Số và giá
45 phrasesHD
อันนี้เท่าไหร่ครับ
VICái này bao nhiêu tiền ạ? (nam)
HD
อันนี้เท่าไหร่คะ
VICái này bao nhiêu tiền ạ? (nữ)
HD
ราคาเท่าไหร่ครับ
VIGiá bao nhiêu ạ? (nam)
HD
ราคาเท่าไหร่คะ
VIGiá bao nhiêu ạ? (nữ)
HD
กี่บาทครับ
VIBao nhiêu bạt ạ? (nam)
HD
กี่บาทคะ
VIBao nhiêu bạt ạ? (nữ)
HD
ทั้งหมดเท่าไหร่ครับ
VITất cả bao nhiêu ạ? (nam)
HD
ทั้งหมดเท่าไหร่คะ
VITất cả bao nhiêu ạ? (nữ)
HD
คืนละเท่าไหร่ครับ
VIMột đêm bao nhiêu ạ? (nam)
HD
คืนละเท่าไหร่คะ
VIMột đêm bao nhiêu ạ? (nữ)
HD
ห้าสิบบาท
VI(đáp) Năm mươi bạt.
HD
ร้อยนึง
VI(đáp) Một trăm bạt.
HD
สองร้อยบาท
VI(đáp) Hai trăm bạt.
HD
พันนึง
VI(đáp) Một nghìn bạt.
HD
จานละห้าสิบ
VI(đáp) Năm mươi bạt một đĩa.
HD
ขวดละยี่สิบ
VI(đáp) Hai mươi bạt một chai.
HD
คืนละแปดร้อย
VI(đáp) Tám trăm bạt một đêm.
HD
สามร้อยห้าสิบบาท
VI(đáp) Ba trăm năm mươi bạt.
HD
แพงจัง
VIĐắt quá!
HD
ถูกจัง
VIRẻ quá!
HD
แพงไปหน่อยครับ
VIHơi đắt quá ạ. (nam)
HD
แพงไปหน่อยค่ะ
VIHơi đắt quá ạ. (nữ)
HD
เท่าไหร่นะ
VIBao nhiêu tiền ấy nhỉ?
HD
ลดหน่อยได้ไหมครับ
VIBớt cho tôi chút được không ạ? (nam)
HD
ลดหน่อยได้ไหมคะ
VIBớt cho tôi chút được không ạ? (nữ)
HD
ร้อยนึงได้ไหมครับ
VIMột trăm bạt được không ạ? (nam)
HD
ร้อยนึงได้ไหมคะ
VIMột trăm bạt được không ạ? (nữ)
HD
ลดไม่ได้
VI(đáp) Không bớt được đâu.
HD
ตกลง
VIVậy chốt thế nhé.
HD
จ่ายด้วยบัตรได้ไหมครับ
VITôi trả bằng thẻ được không ạ? (nam)
HD
จ่ายด้วยบัตรได้ไหมคะ
VITôi trả bằng thẻ được không ạ? (nữ)
HD
สแกนจ่ายได้ไหมครับ
VIQuét mã QR trả được không ạ? (nam)
HD
สแกนจ่ายได้ไหมคะ
VIQuét mã QR trả được không ạ? (nữ)
HD
จ่ายเงินสดครับ
VITôi trả tiền mặt ạ. (nam)
HD
จ่ายเงินสดค่ะ
VITôi trả tiền mặt ạ. (nữ)
HD
รับเฉพาะเงินสด
VI(đáp) Chỉ nhận tiền mặt thôi.
HD
ไม่มีเงินทอน
VI(đáp) Không có tiền thối.
HD
เงินทอนไม่ครบครับ
VITiền thối thiếu rồi ạ. (nam)
HD
เงินทอนไม่ครบค่ะ
VITiền thối thiếu rồi ạ. (nữ)
HD
เอาสองอันครับ
VICho tôi hai cái ạ. (nam)
HD
เอาสองอันค่ะ
VICho tôi hai cái ạ. (nữ)
HD
สองคนครับ
VIHai người ạ. (nam)
HD
สองคนค่ะ
VIHai người ạ. (nữ)
HD
ขอน้ำสองขวดครับ
VICho tôi hai chai nước ạ. (nam)
HD
ขอน้ำสองขวดค่ะ
VICho tôi hai chai nước ạ. (nữ)
Numbers & prices in Thai - 45 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.