Duy trì cuộc trò chuyện
13 phrasesHD
うん
VIừ
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
へえ
VIồ vậy à
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
それで
VIrồi sao nữa
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
えっ
VIơ
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
うそでしょ
VIđùa thôi chứ
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
わかるわかる
VIhiểu, hiểu mà
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
たしかに
VIđúng thật
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
ちなみに
VInhân tiện
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
そういえば
VInhắc mới nhớ
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
とりあえず
VItrước mắt thì
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
やっぱり
VIquả nhiên là vậy
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
なんか
VIkiểu như là
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
HD
そろそろ行くね
VImình đi đây nhé
Giữ cho câu chuyện chạy tiếp, mà trong tiếng Nhật nghĩa là phải đáp lời liên tục.
Duy trì cuộc trò chuyện tiếng Nhật: danh sách 13 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| うん | ừ | |
| へえ | ồ vậy à | |
| それで | rồi sao nữa | |
| えっ | ơ | |
| うそでしょ | đùa thôi chứ | |
| わかるわかる | hiểu, hiểu mà | |
| たしかに | đúng thật | |
| ちなみに | nhân tiện | |
| そういえば | nhắc mới nhớ | |
| とりあえず | trước mắt thì | |
| やっぱり | quả nhiên là vậy | |
| なんか | kiểu như là | |
| そろそろ行くね | そろそろいくね | mình đi đây nhé |
Keeping it going in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.