VINgười nước ngoài thì có được không ạ?
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.
HD
このじょうけんでさがしています
この条件で探しています
VITôi đang tìm phòng theo những điều kiện này ạ
Shikikin thì được trả lại, còn reikin thì không. Người thuê nhà nào không để ý sẽ vỡ lẽ sau đó một năm.

At the agency in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.