HEYGOW ASMR

Có thể & hiểu

40 phrases
HD
phûut phaa-sǎa-ang-krìt dâi mǎi khráp
พูดภาษาอังกฤษได้ไหมครับ
VIBạn nói được tiếng Anh không ạ? (nam)
HD
phûut phaa-sǎa-ang-krìt dâi mǎi khá
พูดภาษาอังกฤษได้ไหมคะ
VIBạn nói được tiếng Anh không ạ? (nữ)
HD
phûut thai dâi nít-nɔ̀ɔi khráp
พูดไทยได้นิดหน่อยครับ
VITôi nói được tiếng Thái một chút ạ. (nam)
HD
phûut thai dâi nít-nɔ̀ɔi khâ
พูดไทยได้นิดหน่อยค่ะ
VITôi nói được tiếng Thái một chút ạ. (nữ)
HD
mâi khâo-jai khráp
ไม่เข้าใจครับ
VITôi không hiểu ạ. (nam)
HD
mâi khâo-jai khâ
ไม่เข้าใจค่ะ
VITôi không hiểu ạ. (nữ)
HD
phûut cháa-cháa nɔ̀ɔi khráp
พูดช้าๆ หน่อยครับ
VINói chậm chút ạ. (nam)
HD
phûut cháa-cháa nɔ̀ɔi khâ
พูดช้าๆ หน่อยค่ะ
VINói chậm chút ạ. (nữ)
HD
khâo-jai lɛ́ɛo
เข้าใจแล้ว
VITôi hiểu rồi.
HD
mâi rúu
ไม่รู้
VIKhông biết.
HD
rúu lɛ́ɛo
รู้แล้ว
VIBiết rồi.
HD
dâi
ได้
VI(đáp) Được thôi.
HD
mâi dâi
ไม่ได้
VIKhông được.
HD
phûut thai mâi dâi
พูดไทยไม่ได้
VITôi không nói được tiếng Thái.
HD
chûai nɔ̀ɔi dâi mǎi khráp
ช่วยหน่อยได้ไหมครับ
VIBạn giúp tôi chút được không ạ? (nam)
HD
chûai nɔ̀ɔi dâi mǎi khá
ช่วยหน่อยได้ไหมคะ
VIBạn giúp tôi chút được không ạ? (nữ)
HD
khâo pai dâi mǎi khráp
เข้าไปได้ไหมครับ
VITôi vào trong được không ạ? (nam)
HD
khâo pai dâi mǎi khá
เข้าไปได้ไหมคะ
VITôi vào trong được không ạ? (nữ)
HD
kin phèt dâi
กินเผ็ดได้
VITôi ăn cay được.
HD
kin phèt mâi dâi
กินเผ็ดไม่ได้
VITôi không ăn cay được.
HD
wâai-náam pen
ว่ายน้ำเป็น
VITôi biết bơi.
HD
wâai-náam mâi pen
ว่ายน้ำไม่เป็น
VITôi không biết bơi.
HD
khàp-rót pen mǎi
ขับรถเป็นไหม
VIBạn biết lái xe không?
HD
tham mâi pen
ทำไม่เป็น
VITôi không biết làm.
HD
mâi rúu mɯ̌an-kan
ไม่รู้เหมือนกัน
VITôi cũng không biết.
HD
khâo-jai mǎi
เข้าใจไหม
VIBạn hiểu không?
HD
yang mâi khâo-jai
ยังไม่เข้าใจ
VITôi vẫn chưa hiểu.
HD
fang mâi than
ฟังไม่ทัน
VITôi nghe không kịp.
HD
àan mâi ɔ̀ɔk
อ่านไม่ออก
VITôi không đọc được.
HD
khǐan hâi nɔ̀ɔi dâi mǎi khráp
เขียนให้หน่อยได้ไหมครับ
VIBạn viết ra giùm tôi được không ạ? (nam)
HD
khǐan hâi nɔ̀ɔi dâi mǎi khá
เขียนให้หน่อยได้ไหมคะ
VIBạn viết ra giùm tôi được không ạ? (nữ)
HD
khɔ̌ɔ chái hɔ̂ng-náam dâi mǎi khráp
ขอใช้ห้องน้ำได้ไหมครับ
VITôi dùng nhờ nhà vệ sinh được không ạ? (nam)
HD
khɔ̌ɔ chái hɔ̂ng-náam dâi mǎi khá
ขอใช้ห้องน้ำได้ไหมคะ
VITôi dùng nhờ nhà vệ sinh được không ạ? (nữ)
HD
thâa phûut cháa-cháa kɔ̂ɔ phɔɔ khâo-jai
ถ้าพูดช้าๆ ก็พอเข้าใจ
VINói chậm thì tôi cũng hiểu được.
HD
fang ɔ̀ɔk tɛ̀ɛ phûut mâi dâi
ฟังออกแต่พูดไม่ได้
VITôi nghe hiểu nhưng không nói được.
HD
mâi rúu wâa yùu thîi-nǎi
ไม่รู้ว่าอยู่ที่ไหน
VITôi không biết nó ở đâu.
HD
tham eeng dâi mâi pen rai
ทำเองได้ ไม่เป็นไร
VITôi tự làm được, không sao đâu.
HD
jɔɔng lûang-nâa dâi mǎi khráp
จองล่วงหน้าได้ไหมครับ
VIĐặt trước được không ạ? (nam)
HD
jɔɔng lûang-nâa dâi mǎi khá
จองล่วงหน้าได้ไหมคะ
VIĐặt trước được không ạ? (nữ)
HD
jam mâi dâi
จำไม่ได้
VITôi không nhớ ra.

Có thể & hiểu Tiếng Thái: danh sách 40 từ

Tiếng TháiCách đọcNghĩa
พูดภาษาอังกฤษได้ไหมครับphûut phaa-sǎa-ang-krìt dâi mǎi khrápBạn nói được tiếng Anh không ạ? (nam)
พูดภาษาอังกฤษได้ไหมคะphûut phaa-sǎa-ang-krìt dâi mǎi kháBạn nói được tiếng Anh không ạ? (nữ)
พูดไทยได้นิดหน่อยครับphûut thai dâi nít-nɔ̀ɔi khrápTôi nói được tiếng Thái một chút ạ. (nam)
พูดไทยได้นิดหน่อยค่ะphûut thai dâi nít-nɔ̀ɔi khâTôi nói được tiếng Thái một chút ạ. (nữ)
ไม่เข้าใจครับmâi khâo-jai khrápTôi không hiểu ạ. (nam)
ไม่เข้าใจค่ะmâi khâo-jai khâTôi không hiểu ạ. (nữ)
พูดช้าๆ หน่อยครับphûut cháa-cháa nɔ̀ɔi khrápNói chậm chút ạ. (nam)
พูดช้าๆ หน่อยค่ะphûut cháa-cháa nɔ̀ɔi khâNói chậm chút ạ. (nữ)
เข้าใจแล้วkhâo-jai lɛ́ɛoTôi hiểu rồi.
ไม่รู้mâi rúuKhông biết.
รู้แล้วrúu lɛ́ɛoBiết rồi.
ได้dâi(đáp) Được thôi.
ไม่ได้mâi dâiKhông được.
พูดไทยไม่ได้phûut thai mâi dâiTôi không nói được tiếng Thái.
ช่วยหน่อยได้ไหมครับchûai nɔ̀ɔi dâi mǎi khrápBạn giúp tôi chút được không ạ? (nam)
ช่วยหน่อยได้ไหมคะchûai nɔ̀ɔi dâi mǎi kháBạn giúp tôi chút được không ạ? (nữ)
เข้าไปได้ไหมครับkhâo pai dâi mǎi khrápTôi vào trong được không ạ? (nam)
เข้าไปได้ไหมคะkhâo pai dâi mǎi kháTôi vào trong được không ạ? (nữ)
กินเผ็ดได้kin phèt dâiTôi ăn cay được.
กินเผ็ดไม่ได้kin phèt mâi dâiTôi không ăn cay được.
ว่ายน้ำเป็นwâai-náam penTôi biết bơi.
ว่ายน้ำไม่เป็นwâai-náam mâi penTôi không biết bơi.
ขับรถเป็นไหมkhàp-rót pen mǎiBạn biết lái xe không?
ทำไม่เป็นtham mâi penTôi không biết làm.
ไม่รู้เหมือนกันmâi rúu mɯ̌an-kanTôi cũng không biết.
เข้าใจไหมkhâo-jai mǎiBạn hiểu không?
ยังไม่เข้าใจyang mâi khâo-jaiTôi vẫn chưa hiểu.
ฟังไม่ทันfang mâi thanTôi nghe không kịp.
อ่านไม่ออกàan mâi ɔ̀ɔkTôi không đọc được.
เขียนให้หน่อยได้ไหมครับkhǐan hâi nɔ̀ɔi dâi mǎi khrápBạn viết ra giùm tôi được không ạ? (nam)
เขียนให้หน่อยได้ไหมคะkhǐan hâi nɔ̀ɔi dâi mǎi kháBạn viết ra giùm tôi được không ạ? (nữ)
ขอใช้ห้องน้ำได้ไหมครับkhɔ̌ɔ chái hɔ̂ng-náam dâi mǎi khrápTôi dùng nhờ nhà vệ sinh được không ạ? (nam)
ขอใช้ห้องน้ำได้ไหมคะkhɔ̌ɔ chái hɔ̂ng-náam dâi mǎi kháTôi dùng nhờ nhà vệ sinh được không ạ? (nữ)
ถ้าพูดช้าๆ ก็พอเข้าใจthâa phûut cháa-cháa kɔ̂ɔ phɔɔ khâo-jaiNói chậm thì tôi cũng hiểu được.
ฟังออกแต่พูดไม่ได้fang ɔ̀ɔk tɛ̀ɛ phûut mâi dâiTôi nghe hiểu nhưng không nói được.
ไม่รู้ว่าอยู่ที่ไหนmâi rúu wâa yùu thîi-nǎiTôi không biết nó ở đâu.
ทำเองได้ ไม่เป็นไรtham eeng dâi mâi pen raiTôi tự làm được, không sao đâu.
จองล่วงหน้าได้ไหมครับjɔɔng lûang-nâa dâi mǎi khrápĐặt trước được không ạ? (nam)
จองล่วงหน้าได้ไหมคะjɔɔng lûang-nâa dâi mǎi kháĐặt trước được không ạ? (nữ)
จำไม่ได้jam mâi dâiTôi không nhớ ra.

Can & understand in Thai - 40 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.