Mở tài khoản
15 phrasesHD
口座を開きたいのですが
VITôi muốn mở tài khoản ạ
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
通帳
VIsổ tiết kiệm
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
キャッシュカード
VIthẻ rút tiền
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
暗証番号
VImã PIN
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
振込手数料
VIphí chuyển khoản
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
窓口とATM
VIquầy giao dịch và cây ATM
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
記入をお願いします
VIXin vui lòng điền vào ạ
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
こちらにご署名ください
VIXin ký tên vào đây ạ
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
お引き出しですか
VIQuý khách rút tiền ạ?
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
お預け入れですか
VIQuý khách gửi tiền ạ?
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
残高を確認したいです
VITôi muốn kiểm tra số dư ạ
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
両替をお願いします
VICho tôi đổi tiền với ạ
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
海外送金はできますか
VITôi có thể chuyển tiền ra nước ngoài được không ạ?
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
何日かかりますか
VIViệc này mất mấy ngày ạ?
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
HD
番号でお呼びします
VIChúng tôi sẽ gọi theo số thứ tự ạ
Mở tài khoản, và những từ mà nhân viên quầy sẽ dùng trong lúc làm thủ tục.
Opening an account in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.