Thể thường với bạn bè
15 phrasesHD
行くよ
VIMình đi đây
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
何か食べる?
VIĂn gì không
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
これ、いい
VICái này được đấy
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
そうだね
VIỪ nhỉ
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
違うよ
VIKhông phải đâu
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
わかんない
VIChịu, không biết
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
すごい
VIĐỉnh thật
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
やばい
VICăng thật
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
うそ
VIXạo chứ
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
まじで
VIThật á
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
だいじょうぶ
VIKhông sao đâu
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
ちょっと待って
VIĐợi chút
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
また今度
VIĐể hôm khác
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
行こう
VIĐi thôi
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
HD
楽しかった
VIVui thật
Sự lịch sự đánh dấu khoảng cách. Cứ lịch sự mãi thì ai cũng bị giữ ở ngoài tầm với.
Thể thường với bạn bè tiếng Nhật: danh sách 15 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 行くよ | いくよ | Mình đi đây |
| 何か食べる? | なにかたべる? | Ăn gì không |
| これ、いい | Cái này được đấy | |
| そうだね | Ừ nhỉ | |
| 違うよ | ちがうよ | Không phải đâu |
| わかんない | Chịu, không biết | |
| すごい | Đỉnh thật | |
| やばい | Căng thật | |
| うそ | Xạo chứ | |
| まじで | Thật á | |
| だいじょうぶ | Không sao đâu | |
| ちょっと待って | ちょっとまって | Đợi chút |
| また今度 | またこんど | Để hôm khác |
| 行こう | いこう | Đi thôi |
| 楽しかった | たのしかった | Vui thật |
The plain form in company in Japanese - 15 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.