Giới thiệu & tên
35 phrasesHD
Как вас зовут?
VITên bạn là gì?
HD
Меня зовут...
VITôi tên là...
HD
Очень приятно.
VIRất hân hạnh.
HD
Приятно познакомиться.
VIRất vui được làm quen.
HD
Я японка.
VITôi là người Nhật.
HD
Я японец.
VITôi là người Nhật.
HD
Я из Японии.
VITôi đến từ Nhật Bản.
HD
Я живу в Японии.
VITôi sống ở Nhật.
HD
Откуда вы?
VIBạn từ đâu đến?
HD
Я туристка.
VITôi là khách du lịch.
HD
Я здесь в отпуске.
VITôi đang đi nghỉ ở đây.
HD
Я приехала вчера.
VITôi đến hôm qua.
HD
Я здесь впервые.
VITôi mới đến đây lần đầu.
HD
Мне тоже очень приятно.
VI(trả lời) Tôi cũng rất hân hạnh.
HD
Я здесь по работе.
VITôi đến đây vì công việc.
HD
Я изучаю русский язык.
VITôi đang học tiếng Nga.
HD
Я студентка.
VITôi là sinh viên.
HD
Кем вы работаете?
VIBạn làm nghề gì?
HD
Сколько вам лет?
VIBạn bao nhiêu tuổi?
HD
Мне тридцать лет.
VITôi ba mươi tuổi.
HD
Это мой муж.
VIĐây là chồng tôi.
HD
Это моя подруга.
VIĐây là bạn tôi.
HD
Как ваша фамилия?
VIHọ của bạn là gì?
HD
Ты говоришь по-японски?
VICậu nói được tiếng Nhật không?
HD
Вы здесь живёте?
VIBạn sống ở đây à?
HD
Я здесь на неделю.
VITôi ở đây một tuần.
HD
Я путешествую одна.
VITôi đi du lịch một mình.
HD
Я приехала с подругой.
VITôi đi cùng bạn.
HD
Познакомьтесь, это мой коллега.
VIXin giới thiệu, đây là đồng nghiệp của tôi.
HD
Как пишется ваше имя?
VITên bạn viết thế nào?
HD
Повторите, пожалуйста, ваше имя.
VILàm ơn nhắc lại tên bạn.
HD
Можно на ты?
VIMình xưng hô thân mật được không?
HD
Как к вам обращаться?
VITôi nên gọi bạn thế nào?
HD
Мой родной язык японский.
VITiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Nhật.
HD
Зовите меня просто по имени.
VICứ gọi tôi bằng tên thôi.
Introductions & names in Russian - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.