Mặt bằng và tiện nghi
14 phrasesHD
間取り
VIsơ đồ bố trí phòng
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
六畳
VIrộng sáu chiếu
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
和室
VIphòng kiểu Nhật trải chiếu
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
洋室
VIphòng kiểu Tây
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
収納
VIchỗ chứa đồ
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
日当たり
VImức độ đón nắng
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
角部屋
VIcăn góc
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
エレベーターなし
VIkhông có thang máy
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
築十年です
VINhà xây được mười năm ạ
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
南向きです
VINhà quay hướng nam ạ
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
エアコン付きです
VICó sẵn máy lạnh ạ
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
家具はありません
VIKhông có nội thất ạ
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
水道代込みです
VIĐã bao gồm tiền nước ạ
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
HD
静かな環境です
VIKhu vực yên tĩnh ạ
Phòng được đo bằng số chiếu tatami, còn căn hộ thì gọi là 1LDK. Cả hai đều không thể đoán ra được.
The flat itself in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.